Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Werder Bremen đã kịp giành chiến thắng
Mattias Svanberg (Kiến tạo: Sael Kumbedi) 28 | |
Marco Friedl 61 | |
Samuel Mbangula (Thay: Justin Njinmah) 65 | |
Victor Okoh Boniface (Thay: Keke Topp) 66 | |
Patrick Wimmer (Thay: Mattias Svanberg) 67 | |
Jonas Wind (Thay: Mohamed Amoura) 80 | |
Isaac Schmidt (Thay: Karim Coulibaly) 80 | |
Jens Stage (Kiến tạo: Yukinari Sugawara) 83 | |
Cameron Puertas (Thay: Senne Lynen) 86 | |
Leonardo Bittencourt (Thay: Marco Gruell) 86 | |
Andreas Skov Olsen (Thay: Adam Daghim) 87 | |
Dzenan Pejcinovic (Thay: Christian Eriksen) 87 | |
Samuel Mbangula (Kiến tạo: Victor Okoh Boniface) 90+4' | |
Romano Schmid 90+6' |
Thống kê trận đấu Bremen vs Wolfsburg


Diễn biến Bremen vs Wolfsburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 60%, Wolfsburg: 40%.
Jonas Wind của Wolfsburg bị thổi việt vị.
Amos Pieper của Werder Bremen cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Romano Schmid phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Pha vào bóng nguy hiểm của Romano Schmid từ Werder Bremen. Vini Souza là người bị phạm lỗi.
Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Werder Bremen đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!
Victor Okoh Boniface đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Samuel Mbangula vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!
Victor Okoh Boniface thực hiện cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Yukinari Sugawara từ Werder Bremen đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Patrick Wimmer thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Vini Souza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Werder Bremen bắt đầu một pha phản công.
Victor Okoh Boniface thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Leonardo Bittencourt của Werder Bremen cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Bremen vs Wolfsburg
Bremen (4-2-3-1): Mio Backhaus (30), Yukinari Sugawara (3), Amos Pieper (5), Karim Coulibaly (31), Marco Friedl (32), Jens Stage (6), Senne Lynen (14), Marco Grüll (17), Romano Schmid (20), Justin Njinmah (11), Keke Topp (9)
Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Sael Kumbedi (26), Jenson Seelt (14), Moritz Jenz (15), Aaron Zehnter (25), Maximilian Arnold (27), Vinicius Souza (5), Adam Daghim (11), Christian Eriksen (24), Mattias Svanberg (32), Mohamed Amoura (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Justin Njinmah Samuel Mbangula | 67’ | Mattias Svanberg Patrick Wimmer |
| 66’ | Keke Topp Victor Boniface | 80’ | Mohamed Amoura Jonas Wind |
| 80’ | Karim Coulibaly Isaac Schmidt | 87’ | Adam Daghim Andreas Skov Olsen |
| 86’ | Marco Gruell Leonardo Bittencourt | 87’ | Christian Eriksen Dzenan Pejcinovic |
| 86’ | Senne Lynen Cameron Puertas Castro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Karl Hein | Konstantinos Koulierakis | ||
Julian Malatini | Pavao Pervan | ||
Isaac Schmidt | Denis Vavro | ||
Leonardo Bittencourt | Jan Burger | ||
Cameron Puertas Castro | Andreas Skov Olsen | ||
Patrice Covic | Dzenan Pejcinovic | ||
Skelly Alvero | Jonas Wind | ||
Samuel Mbangula | Patrick Wimmer | ||
Victor Boniface | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Wöber Chấn thương đùi | Kilian Fischer Chấn thương mắt cá | ||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | Rogerio Chấn thương đầu gối | ||
Olivier Deman Chấn thương mắt cá | Joakim Mæhle Chấn thương vai | ||
Niklas Stark Chấn thương cơ | Jesper Lindstrøm Chấn thương háng | ||
Felix Agu Chấn thương mắt cá | Bence Dardai Va chạm | ||
Salim Musah Chấn thương đùi | Yannick Gerhardt Va chạm | ||
Lovro Majer Va chạm | |||
Kevin Paredes Chấn thương bàn chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bremen vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
