Số lượng khán giả hôm nay là 42100.
Karim Coulibaly 23 | |
Tim Skarke (Thay: Andrej Ilic) 29 | |
Tom Rothe (Thay: Derrick Koehn) 61 | |
Andras Schafer (Thay: Aljoscha Kemlein) 61 | |
Marco Gruell 70 | |
Marco Gruell (Kiến tạo: Yukinari Sugawara) 72 | |
Woo-Yeong Jeong (Thay: Diogo Leite) 79 | |
Janik Haberer (Thay: Christopher Trimmel) 79 | |
Keke Topp (Thay: Victor Okoh Boniface) 85 | |
Cameron Puertas (Thay: Samuel Mbangula) 85 | |
Niklas Stark (Thay: Marco Gruell) 90 | |
Julian Malatini (Thay: Yukinari Sugawara) 90 | |
Justin Njinmah (Thay: Romano Schmid) 90 | |
Keke Topp 90+1' | |
Amos Pieper 90+2' |
Thống kê trận đấu Bremen vs Union Berlin


Diễn biến Bremen vs Union Berlin
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 58%, Union Berlin: 42%.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Karim Coulibaly giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Tom Rothe của Union Berlin bị thổi việt vị.
Một cầu thủ của Union Berlin thực hiện quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Niklas Stark giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leopold Querfeld thắng trong pha không chiến với Justin Njinmah.
Phát bóng lên cho Werder Bremen.
Cơ hội đến với Danilho Doekhi từ Union Berlin nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Woo-Yeong Jeong từ Union Berlin thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Amos Pieper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 59%, Union Berlin: 41%.
Phát bóng lên cho Union Berlin.
Keke Topp từ Werder Bremen tung cú sút chệch mục tiêu.
Nỗ lực tốt của Keke Topp khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Werder Bremen đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Bremen vs Union Berlin
Bremen (4-2-3-1): Mio Backhaus (30), Yukinari Sugawara (3), Amos Pieper (5), Karim Coulibaly (31), Marco Friedl (32), Senne Lynen (14), Jens Stage (6), Marco Grüll (17), Romano Schmid (20), Samuel Mbangula (7), Victor Boniface (44)
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Derrick Kohn (39), Oliver Burke (7), Ilyas Ansah (10), Andrej Ilic (23)


| Thay người | |||
| 85’ | Samuel Mbangula Cameron Puertas Castro | 29’ | Andrej Ilic Tim Skarke |
| 85’ | Victor Okoh Boniface Keke Topp | 61’ | Aljoscha Kemlein András Schäfer |
| 90’ | Marco Gruell Niklas Stark | 61’ | Derrick Koehn Tom Rothe |
| 90’ | Yukinari Sugawara Julian Malatini | 79’ | Diogo Leite Jeong Woo-yeong |
| 90’ | Romano Schmid Justin Njinmah | 79’ | Christopher Trimmel Janik Haberer |
| Cầu thủ dự bị | |||
Karl Hein | András Schäfer | ||
Niklas Stark | Matheo Raab | ||
Julian Malatini | Tom Rothe | ||
Leonardo Bittencourt | Stanley Nsoki | ||
Cameron Puertas Castro | Jeong Woo-yeong | ||
Patrice Covic | Marin Ljubicic | ||
Skelly Alvero | Dmytro Bogdanov | ||
Keke Topp | Tim Skarke | ||
Justin Njinmah | Janik Haberer | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Wöber Chấn thương đùi | Andrik Markgraf Va chạm | ||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | Josip Juranović Không xác định | ||
Olivier Deman Chấn thương mắt cá | Robert Skov Chấn thương bắp chân | ||
Isaac Schmidt Chấn thương bàn chân | Livan Burcu Chấn thương mắt cá | ||
Felix Agu Chấn thương mắt cá | |||
Salim Musah Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bremen vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
