Antoni Sarcevic rời sân và được thay thế bởi Ciaran Kelly.
- Bobby Pointon
30 - Stephen Humphrys
33 - Bobby Pointon (Kiến tạo: Josh Neufville)
48 - Will Swan (Thay: Stephen Humphrys)
69 - Tyreik Samuel Wright (Thay: Bobby Pointon)
78 - Jenson Metcalfe (Thay: Tommy Leigh)
78 - Max Power
82 - Ciaran Kelly (Thay: Antoni Sarcevic)
89
- Millenic Alli
17 - Gideon Kodua (Thay: Millenic Alli)
24 - Nigel Lonwijk
27 - Cohen Bramall (Thay: Nigel Lonwijk)
46 - Lasse Nordaas (Thay: Shandon Baptiste)
52 - Liam Walsh (Thay: George Saville)
67 - Zack Nelson (Thay: Lamine Fanne)
67 - Gideon Kodua (Kiến tạo: Cohen Bramall)
86
Thống kê trận đấu Bradford City vs Luton Town
Diễn biến Bradford City vs Luton Town
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Cohen Bramall đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gideon Kodua đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Max Power.
Tommy Leigh rời sân và được thay thế bởi Jenson Metcalfe.
Bobby Pointon rời sân và được thay thế bởi Tyreik Samuel Wright.
Stephen Humphrys rời sân và được thay thế bởi Will Swan.
Lamine Fanne rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.
George Saville rời sân và được thay thế bởi Liam Walsh.
Shandon Baptiste rời sân và được thay thế bởi Lasse Nordaas.
Josh Neufville đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bobby Pointon đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Nigel Lonwijk rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
V À A A O O O - Stephen Humphrys đã ghi bàn!
V À A A A O O O Bradford ghi bàn.
Thẻ vàng cho Bobby Pointon.
Thẻ vàng cho Nigel Lonwijk.
Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Gideon Kodua.
Thẻ vàng cho Millenic Alli.
Phạm lỗi bởi Mads Andersen (Luton Town).
Phạm lỗi bởi Stephen Humphrys (Bradford City).
Shandon Baptiste (Luton Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút được cứu. Cú đánh đầu của Stephen Humphrys (Bradford City) từ phía bên phải của vòng cấm được cứu ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Tommy Leigh với một quả tạt.
Stephen Humphrys (Bradford City) sút trúng cột phải với cú sút chân phải từ ngoài vòng cấm. Được kiến tạo bởi Bobby Pointon.
Cú sút không thành công. Cú sút chân phải của Mads Andersen (Luton Town) từ phía bên trái của khu vực sáu mét đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi George Saville với một quả tạt.
Phạt góc, Luton Town. Tommy Leigh đã phá bóng.
Lỗi của Curtis Tilt (Bradford City).
Lamine Fanne (Luton Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Việt vị, Bradford City. Antoni Sarcevic bị bắt lỗi việt vị.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Bradford City vs Luton Town
Bradford City (3-4-2-1): Sam Walker (1), Matthew Pennington (28), Curtis Tilt (26), Ibou Touray (3), Josh Neufville (7), Tommy Leigh (20), Max Power (6), Aden Baldwin (15), Antoni Sarcevic (10), Stephen Humphrys (11), Bobby Pointon (23)
Luton Town (3-5-2): Josh Keeley (24), Mark McGuinness (6), Mads Andersen (5), Kal Naismith (3), Jordan Clark (18), Shandon Baptiste (26), Lamine Dabo (22), George Saville (23), Nigel Lonwijk (17), Jerry Yates (9), Millenic Alli (7)
Thay người | |||
69’ | Stephen Humphrys Will Swan | 24’ | Millenic Alli Gideon Kodua |
78’ | Bobby Pointon Tyreik Wright | 46’ | Nigel Lonwijk Cohen Bramall |
78’ | Tommy Leigh Jenson Metcalfe | 52’ | Shandon Baptiste Lasse Nordas |
89’ | Antoni Sarcevic Ciaran Kelly | 67’ | George Saville Liam Walsh |
67’ | Lamine Fanne Zack Nelson |
Cầu thủ dự bị | |||
Joe Hilton | James Shea | ||
Alex Pattison | Liam Walsh | ||
Tyreik Wright | Lasse Nordas | ||
Ciaran Kelly | Tom Holmes | ||
Jenson Metcalfe | Gideon Kodua | ||
Will Swan | Cohen Bramall | ||
George Lapslie | Zack Nelson |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bradford City
Thành tích gần đây Luton Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | H T T T T |
2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 5 | 15 | T T T B T | |
3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 4 | 14 | H T T H T | |
4 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T H T B T |
5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 2 | 13 | T H B T T | |
6 | | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | T B T T B |
7 | | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | T B T B T |
8 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H | |
9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | B T T H H | |
10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T T H | |
11 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | T B T B T | |
12 | 6 | 3 | 0 | 3 | 2 | 9 | T T B T B | |
13 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T B H H | |
14 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | T H H H H | |
15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | H B B T T | |
16 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H T B B | |
17 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B B H H T | |
18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | T B H B B | |
19 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | T B B H B |
20 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B B H | |
21 | | 6 | 1 | 0 | 5 | -9 | 3 | B B B T B |
22 | 6 | 0 | 2 | 4 | -4 | 2 | B H B H B | |
23 | 6 | 0 | 2 | 4 | -4 | 2 | H H B B B | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -9 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại