Số lượng khán giả hôm nay là 42100.
(Pen) Harry Kane 22 | |
Harry Kane (Kiến tạo: Luis Diaz) 25 | |
Senne Lynen 28 | |
Niklas Stark 37 | |
Samuel Mbangula (Thay: Niklas Stark) 46 | |
Jonas Urbig (Thay: Manuel Neuer) 46 | |
Julian Malatini (Thay: Karim Coulibaly) 61 | |
Patrice Covic (Thay: Jens Stage) 65 | |
Isaac Schmidt (Thay: Felix Agu) 65 | |
Jamal Musiala (Thay: Serge Gnabry) 69 | |
Alphonso Davies (Thay: Josip Stanisic) 69 | |
Leon Goretzka (Kiến tạo: Alphonso Davies) 70 | |
Tom Bischof (Thay: Joshua Kimmich) 76 | |
Yukinari Sugawara (Thay: Justin Njinmah) 79 | |
Jamal Musiala 80 | |
Nicolas Jackson (Thay: Harry Kane) 86 | |
Cameron Puertas 90 |
Thống kê trận đấu Bremen vs Munich


Diễn biến Bremen vs Munich
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 35%, Bayern Munich: 65%.
Phát bóng lên cho Werder Bremen.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 35%, Bayern Munich: 65%.
Phát bóng lên cho Bayern Munich.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Leon Goretzka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Bayern Munich bắt đầu một pha phản công.
Alphonso Davies giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thổi phạt khi Lennart Karl của Bayern Munich phạm lỗi với Isaac Schmidt.
Cameron Puertas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Julian Malatini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Patrice Covic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Bremen vs Munich
Bremen (3-5-2): Mio Backhaus (30), Niklas Stark (4), Marco Friedl (32), Karim Coulibaly (31), Justin Njinmah (11), Jens Stage (6), Senne Lynen (14), Romano Schmid (20), Felix Agu (27), Cameron Puertas Castro (18), Marco Grüll (17)
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Josip Stanišić (44), Kim Min-jae (3), Jonathan Tah (4), Konrad Laimer (27), Joshua Kimmich (6), Leon Goretzka (8), Lennart Karl (42), Serge Gnabry (7), Luis Díaz (14), Harry Kane (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Niklas Stark Samuel Mbangula | 46’ | Manuel Neuer Jonas Urbig |
| 61’ | Karim Coulibaly Julian Malatini | 69’ | Serge Gnabry Jamal Musiala |
| 65’ | Felix Agu Isaac Schmidt | 69’ | Josip Stanisic Alphonso Davies |
| 65’ | Jens Stage Patrice Covic | 76’ | Joshua Kimmich Tom Bischof |
| 79’ | Justin Njinmah Yukinari Sugawara | 86’ | Harry Kane Nicolas Jackson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Olivier Deman | Jamal Musiala | ||
Karl Hein | Sven Ulreich | ||
Yukinari Sugawara | Jonas Urbig | ||
Julian Malatini | Dayot Upamecano | ||
Isaac Schmidt | Alphonso Davies | ||
Patrice Covic | Tom Bischof | ||
Samuel Mbangula | Aleksandar Pavlović | ||
Keke Topp | Nicolas Jackson | ||
Jovan Milosevic | Hiroki Ito | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Wöber Chấn thương cơ | Michael Olise Kỷ luật | ||
Amos Pieper Chấn thương đầu gối | |||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | |||
Leonardo Bittencourt Chấn thương cơ | |||
Salim Musah Chấn thương đùi | |||
Victor Boniface Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Bremen vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 20 | 3 | 1 | 65 | 63 | H T T T T | |
| 2 | 24 | 15 | 7 | 2 | 26 | 52 | T T T H B | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 18 | 46 | T B T H B | |
| 4 | 24 | 14 | 4 | 6 | 16 | 46 | T B T H T | |
| 5 | 24 | 13 | 5 | 6 | 13 | 44 | B T H H T | |
| 6 | 23 | 12 | 4 | 7 | 15 | 40 | T H T B H | |
| 7 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -5 | 33 | B T B T B | |
| 9 | 24 | 9 | 4 | 11 | -11 | 31 | T B T T T | |
| 10 | 24 | 7 | 7 | 10 | -9 | 28 | B H B T B | |
| 11 | 23 | 6 | 8 | 9 | -8 | 26 | H T T H B | |
| 12 | 24 | 6 | 7 | 11 | -12 | 25 | H H B B T | |
| 13 | 24 | 6 | 6 | 12 | -8 | 24 | T B B H B | |
| 14 | 24 | 5 | 8 | 11 | -12 | 23 | T T B H H | |
| 15 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B T B T T | |
| 16 | 24 | 5 | 7 | 12 | -19 | 22 | H B B B T | |
| 17 | 24 | 5 | 5 | 14 | -20 | 20 | B B H B B | |
| 18 | 24 | 3 | 5 | 16 | -31 | 14 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
