Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mohamed Toure (Thay: Paulius Golubickas) 46 | |
Clinton Antwi (Thay: Bob Nii Armah) 46 | |
(Pen) Hoskuldur Gunnlaugsson 57 | |
(Pen) Hoeskuldur Gunnlaugsson 57 | |
Thor Ulfarsson (Thay: Tobias Thomsen) 59 | |
Samuel Pasanen (Thay: Doni Arifi) 59 | |
Agon Sadiku (Thay: Petteri Pennanen) 64 | |
Asgeir Orrason (Thay: Agust Thorsteinsson) 72 | |
Kristinn Steindorsson (Thay: Anton Ari Einarsson) 72 | |
Aron Bjarnason (Thay: David Ingvarsson) 72 | |
Joslyn Luyeye-Lutumba (Thay: Piotr Parzyszek) 77 | |
Kristinn Steindorsson 90 | |
Mohamed Toure 90+1' |
Thống kê trận đấu Breidablik vs KuPS


Diễn biến Breidablik vs KuPS
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mohamed Toure nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Kristinn Steindorsson.
Piotr Parzyszek rời sân và được thay thế bởi Joslyn Luyeye-Lutumba.
David Ingvarsson rời sân và được thay thế bởi Aron Bjarnason.
Anton Ari Einarsson rời sân và được thay thế bởi Kristinn Steindorsson.
Agust Thorsteinsson rời sân và được thay thế bởi Asgeir Orrason.
Petteri Pennanen rời sân và được thay thế bởi Agon Sadiku.
Doni Arifi rời sân và Samuel Pasanen vào thay.
Tobias Thomsen rời sân và Thor Ulfarsson vào thay.
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Hoeskuldur Gunnlaugsson thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!
Bob Nii Armah rời sân và được thay thế bởi Clinton Antwi.
Paulius Golubickas rời sân và được thay thế bởi Mohamed Toure.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Laugardalsvoellur, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Breidablik vs KuPS
Breidablik (4-3-3): Anton Ari Einarsson (1), Valgeir Valgeirsson (17), Damir Muminovic (44), Viktor Orn Margeirsson (21), Kristinn Jonsson (19), Hoskuldur Gunnlaugsson (7), Arnor Jonsson (6), Viktor Karl Einarsson (8), Agust Orri Thorsteinsson (15), Tobias Bendix Thomsen (77), David Ingvarsson (18)
KuPS (4-3-3): Johannes Kreidl (1), Saku Savolainen (6), Paulo Ricardo (4), Ibrahim Cisse (15), Bob Nii Armah (24), Jaakko Oksanen (13), Doni Arifi (10), Petteri Pennanen (8), Paulius Golubickas (35), Piotr Parzyszek (9), Otto Ruoppi (34)


| Thay người | |||
| 59’ | Tobias Thomsen Thorleifur Ulfarsson | 46’ | Paulius Golubickas Mohamed Toure |
| 72’ | Agust Thorsteinsson Asgeir Helgi Orrason | 46’ | Bob Nii Armah Clinton Antwi |
| 72’ | Anton Ari Einarsson Kristinn Steindorsson | 59’ | Doni Arifi Samuel Pasanen |
| 72’ | David Ingvarsson Aron Bjarnason | 64’ | Petteri Pennanen Agon Sadiku |
| 77’ | Piotr Parzyszek Joslyn Luyeye-Lutumba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Brynjar Bragason | Aatu Hakala | ||
Gylfi Berg Snholm | Miilo Pitkanen | ||
Asgeir Helgi Orrason | Agon Sadiku | ||
Oli Omarsson | Samuel Pasanen | ||
Kristinn Steindorsson | Mohamed Toure | ||
Aron Bjarnason | Joslyn Luyeye-Lutumba | ||
Kristófer Kristinsson | Pa Konate | ||
Gabriel Snaer Hallsson | Arttu Lotjonen | ||
Andri Yeoman | Clinton Antwi | ||
Thorleifur Ulfarsson | Sadat Seidu | ||
Gudmundur Magnusson | Taneli Hamalainen | ||
Gunnleifur Orri Gunnleifsson | |||
Thorleifur Ulfarsson | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Breidablik
Thành tích gần đây KuPS
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | ||
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | ||
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | ||
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | ||
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 18 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | ||
| 19 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | ||
| 20 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | ||
| 21 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
