Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Antoni Sarcevic
9 - Jenson Metcalfe (Thay: Alexander Pattison)
28 - Stephen Humphrys (Kiến tạo: Max Power)
45+4' - Andy Cook (Thay: Stephen Humphrys)
76 - Will Swan (Thay: Calum Kavanagh)
76 - Tyreik Samuel Wright (Thay: Tom McIntyre)
86
- Reyes Cleary (Kiến tạo: Luca Connell)
24 - Nathanael Ogbeta
45+3' - Patrick Kelly (Thay: Caylan Vickers)
46 - Mael Durand de Gevigney (Thay: Tennai Watson)
46 - Patrick Kelly (Kiến tạo: Mael Durand de Gevigney)
64 - Vimal Yoganathan (Thay: Jonathan Bland)
82 - David McGoldrick (Thay: Adam Phillips)
87
Thống kê trận đấu Bradford City vs Barnsley
Diễn biến Bradford City vs Barnsley
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Adam Phillips rời sân và được thay thế bởi David McGoldrick.
Tom McIntyre rời sân và được thay thế bởi Tyreik Samuel Wright.
Jonathan Bland rời sân và được thay thế bởi Vimal Yoganathan.
Calum Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Will Swan.
Stephen Humphrys rời sân và được thay thế bởi Andy Cook.
Mael Durand de Gevigney đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrick Kelly đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] ghi bàn!
Tennai Watson rời sân và được thay thế bởi Mael Durand de Gevigney.
Caylan Vickers rời sân và được thay thế bởi Patrick Kelly.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Max Power đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Stephen Humphrys đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nathanael Ogbeta.
Max Power đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Stephen Humphrys ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Alexander Pattison rời sân và được thay thế bởi Jenson Metcalfe.
Luca Connell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Reyes Cleary đã ghi bàn!
V À A A O O O - Antoni Sarcevic đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Bradford City vs Barnsley
Bradford City (3-4-2-1): Sam Walker (1), Neill Byrne (5), Joe Wright (4), Tom McIntyre (14), Josh Neufville (7), Max Power (6), Alex Pattison (16), Ibou Touray (3), Antoni Sarcevic (10), Calum Kavanagh (8), Stephen Humphrys (11)
Barnsley (4-2-3-1): Murphy Cooper (1), Tennai Watson (27), Jack Shepherd (5), Josh Earl (32), Nathanael Ogbeta (14), Jonathan Bland (30), Luca Connell (48), Adam Phillips (8), Caylan Vickers (7), Reyes Cleary (19), Davis Keillor-Dunn (40)
| Thay người | |||
| 28’ | Alexander Pattison Jenson Metcalfe | 46’ | Tennai Watson Maël de Gevigney |
| 76’ | Stephen Humphrys Andy Cook | 46’ | Caylan Vickers Patrick Kelly |
| 76’ | Calum Kavanagh Will Swan | 82’ | Jonathan Bland Vimal Yoganathan |
| 86’ | Tom McIntyre Tyreik Wright | 87’ | Adam Phillips David McGoldrick |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Hilton | Kieran Flavell | ||
Brad Halliday | Marc Roberts | ||
Andy Cook | Maël de Gevigney | ||
Tyreik Wright | David McGoldrick | ||
Tommy Leigh | Patrick Kelly | ||
Jenson Metcalfe | Neil Farrugia | ||
Will Swan | Vimal Yoganathan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bradford City
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 3 | 3 | 8 | 30 | B H B H T | |
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | T T B B T |
| 3 | 16 | 7 | 7 | 2 | 6 | 28 | H H H B H | |
| 4 | 17 | 8 | 4 | 5 | 4 | 28 | B H B T B | |
| 5 | 17 | 8 | 4 | 5 | 1 | 28 | T T T B B | |
| 6 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 8 | 27 | H H B T T |
| 7 | 16 | 7 | 6 | 3 | 8 | 27 | B T T T H | |
| 8 | | 17 | 8 | 2 | 7 | -1 | 26 | T T H B T |
| 9 | | 16 | 8 | 1 | 7 | 3 | 25 | B B T T B |
| 10 | 16 | 8 | 1 | 7 | -2 | 25 | H T B B B | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 6 | 23 | H T T H T | |
| 12 | | 17 | 6 | 5 | 6 | 0 | 23 | H H T H H |
| 13 | 16 | 6 | 4 | 6 | 3 | 22 | T H T B B | |
| 14 | 17 | 5 | 7 | 5 | -2 | 22 | B T H T H | |
| 15 | 16 | 6 | 4 | 6 | -3 | 22 | T H H T T | |
| 16 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | B T H H T | |
| 17 | 17 | 6 | 3 | 8 | -4 | 21 | B T B T H | |
| 18 | 16 | 6 | 2 | 8 | -4 | 20 | T B B T B | |
| 19 | 17 | 5 | 4 | 8 | -8 | 19 | B H B B H | |
| 20 | 16 | 5 | 2 | 9 | -1 | 17 | H B T H B | |
| 21 | 16 | 5 | 1 | 10 | -5 | 16 | T B T B B | |
| 22 | | 16 | 5 | 1 | 10 | -9 | 16 | B B B B T |
| 23 | 18 | 4 | 4 | 10 | -9 | 16 | H T T B H | |
| 24 | 17 | 3 | 5 | 9 | -9 | 14 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại