Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Breidablik vs KuPS hôm nay 23-10-2025

Giải Europa Conference League - Th 5, 23/10

Kết thúc

Breidablik

Breidablik

0 : 0

KuPS

KuPS

Hiệp một: 0-0
T5, 23:45 23/10/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
Laugardalsvoellur
TV360, VTV Prime, ON+
Mohamed Toure (Thay: Paulius Golubickas)
46
Clinton Antwi (Thay: Bob Nii Armah)
46
(Pen) Hoskuldur Gunnlaugsson
57
(Pen) Hoeskuldur Gunnlaugsson
57
Thor Ulfarsson (Thay: Tobias Thomsen)
59
Samuel Pasanen (Thay: Doni Arifi)
59
Agon Sadiku (Thay: Petteri Pennanen)
64
Asgeir Orrason (Thay: Agust Thorsteinsson)
72
Kristinn Steindorsson (Thay: Anton Ari Einarsson)
72
Aron Bjarnason (Thay: David Ingvarsson)
72
Joslyn Luyeye-Lutumba (Thay: Piotr Parzyszek)
77
Kristinn Steindorsson
90
Mohamed Toure
90+1'

Thống kê trận đấu Breidablik vs KuPS

số liệu thống kê
Breidablik
Breidablik
KuPS
KuPS
44 Kiểm soát bóng 56
6 Phạm lỗi 11
14 Ném biên 21
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Breidablik vs KuPS

Tất cả (17)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mohamed Toure nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mohamed Toure nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90' Thẻ vàng cho Kristinn Steindorsson.

Thẻ vàng cho Kristinn Steindorsson.

77'

Piotr Parzyszek rời sân và được thay thế bởi Joslyn Luyeye-Lutumba.

72'

David Ingvarsson rời sân và được thay thế bởi Aron Bjarnason.

72'

Anton Ari Einarsson rời sân và được thay thế bởi Kristinn Steindorsson.

72'

Agust Thorsteinsson rời sân và được thay thế bởi Asgeir Orrason.

64'

Petteri Pennanen rời sân và được thay thế bởi Agon Sadiku.

59'

Doni Arifi rời sân và Samuel Pasanen vào thay.

59'

Tobias Thomsen rời sân và Thor Ulfarsson vào thay.

57' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Hoeskuldur Gunnlaugsson thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Hoeskuldur Gunnlaugsson thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

46'

Bob Nii Armah rời sân và được thay thế bởi Clinton Antwi.

46'

Paulius Golubickas rời sân và được thay thế bởi Mohamed Toure.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Laugardalsvoellur, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Breidablik vs KuPS

Breidablik (4-3-3): Anton Ari Einarsson (1), Valgeir Valgeirsson (17), Damir Muminovic (44), Viktor Orn Margeirsson (21), Kristinn Jonsson (19), Hoskuldur Gunnlaugsson (7), Arnor Jonsson (6), Viktor Karl Einarsson (8), Agust Orri Thorsteinsson (15), Tobias Bendix Thomsen (77), David Ingvarsson (18)

KuPS (4-3-3): Johannes Kreidl (1), Saku Savolainen (6), Paulo Ricardo (4), Ibrahim Cisse (15), Bob Nii Armah (24), Jaakko Oksanen (13), Doni Arifi (10), Petteri Pennanen (8), Paulius Golubickas (35), Piotr Parzyszek (9), Otto Ruoppi (34)

Breidablik
Breidablik
4-3-3
1
Anton Ari Einarsson
17
Valgeir Valgeirsson
44
Damir Muminovic
21
Viktor Orn Margeirsson
19
Kristinn Jonsson
7
Hoskuldur Gunnlaugsson
6
Arnor Jonsson
8
Viktor Karl Einarsson
15
Agust Orri Thorsteinsson
77
Tobias Bendix Thomsen
18
David Ingvarsson
34
Otto Ruoppi
9
Piotr Parzyszek
35
Paulius Golubickas
8
Petteri Pennanen
10
Doni Arifi
13
Jaakko Oksanen
24
Bob Nii Armah
15
Ibrahim Cisse
4
Paulo Ricardo
6
Saku Savolainen
1
Johannes Kreidl
KuPS
KuPS
4-3-3
Thay người
59’
Tobias Thomsen
Thorleifur Ulfarsson
46’
Paulius Golubickas
Mohamed Toure
72’
Agust Thorsteinsson
Asgeir Helgi Orrason
46’
Bob Nii Armah
Clinton Antwi
72’
Anton Ari Einarsson
Kristinn Steindorsson
59’
Doni Arifi
Samuel Pasanen
72’
David Ingvarsson
Aron Bjarnason
64’
Petteri Pennanen
Agon Sadiku
77’
Piotr Parzyszek
Joslyn Luyeye-Lutumba
Cầu thủ dự bị
Brynjar Bragason
Aatu Hakala
Gylfi Berg Snholm
Miilo Pitkanen
Asgeir Helgi Orrason
Agon Sadiku
Oli Omarsson
Samuel Pasanen
Kristinn Steindorsson
Mohamed Toure
Aron Bjarnason
Joslyn Luyeye-Lutumba
Kristófer Kristinsson
Pa Konate
Gabriel Snaer Hallsson
Arttu Lotjonen
Andri Yeoman
Clinton Antwi
Thorleifur Ulfarsson
Sadat Seidu
Gudmundur Magnusson
Taneli Hamalainen
Gunnleifur Orri Gunnleifsson
Thorleifur Ulfarsson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Breidablik

Europa Conference League
28/11 - 2025
07/11 - 2025
VĐQG Iceland
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Iceland
19/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
VĐQG Iceland
27/09 - 2025
23/09 - 2025
16/09 - 2025

Thành tích gần đây KuPS

Europa Conference League
28/11 - 2025
Giao hữu
22/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Phần Lan
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Phần Lan
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 1-0
27/10 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Phần Lan
19/10 - 2025
16/10 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow