Thứ Hai, 02/03/2026
(Pen) Harry Kane
22
Harry Kane (Kiến tạo: Luis Diaz)
25
Senne Lynen
28
Niklas Stark
37
Samuel Mbangula (Thay: Niklas Stark)
46
Jonas Urbig (Thay: Manuel Neuer)
46
Julian Malatini (Thay: Karim Coulibaly)
61
Patrice Covic (Thay: Jens Stage)
65
Isaac Schmidt (Thay: Felix Agu)
65
Jamal Musiala (Thay: Serge Gnabry)
69
Alphonso Davies (Thay: Josip Stanisic)
69
Leon Goretzka (Kiến tạo: Alphonso Davies)
70
Tom Bischof (Thay: Joshua Kimmich)
76
Yukinari Sugawara (Thay: Justin Njinmah)
79
Jamal Musiala
80
Nicolas Jackson (Thay: Harry Kane)
86
Cameron Puertas
90

Thống kê trận đấu Bremen vs Munich

số liệu thống kê
Bremen
Bremen
Munich
Munich
35 Kiểm soát bóng 65
3 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 1
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
13 Ném biên 17
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bremen vs Munich

Tất cả (408)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 42100.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 35%, Bayern Munich: 65%.

90+5'

Phát bóng lên cho Werder Bremen.

90+5'

Bayern Munich đang kiểm soát bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 35%, Bayern Munich: 65%.

90+5'

Phát bóng lên cho Bayern Munich.

90+4'

Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Leon Goretzka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+4'

Werder Bremen đang kiểm soát bóng.

90+4'

Bayern Munich bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Alphonso Davies giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Trọng tài thổi phạt khi Lennart Karl của Bayern Munich phạm lỗi với Isaac Schmidt.

90+3'

Cameron Puertas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Julian Malatini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Patrice Covic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+2'

Bayern Munich đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Bremen vs Munich

Bremen (3-5-2): Mio Backhaus (30), Niklas Stark (4), Marco Friedl (32), Karim Coulibaly (31), Justin Njinmah (11), Jens Stage (6), Senne Lynen (14), Romano Schmid (20), Felix Agu (27), Cameron Puertas Castro (18), Marco Grüll (17)

Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Josip Stanišić (44), Kim Min-jae (3), Jonathan Tah (4), Konrad Laimer (27), Joshua Kimmich (6), Leon Goretzka (8), Lennart Karl (42), Serge Gnabry (7), Luis Díaz (14), Harry Kane (9)

Bremen
Bremen
3-5-2
30
Mio Backhaus
4
Niklas Stark
32
Marco Friedl
31
Karim Coulibaly
11
Justin Njinmah
6
Jens Stage
14
Senne Lynen
20
Romano Schmid
27
Felix Agu
18
Cameron Puertas Castro
17
Marco Grüll
9
Harry Kane
14
Luis Díaz
7
Serge Gnabry
42
Lennart Karl
8
Leon Goretzka
6
Joshua Kimmich
27
Konrad Laimer
4
Jonathan Tah
3
Kim Min-jae
44
Josip Stanišić
1
Manuel Neuer
Munich
Munich
4-2-3-1
Thay người
46’
Niklas Stark
Samuel Mbangula
46’
Manuel Neuer
Jonas Urbig
61’
Karim Coulibaly
Julian Malatini
69’
Serge Gnabry
Jamal Musiala
65’
Felix Agu
Isaac Schmidt
69’
Josip Stanisic
Alphonso Davies
65’
Jens Stage
Patrice Covic
76’
Joshua Kimmich
Tom Bischof
79’
Justin Njinmah
Yukinari Sugawara
86’
Harry Kane
Nicolas Jackson
Cầu thủ dự bị
Olivier Deman
Jamal Musiala
Karl Hein
Sven Ulreich
Yukinari Sugawara
Jonas Urbig
Julian Malatini
Dayot Upamecano
Isaac Schmidt
Alphonso Davies
Patrice Covic
Tom Bischof
Samuel Mbangula
Aleksandar Pavlović
Keke Topp
Nicolas Jackson
Jovan Milosevic
Hiroki Ito
Tình hình lực lượng

Maximilian Wöber

Chấn thương cơ

Michael Olise

Kỷ luật

Amos Pieper

Chấn thương đầu gối

Mitchell Weiser

Chấn thương dây chằng chéo

Leonardo Bittencourt

Chấn thương cơ

Salim Musah

Chấn thương đùi

Victor Boniface

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
18/10 - 2014
14/03 - 2015
17/10 - 2015
13/03 - 2016
26/08 - 2017
21/01 - 2018
01/12 - 2018
20/04 - 2019
14/12 - 2019
17/06 - 2020
21/11 - 2020
13/03 - 2021
09/11 - 2022
H1: 4-1
06/05 - 2023
H1: 0-0
19/08 - 2023
H1: 0-1
21/01 - 2024
H1: 0-0
21/09 - 2024
H1: 0-2
08/02 - 2025
H1: 0-0
27/09 - 2025
H1: 2-0
14/02 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây Bremen

Bundesliga
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-2
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
14/01 - 2026
H1: 1-0
Giao hữu
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Munich

Bundesliga
01/03 - 2026
H1: 1-0
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-2
DFB Cup
12/02 - 2026
Bundesliga
08/02 - 2026
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
24/01 - 2026
H1: 1-0
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
18/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2420316563H T T T T
2DortmundDortmund2415722652T T T H B
3HoffenheimHoffenheim2414461846T B T H B
4StuttgartStuttgart2414461646T B T H T
5RB LeipzigRB Leipzig2413561344B T H H T
6LeverkusenLeverkusen2312471540T H T B H
7E.FrankfurtE.Frankfurt24978-134B H T B T
8FreiburgFreiburg24969-533B T B T B
9AugsburgAugsburg249411-1131T B T T T
10Union BerlinUnion Berlin247710-928B H B T B
11Hamburger SVHamburger SV23689-826H T T H B
12MonchengladbachMonchengladbach246711-1225H H B B T
13FC CologneFC Cologne246612-824T B B H B
14Mainz 05Mainz 05245811-1223T T B H H
15St. PauliSt. Pauli246513-1723B T B T T
16BremenBremen245712-1922H B B B T
17WolfsburgWolfsburg245514-2020B B H B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim243516-3114B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow