Số lượng khán giả hôm nay là 11212.
Mathys Tel (Kiến tạo: Xavi Simons) 5 | |
Evanilson (Kiến tạo: Marcus Tavernier) 22 | |
Eli Junior Kroupi (Kiến tạo: Marcos Senesi) 36 | |
Antoine Semenyo 43 | |
Lewis Cook 51 | |
Wilson Odobert (Thay: Lucas Bergvall) 57 | |
Pedro Porro 60 | |
Randal Kolo Muani 61 | |
Enes Unal (Thay: Evanilson) 64 | |
David Brooks (Thay: Eli Junior Kroupi) 64 | |
Richarlison (Thay: Randal Kolo Muani) 67 | |
Micky van de Ven 75 | |
Alex Jimenez 77 | |
Joao Palhinha 78 | |
Archie Gray (Thay: Rodrigo Bentancur) 86 | |
Bafode Diakite (Thay: Marcus Tavernier) 87 | |
Amine Adli (Thay: Alex Jimenez) 87 | |
Veljko Milosavljevic (Thay: Antoine Semenyo) 90 | |
Antoine Semenyo (Kiến tạo: David Brooks) 90+5' |
Thống kê trận đấu Bournemouth vs Tottenham


Diễn biến Bournemouth vs Tottenham
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bournemouth: 42%, Tottenham: 58%.
Djordje Petrovic bắt bóng an toàn khi anh lao ra và ôm gọn bóng.
Mathys Tel thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Amine Adli giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
James Hill giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cú sút của Mathys Tel bị chặn lại.
Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Antoine Semenyo rời sân để nhường chỗ cho Veljko Milosavljevic trong một sự thay đổi chiến thuật.
Marcos Senesi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Pedro Porro từ Tottenham đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
James Hill bị phạt vì đẩy Mathys Tel.
Phát bóng lên cho Tottenham.
Xavi Simons của Tottenham đã đi hơi xa khi kéo ngã Amine Adli.
Tottenham đang kiểm soát bóng.
Một bàn thắng tuyệt vời của Antoine Semenyo.
David Brooks đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antoine Semenyo từ Bournemouth đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Đội hình xuất phát Bournemouth vs Tottenham
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Alejandro Jimenez (20), James Hill (23), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Alex Scott (8), Lewis Cook (4), Marcus Tavernier (16), Eli Junior Kroupi (22), Antoine Semenyo (24), Evanilson (9)
Tottenham (4-2-3-1): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Djed Spence (24), João Palhinha (6), Rodrigo Bentancur (30), Lucas Bergvall (15), Xavi Simons (7), Mathys Tel (11), Randal Kolo Muani (39)


| Thay người | |||
| 64’ | Eli Junior Kroupi David Brooks | 57’ | Lucas Bergvall Wilson Odobert |
| 64’ | Evanilson Enes Ünal | 67’ | Randal Kolo Muani Richarlison |
| 87’ | Marcus Tavernier Bafode Diakite | 86’ | Rodrigo Bentancur Archie Gray |
| 87’ | Alex Jimenez Amine Adli | ||
| 90’ | Antoine Semenyo Veljko Milosavljevic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Veljko Milosavljevic | Antonin Kinsky | ||
David Brooks | Radu Drăgușin | ||
Fraser Forster | Kevin Danso | ||
Julio Soler | Luca Williams-Barnet | ||
Adam Smith | Dane Scarlett | ||
Bafode Diakite | Wilson Odobert | ||
Amine Adli | Richarlison | ||
Enes Ünal | Ben Davies | ||
Remy Rees-Dottin | Archie Gray | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Will Dennis Chấn thương mắt cá | Destiny Udogie Chấn thương đùi | ||
Matai Akinmboni Chấn thương cơ | Yves Bissouma Không xác định | ||
Owen Bevan Chấn thương đùi | Pape Matar Sarr Không xác định | ||
Ryan Christie Va chạm | Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | ||
Tyler Adams Chấn thương đầu gối | James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | ||
Ben Gannon Doak Chấn thương gân kheo | Dominic Solanke Chấn thương mắt cá | ||
Justin Kluivert Chấn thương đầu gối | Mohammed Kudus Va chạm | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bournemouth vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bournemouth
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
