Thứ Bảy, 30/08/2025
Agust Thorsteinsson (Kiến tạo: Tobias Thomsen)
16
Viktor Einarsson (Kiến tạo: Valgeir Valgeirsson)
23
Agust Thorsteinsson (Kiến tạo: Kristinn Jonsson)
27
Albano Aleksi
29
Hoeskuldur Gunnlaugsson
33
Viktor Einarsson
38
Abdurraman Fangaj
42
Zamiq Aliyev (Thay: Anio Poci)
43
Kastriot Selmani
45
Fernando Medeiros
45+3'
Leo Melo (Thay: Mohammed Yahaya)
46
Leo Melo
47
Arnor Gauti Jonsson (Thay: Kristinn Jonsson)
58
Oli Omarsson
69
Daniel Wotlai (Thay: Kastriot Selmani)
74
Kristofer Ingi Kristinsson (Thay: Tobias Thomsen)
74
Kristinn Steindorsson (Thay: Viktor Einarsson)
74
Flamur Ruci (Thay: Fernando Medeiros)
74
Saliou Guindo (Thay: Ildi Gruda)
74
Arbenit Xhemajli
76
Gabriel Snaer Hallsson (Thay: Hoeskuldur Gunnlaugsson)
86
Gunnleifur Orri Gunnleifsson (Thay: Agust Thorsteinsson)
86
Eljon Sota
90+1'
Kristinn Steindorsson
90+3'

Thống kê trận đấu Breidablik vs KF Egnatia

số liệu thống kê
Breidablik
Breidablik
KF Egnatia
KF Egnatia
48 Kiểm soát bóng 52
15 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 7
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Breidablik vs KF Egnatia

Tất cả (31)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Kristinn Steindorsson.

Thẻ vàng cho Kristinn Steindorsson.

90+1' Thẻ vàng cho Eljon Sota.

Thẻ vàng cho Eljon Sota.

86'

Agust Thorsteinsson rời sân và được thay thế bởi Gunnleifur Orri Gunnleifsson.

86'

Hoeskuldur Gunnlaugsson rời sân và được thay thế bởi Gabriel Snaer Hallsson.

76' Thẻ vàng cho Arbenit Xhemajli.

Thẻ vàng cho Arbenit Xhemajli.

74'

Ildi Gruda rời sân và được thay thế bởi Saliou Guindo.

74'

Fernando Medeiros rời sân và được thay thế bởi Flamur Ruci.

74'

Viktor Einarsson rời sân và được thay thế bởi Kristinn Steindorsson.

74'

Tobias Thomsen rời sân và được thay thế bởi Kristofer Ingi Kristinsson.

74'

Kastriot Selmani rời sân và được thay thế bởi Daniel Wotlai.

69' V À A A O O O - Oli Omarsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oli Omarsson đã ghi bàn!

58'

Kristinn Jonsson rời sân và được thay thế bởi Arnor Gauti Jonsson.

47' Thẻ vàng cho Leo Melo.

Thẻ vàng cho Leo Melo.

46'

Mohammed Yahaya rời sân và được thay thế bởi Leo Melo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Fernando Medeiros.

Thẻ vàng cho Fernando Medeiros.

45'

Thẻ vàng cho Kastriot Selmani.

43'

Anio Poci rời sân và được thay thế bởi Zamiq Aliyev.

42' Thẻ vàng cho Abdurraman Fangaj.

Thẻ vàng cho Abdurraman Fangaj.

Đội hình xuất phát Breidablik vs KF Egnatia

Breidablik (4-3-1-2): Anton Ari Einarsson (1), Valgeir Valgeirsson (17), Asgeir Helgi Orrason (4), Viktor Orn Margeirsson (21), Kristinn Jonsson (19), Agust Orri Thorsteinsson (15), Anton Logi Ludviksson (13), Hoskuldur Gunnlaugsson (7), Viktor Karl Einarsson (8), Tobias Bendix Thomsen (77), Oli Omarsson (9)

KF Egnatia (4-3-3): Mario Dajsinani (98), Abdurraman Fangaj (44), Eljon Sota (28), Anio Poci (5), Arbenit Xhemajli (19), Mohammed Yahaya (18), Albano Aleksi (6), Fernando Medeiros (7), Kastriot Selmani (17), Soumaila Bakayoko (9), Ildi Gruda (77)

Breidablik
Breidablik
4-3-1-2
1
Anton Ari Einarsson
17
Valgeir Valgeirsson
4
Asgeir Helgi Orrason
21
Viktor Orn Margeirsson
19
Kristinn Jonsson
15
Agust Orri Thorsteinsson
13
Anton Logi Ludviksson
7
Hoskuldur Gunnlaugsson
8
Viktor Karl Einarsson
77
Tobias Bendix Thomsen
9
Oli Omarsson
77
Ildi Gruda
9
Soumaila Bakayoko
17
Kastriot Selmani
7
Fernando Medeiros
6
Albano Aleksi
18
Mohammed Yahaya
19
Arbenit Xhemajli
5
Anio Poci
28
Eljon Sota
44
Abdurraman Fangaj
98
Mario Dajsinani
KF Egnatia
KF Egnatia
4-3-3
Thay người
58’
Kristinn Jonsson
Arnor Jonsson
43’
Anio Poci
Zamiq Aliyev
74’
Viktor Einarsson
Kristinn Steindorsson
46’
Mohammed Yahaya
Leo Melo
74’
Tobias Thomsen
Kristófer Kristinsson
74’
Ildi Gruda
Saliou Guindo
86’
Agust Thorsteinsson
Gunnleifur Orri Gunnleifsson
Cầu thủ dự bị
Brynjar Bragason
Klajdi Kuka
Gylfi Berg Snholm
Zamiq Aliyev
Arnor Jonsson
Daniel Wotlai
Aron Bjarnason
Serxho Ujka
Gabríel Hallsson
Flamur Ruçi
Gunnleifur Orri Gunnleifsson
Leo Melo
Kristinn Björgvinsson
Saliou Guindo
Marius Waren
Breki Freyr Agustsson
Kristinn Steindorsson
Kristófer Kristinsson
Viktor Elmar Gautason

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
09/07 - 2025
16/07 - 2025

Thành tích gần đây Breidablik

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
VĐQG Iceland
18/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
VĐQG Iceland
11/08 - 2025
Europa League
08/08 - 2025
VĐQG Iceland
03/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
VĐQG Iceland
27/07 - 2025
Champions League
23/07 - 2025

Thành tích gần đây KF Egnatia

VĐQG Albania
23/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-2
08/08 - 2025
01/08 - 2025
25/07 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
09/07 - 2025
Hạng 2 Albania
13/05 - 2025
06/05 - 2025
Cúp quốc gia Albania
01/05 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow