Chủ Nhật, 30/11/2025
Mattias Svanberg (Kiến tạo: Sael Kumbedi)
28
Marco Friedl
61
Samuel Mbangula (Thay: Justin Njinmah)
65
Victor Okoh Boniface (Thay: Keke Topp)
66
Patrick Wimmer (Thay: Mattias Svanberg)
67
Jonas Wind (Thay: Mohamed Amoura)
80
Isaac Schmidt (Thay: Karim Coulibaly)
80
Jens Stage (Kiến tạo: Yukinari Sugawara)
83
Cameron Puertas (Thay: Senne Lynen)
86
Leonardo Bittencourt (Thay: Marco Gruell)
86
Andreas Skov Olsen (Thay: Adam Daghim)
87
Dzenan Pejcinovic (Thay: Christian Eriksen)
87
Samuel Mbangula (Kiến tạo: Victor Okoh Boniface)
90+4'
Romano Schmid
90+6'

Thống kê trận đấu Bremen vs Wolfsburg

số liệu thống kê
Bremen
Bremen
Wolfsburg
Wolfsburg
60 Kiểm soát bóng 40
13 Phạm lỗi 8
25 Ném biên 14
2 Việt vị 2
12 Chuyền dài 2
13 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 1
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
1 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bremen vs Wolfsburg

Tất cả (451)
90+8'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Werder Bremen đã kịp giành chiến thắng

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 60%, Wolfsburg: 40%.

90+7'

Jonas Wind của Wolfsburg bị thổi việt vị.

90+7'

Amos Pieper của Werder Bremen cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+6' Romano Schmid phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

Romano Schmid phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

90+6'

Pha vào bóng nguy hiểm của Romano Schmid từ Werder Bremen. Vini Souza là người bị phạm lỗi.

90+6'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Werder Bremen đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!

90+4'

Victor Okoh Boniface đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+4' V À A A O O O - Samuel Mbangula vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!

V À A A O O O - Samuel Mbangula vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!

90+4'

Victor Okoh Boniface thực hiện cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+4'

Đường chuyền của Yukinari Sugawara từ Werder Bremen đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Patrick Wimmer thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Vini Souza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Werder Bremen bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Victor Okoh Boniface thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Leonardo Bittencourt của Werder Bremen cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Bremen vs Wolfsburg

Bremen (4-2-3-1): Mio Backhaus (30), Yukinari Sugawara (3), Amos Pieper (5), Karim Coulibaly (31), Marco Friedl (32), Jens Stage (6), Senne Lynen (14), Marco Grüll (17), Romano Schmid (20), Justin Njinmah (11), Keke Topp (9)

Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Sael Kumbedi (26), Jenson Seelt (14), Moritz Jenz (15), Aaron Zehnter (25), Maximilian Arnold (27), Vinicius Souza (5), Adam Daghim (11), Christian Eriksen (24), Mattias Svanberg (32), Mohamed Amoura (9)

Bremen
Bremen
4-2-3-1
30
Mio Backhaus
3
Yukinari Sugawara
5
Amos Pieper
31
Karim Coulibaly
32
Marco Friedl
6
Jens Stage
14
Senne Lynen
17
Marco Grüll
20
Romano Schmid
11
Justin Njinmah
9
Keke Topp
9
Mohamed Amoura
32
Mattias Svanberg
24
Christian Eriksen
11
Adam Daghim
5
Vinicius Souza
27
Maximilian Arnold
25
Aaron Zehnter
15
Moritz Jenz
14
Jenson Seelt
26
Sael Kumbedi
1
Kamil Grabara
Wolfsburg
Wolfsburg
4-2-3-1
Thay người
65’
Justin Njinmah
Samuel Mbangula
67’
Mattias Svanberg
Patrick Wimmer
66’
Keke Topp
Victor Boniface
80’
Mohamed Amoura
Jonas Wind
80’
Karim Coulibaly
Isaac Schmidt
87’
Adam Daghim
Andreas Skov Olsen
86’
Marco Gruell
Leonardo Bittencourt
87’
Christian Eriksen
Dzenan Pejcinovic
86’
Senne Lynen
Cameron Puertas Castro
Cầu thủ dự bị
Karl Hein
Konstantinos Koulierakis
Julian Malatini
Pavao Pervan
Isaac Schmidt
Denis Vavro
Leonardo Bittencourt
Jan Burger
Cameron Puertas Castro
Andreas Skov Olsen
Patrice Covic
Dzenan Pejcinovic
Skelly Alvero
Jonas Wind
Samuel Mbangula
Patrick Wimmer
Victor Boniface
Tình hình lực lượng

Maximilian Wöber

Chấn thương đùi

Kilian Fischer

Chấn thương mắt cá

Mitchell Weiser

Chấn thương dây chằng chéo

Rogerio

Chấn thương đầu gối

Olivier Deman

Chấn thương mắt cá

Joakim Mæhle

Chấn thương vai

Niklas Stark

Chấn thương cơ

Jesper Lindstrøm

Chấn thương háng

Felix Agu

Chấn thương mắt cá

Bence Dardai

Va chạm

Salim Musah

Chấn thương đùi

Yannick Gerhardt

Va chạm

Lovro Majer

Va chạm

Kevin Paredes

Chấn thương bàn chân

Huấn luyện viên

Horst Steffen

Paul Simonis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
26/03 - 2014
27/09 - 2014
01/03 - 2015
21/11 - 2015
16/04 - 2016
20/09 - 2017
12/02 - 2018
06/10 - 2018
04/03 - 2019
02/12 - 2019
07/06 - 2020
28/11 - 2020
20/03 - 2021
06/08 - 2022
28/01 - 2023
05/11 - 2023
30/03 - 2024
20/10 - 2024
01/03 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Bremen

Bundesliga
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
H1: 1-0
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
H1: 2-0
20/09 - 2025
H1: 0-1
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Wolfsburg

Bundesliga
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
18/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
Bundesliga
04/10 - 2025
27/09 - 2025
22/09 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1211103534T T H T T
2RB LeipzigRB Leipzig12822926T T B T H
3DortmundDortmund127411025T T H H T
4LeverkusenLeverkusen127231123T B T T B
5HoffenheimHoffenheim12723823T T T H T
6StuttgartStuttgart11713522T T B T H
7E.FrankfurtE.Frankfurt11623520H T H T T
8BremenBremen12444-516T H T B H
9FC CologneFC Cologne12435115B T B B H
10Union BerlinUnion Berlin12435-415B H H T B
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach12345-313B T T T H
12FreiburgFreiburg11344-513H B H T B
13AugsburgAugsburg12318-1210B B B T B
14Hamburger SVHamburger SV11236-89B B B H B
15WolfsburgWolfsburg11227-88B T B B B
16FC HeidenheimFC Heidenheim12228-178B H B B T
17St. PauliSt. Pauli12219-147B B B B B
18Mainz 05Mainz 0511137-86B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow