Số người tham dự hôm nay là 41000.
Tim Kleindienst 2 | |
Lennard Maloney (Kiến tạo: Jan-Niklas Beste) 12 | |
Jan-Niklas Beste 18 | |
Romano Schmid (Kiến tạo: Senne Lynen) 19 | |
Julian Malatini (Thay: Niklas Stark) 41 | |
Lennard Maloney 43 | |
Olivier Deman 45 | |
Adrian Beck (Thay: Tim Kleindienst) 46 | |
Nick Woltemade (Thay: Justin Njinmah) 66 | |
Rafael Santos Borre (Thay: Olivier Deman) 66 | |
Kevin Sessa (Thay: Marvin Pieringer) 81 | |
Norman Theuerkauf (Thay: Eren Dinkci) 81 | |
Skelly Alvero (Thay: Senne Lynen) 87 | |
Dawid Kownacki (Thay: Felix Agu) 87 | |
Stefan Schimmer (Thay: Jan-Niklas Beste) 89 | |
Tim Siersleben (Thay: Omar Traore) 90 |
Thống kê trận đấu Bremen vs 1.FC Heidenheim 1846


Diễn biến Bremen vs 1.FC Heidenheim 1846
Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Marvin Ducksch của Werder Bremen bị thổi phạt việt vị.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 65%, FC Heidenheim: 35%.
Julian Malatini giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Marvin Ducksch của Werder Bremen tung cú sút đi chệch mục tiêu
Marvin Ducksch của Werder Bremen thực hiện cú sút phạt góc từ cánh trái.
Patrick Mainka cản phá thành công cú sút
Michael Zetterer của Werder Bremen đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.
Marvin Ducksch của Werder Bremen thực hiện cú sút phạt góc từ cánh phải.
Werder Bremen với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 65%, FC Heidenheim: 35%.
Marvin Ducksch bị phạt vì đẩy Kevin Sessa.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Omar Traore rời sân để nhường chỗ cho Tim Siersleben thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Bremen vs 1.FC Heidenheim 1846
Bremen (3-5-2): Michael Zetterer (30), Niklas Stark (4), Marco Friedl (32), Anthony Jung (3), Felix Agu (27), Romano Schmid (20), Senne Lynen (14), Jens Stage (6), Olivier Deman (2), Justin Njinmah (17), Marvin Ducksch (7)
1.FC Heidenheim 1846 (4-2-3-1): Kevin Muller (1), Omar Traore (23), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Lennard Maloney (33), Eren Dinkçi (8), Marvin Pieringer (18), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)


| Thay người | |||
| 41’ | Niklas Stark Julian Malatini | 46’ | Tim Kleindienst Adrian Beck |
| 66’ | Justin Njinmah Nick Woltemade | 81’ | Eren Dinkci Norman Theuerkauf |
| 66’ | Olivier Deman Rafael Borre | 81’ | Marvin Pieringer Kevin Sessa |
| 87’ | Felix Agu Dawid Kownacki | 89’ | Jan-Niklas Beste Stefan Schimmer |
| 87’ | Senne Lynen Skelly Alvero | 90’ | Omar Traore Tim Siersleben |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jiri Pavlenka | Norman Theuerkauf | ||
Julian Malatini | Christian Kuhlwetter | ||
Nick Woltemade | Stefan Schimmer | ||
Isak Hansen-Aaroen | Adrian Beck | ||
Rafael Borre | Nikola Dovedan | ||
Dawid Kownacki | Florian Pick | ||
Skelly Alvero | Kevin Sessa | ||
Naby Keita | Tim Siersleben | ||
Christian Gross | Vitus Eicher | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bremen vs 1.FC Heidenheim 1846
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 2 | 0 | 57 | 50 | H T T T T | |
| 2 | 18 | 11 | 6 | 1 | 18 | 39 | H T H T T | |
| 3 | 17 | 10 | 3 | 4 | 14 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 7 | 33 | T H T T H | |
| 5 | 17 | 10 | 2 | 5 | 9 | 32 | T B B T B | |
| 6 | 17 | 9 | 2 | 6 | 9 | 29 | B T T B B | |
| 7 | 18 | 7 | 6 | 5 | -1 | 27 | T H H B H | |
| 8 | 18 | 6 | 6 | 6 | -2 | 24 | H T T B H | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -3 | 24 | T T H H H | |
| 10 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | B B H B T | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | B B T B H | |
| 12 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | T B B T H | |
| 13 | 17 | 4 | 6 | 7 | -13 | 18 | B B H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -10 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 18 | 4 | 4 | 10 | -15 | 16 | B H B H H | |
| 16 | 18 | 3 | 4 | 11 | -22 | 13 | B B H B H | |
| 17 | 18 | 2 | 6 | 10 | -13 | 12 | H H H T B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -15 | 12 | H T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
