Bóng đi ra ngoài sân cho một cú phát bóng từ Brann.
![]() Joachim Soltvedt (Kiến tạo: Ulrik Mathisen) 18 | |
![]() Japhet Sery Larsen (Kiến tạo: Joachim Soltvedt) 28 | |
![]() Vetle Auklend 31 | |
![]() Kristoffer Haugen (Thay: Vetle Auklend) 46 | |
![]() Herman Haugen (Thay: Sander Svendsen) 46 | |
![]() Simen Kvia-Egeskog (Thay: Jakob Segadal Hansen) 46 | |
![]() Thore Pedersen 49 | |
![]() Peter Christiansen 59 | |
![]() Christian Cappis (Thay: Kristoffer Askildsen) 64 | |
![]() Japhet Sery Larsen 65 | |
![]() Denzel De Roeve (Thay: Thore Pedersen) 68 | |
![]() Saevar Atli Magnusson (Thay: Baard Finne) 68 | |
![]() Hilmir Mikaelsson (Thay: Henrik Heggheim) 71 | |
![]() Markus Haaland (Thay: Ulrik Mathisen) 71 | |
![]() Mads Sande (Thay: Mads Kristian Hansen) 72 | |
![]() Saevar Atli Magnusson (Kiến tạo: Emil Kornvig) 77 | |
![]() Rasmus Holten (Thay: Joachim Soltvedt) 80 | |
![]() Joe Bell 82 | |
![]() Kristoffer Haugen 84 | |
![]() Joe Bell 90+2' | |
![]() Japhet Sery Larsen 90+5' |
Thống kê trận đấu Brann vs Viking


Diễn biến Brann vs Viking

Anh ấy bị đuổi! Japhet Sery nhận thẻ đỏ.
Liệu Viking có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?

Joe Bell giữ cho đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn khoảng cách xuống còn 3-1.
Viking sẽ thực hiện một quả phát bóng ở lãnh thổ của Brann.
Liệu Viking có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả phát bóng này ở nửa sân của Brann không?
Quả đá phạt cho Viking ở nửa sân của Brann.
Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên ở Bergen.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Viking được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Liệu Brann có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Viking không?
Viking có một quả phát bóng lên.

Kristoffer Haugen của Viking đã bị phạt thẻ ở Bergen.
Tore Hansen ra hiệu một quả đá phạt cho Brann.
Quả đá phạt cho Brann.

Joe Bell (Viking) đã nhận thẻ vàng từ Tore Hansen.
Tore Hansen ra hiệu một quả đá phạt cho Brann ở phần sân của họ.
Ném biên cho Brann.
Phát bóng lên cho Brann tại Brann Stadion.
Liệu Viking có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Brann không?
Đội hình xuất phát Brann vs Viking
Brann (4-3-3): Mathias Dyngeland (1), Thore Pedersen (23), Eivind Fauske Helland (26), Japhet Sery (6), Joachim Soltvedt (17), Eggert Aron Gudmundsson (19), Emil Kornvig (10), Felix Horn Myhre (8), Ulrik Mathisen (14), Bård Finne (11), Mads Hansen (7)
Viking (4-3-3): Kristoffer Klaesson (13), Henrik Heggheim (5), Anders Baertelsen (21), Henrik Falchener (25), Vetle Auklend (24), Jakob Segadal Hansen (33), Joe Bell (8), Kristoffer Askildsen (19), Sander Svendsen (7), Peter Christiansen (20), Zlatko Tripic (10)


Thay người | |||
68’ | Thore Pedersen Denzel De Roeve | 46’ | Sander Svendsen Herman Johan Haugen |
68’ | Baard Finne Saevar Atli Magnusson | 46’ | Vetle Auklend Kristoffer Haugen |
71’ | Ulrik Mathisen Markus Haaland | 46’ | Jakob Segadal Hansen Simen Kvia-Egeskog |
72’ | Mads Kristian Hansen Mads Sande | 64’ | Kristoffer Askildsen Christian Cappis |
80’ | Joachim Soltvedt Rasmus Holten | 71’ | Henrik Heggheim Hilmir Mikaelsson |
Cầu thủ dự bị | |||
Martin Borsheim | Arild Østbø | ||
Denzel De Roeve | Herman Johan Haugen | ||
Saevar Atli Magnusson | Viljar Vevatne | ||
Mads Sande | Kristoffer Haugen | ||
Markus Haaland | Simen Kvia-Egeskog | ||
Jesper Eikrem | Christian Cappis | ||
Lars Bjornerud Remmem | Hilmir Mikaelsson | ||
Rasmus Holten | Niklas Kemp Fuglestad | ||
Tobias Moi |
Nhận định Brann vs Viking
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brann
Thành tích gần đây Viking
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại