Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Jacob Lungi Soerensen 6 | |
![]() Japhet Sery Larsen 8 | |
![]() Saevar Atli Magnusson (Kiến tạo: Mathias Dyngeland) 20 | |
![]() Mamady Diambou 22 | |
![]() Ulrik Mathisen 39 | |
![]() Karim Onisiwo (Thay: Adam Daghim) 46 | |
![]() Mads Sande (Thay: Jakob Lungi Sorensen) 46 | |
![]() Maurits Kjaergaard (Thay: Mamady Diambou) 46 | |
![]() Mads Sande (Thay: Jacob Lungi Soerensen) 46 | |
![]() Nene Dorgeles (Kiến tạo: Oscar Gloukh) 58 | |
![]() Karim Onisiwo (Kiến tạo: Stefan Lainer) 61 | |
![]() Felix Horn Myhre 68 | |
![]() Denzel De Roeve (Thay: Thore Pedersen) 69 | |
![]() Yorbe Vertessen (Thay: Edmund Baidoo) 74 | |
![]() Baard Finne (Thay: Saevar Atli Magnusson) 76 | |
![]() Rasmus Holten (Thay: Japhet Sery Larsen) 76 | |
![]() Sota Kitano (Thay: Nene Dorgeles) 80 | |
![]() Mads Kristian Hansen (Thay: Ulrik Mathisen) 85 | |
![]() Kerim Alajbegovic (Thay: Oscar Gloukh) 87 | |
![]() Yorbe Vertessen 87 | |
![]() Maurits Kjaergaard 90+2' |
Thống kê trận đấu Brann vs FC Salzburg


Diễn biến Brann vs FC Salzburg

V À A A O O O - Maurits Kjaergaard đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yorbe Vertessen đã ghi bàn!
Oscar Gloukh rời sân và được thay thế bởi Kerim Alajbegovic.
Ulrik Mathisen rời sân và được thay thế bởi Mads Kristian Hansen.
Nene Dorgeles rời sân và được thay thế bởi Sota Kitano.
Japhet Sery Larsen rời sân và được thay thế bởi Rasmus Holten.
Saevar Atli Magnusson rời sân và được thay thế bởi Baard Finne.
Edmund Baidoo rời sân và được thay thế bởi Yorbe Vertessen.
Thore Pedersen rời sân và được thay thế bởi Denzel De Roeve.

Thẻ vàng cho Felix Horn Myhre.
Stefan Lainer đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Karim Onisiwo đã ghi bàn!
Oscar Gloukh đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Nene Dorgeles đã ghi bàn!
Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Mads Sande.
Mamady Diambou rời sân và được thay thế bởi Maurits Kjaergaard.
Adam Daghim rời sân và được thay thế bởi Karim Onisiwo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Thẻ vàng cho Ulrik Mathisen.
Đội hình xuất phát Brann vs FC Salzburg
Brann (4-3-3): Mathias Dyngeland (1), Thore Pedersen (23), Eivind Fauske Helland (26), Japhet Sery (6), Joachim Soltvedt (17), Emil Kornvig (10), Jacob Sørensen (18), Felix Horn Myhre (8), Ulrik Mathisen (14), Saevar Atli Magnusson (22), Eggert Aron Gudmundsson (19)
FC Salzburg (4-4-2): Alexander Schlager (1), Stefan Lainer (22), Kouakou Joane Gadou (23), Jacob Rasmussen (2), Frans Krätzig (13), Dorgeles Nene (45), Mads Bidstrup (18), Mamady Diambou (15), Oscar Gloukh (30), Edmund Baidoo (20), Adam Daghim (28)


Thay người | |||
46’ | Jacob Lungi Soerensen Mads Sande | 46’ | Mamady Diambou Maurits Kjærgaard |
69’ | Thore Pedersen Denzel De Roeve | 46’ | Adam Daghim Karim Onisiwo |
76’ | Japhet Sery Larsen Rasmus Holten | 74’ | Edmund Baidoo Yorbe Vertessen |
76’ | Saevar Atli Magnusson Bård Finne | 80’ | Nene Dorgeles Sota Kitano |
85’ | Ulrik Mathisen Mads Hansen | 87’ | Oscar Gloukh Kerim Alajbegovic |
Cầu thủ dự bị | |||
Martin Borsheim | Nikola Sarcevic | ||
Mathias Engevik Klausen | Salko Hamzic | ||
Denzel De Roeve | John Mellberg | ||
Rasmus Holten | Jannik Schuster | ||
Mads Sande | Soumaila Diabate | ||
Markus Haaland | Maurits Kjærgaard | ||
Lars Remmem | Tim Trummer | ||
Mads Hansen | Sota Kitano | ||
Bård Finne | Karim Onisiwo | ||
Yorbe Vertessen | |||
Peter Ratkov | |||
Kerim Alajbegovic |
Nhận định Brann vs FC Salzburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brann
Thành tích gần đây FC Salzburg
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
20 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
21 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
22 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
23 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
24 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
25 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
26 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
27 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
28 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
29 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
30 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
31 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
32 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
33 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
34 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
35 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
36 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại