Số khán giả hôm nay là 11240.
Eliezer Mayenda 18 | |
Noah Sadiki 33 | |
Evanilson (Thay: D. Brooks) 45 | |
Evanilson (Thay: David Brooks) 46 | |
Tyler Adams 58 | |
Ryan Christie (Thay: Tyler Adams) 62 | |
Evanilson (Kiến tạo: Marcus Tavernier) 63 | |
Bertrand Traore (Thay: Chemsdine Talbi) 69 | |
Robin Roefs 74 | |
Nilson Angulo (Thay: Granit Xhaka) 76 | |
Enes Unal (Thay: Eli Junior Kroupi) 81 | |
Amine Adli (Thay: Marcus Tavernier) 81 | |
Alex Toth (Thay: Evanilson) 85 | |
Alex Toth 86 | |
Ryan Christie 90 | |
Wilson Isidor (Thay: Eliezer Mayenda) 90 | |
Alex Scott 90+5' |
Thống kê trận đấu Bournemouth vs Sunderland


Diễn biến Bournemouth vs Sunderland
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Cú sút của Enes Unal bị chặn lại.
Robin Roefs của Sunderland cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Rayan thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Daniel Ballard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cú sút của Rayan bị chặn lại.
Omar Alderete giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alex Scott thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Omar Alderete của Sunderland cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Habib Diarra của Sunderland đã đi hơi xa khi kéo ngã Alex Toth.
Bournemouth bắt đầu một pha phản công.
Alex Jimenez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Sunderland bắt đầu một pha phản công.
Nilson Angulo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Sunderland được hưởng quả phát bóng lên.
Cú bấm bóng của Enes Unal từ Bournemouth đi chệch khung thành.
Bournemouth đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Rayan thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Omar Alderete giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Bournemouth: 62%, Sunderland: 38%.
Đội hình xuất phát Bournemouth vs Sunderland
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Alejandro Jimenez (20), James Hill (23), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Alex Scott (8), Tyler Adams (12), Rayan (37), David Brooks (7), Marcus Tavernier (16), Eli Junior Kroupi (22)
Sunderland (4-3-3): Robin Roefs (22), Lutsharel Geertruida (6), Daniel Ballard (5), Omar Alderete (15), Trai Hume (32), Habib Diarra (19), Granit Xhaka (34), Noah Sadiki (27), Chemsdine Talbi (7), Eliezer Mayenda (12), Enzo Le Fée (28)


| Thay người | |||
| 46’ | Alex Toth Evanilson | 69’ | Chemsdine Talbi Bertrand Traoré |
| 62’ | Tyler Adams Ryan Christie | 76’ | Granit Xhaka Nilson Angulo |
| 81’ | Marcus Tavernier Amine Adli | 90’ | Eliezer Mayenda Wilson Isidor |
| 81’ | Eli Junior Kroupi Enes Ünal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christos Mandas | Melker Ellborg | ||
Adam Smith | Jenson Jones | ||
Bafode Diakite | Chris Rigg | ||
Veljko Milosavljevic | Luke O'Nien | ||
Ryan Christie | Milan Aleksic | ||
Alex Laszlo Toth | Harrison Jones | ||
Evanilson | Nilson Angulo | ||
Amine Adli | Wilson Isidor | ||
Enes Ünal | Bertrand Traoré | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Owen Bevan Chấn thương đùi | Dennis Cirkin Chấn thương đùi | ||
Matai Akinmboni Chấn thương cơ | Reinildo Mandava Chấn thương đầu gối | ||
Julio Soler Chấn thương gân kheo | Nordi Mukiele Chấn thương bắp chân | ||
Lewis Cook Chấn thương gân kheo | Djiamgone Jocelin Ta Bi Chấn thương mắt cá | ||
Ben Gannon Doak Chấn thương gân kheo | Romaine Mundle Va chạm | ||
Justin Kluivert Chấn thương đầu gối | Brian Brobbey Không xác định | ||
Ian Poveda Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bournemouth vs Sunderland
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bournemouth
Thành tích gần đây Sunderland
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 7 | 3 | 37 | 67 | H H T T T | |
| 2 | 29 | 18 | 6 | 5 | 32 | 60 | T T T T H | |
| 3 | 29 | 14 | 9 | 6 | 11 | 51 | T H T T B | |
| 4 | 29 | 15 | 6 | 8 | 5 | 51 | H T H B B | |
| 5 | 29 | 13 | 9 | 7 | 19 | 48 | T H H B T | |
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 9 | 48 | B T T T B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 29 | 12 | 7 | 10 | 1 | 43 | T B B T T | |
| 9 | 29 | 9 | 13 | 7 | -2 | 40 | H T H H H | |
| 10 | 29 | 12 | 4 | 13 | -3 | 40 | B B T T B | |
| 11 | 29 | 10 | 10 | 9 | -4 | 40 | B B B H T | |
| 12 | 29 | 11 | 6 | 12 | -1 | 39 | B T B B T | |
| 13 | 29 | 10 | 8 | 11 | -2 | 38 | T B T B T | |
| 14 | 29 | 9 | 10 | 10 | 2 | 37 | B B T T B | |
| 15 | 29 | 7 | 10 | 12 | -11 | 31 | T H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 8 | 14 | -7 | 29 | B B B B B | |
| 17 | 29 | 7 | 7 | 15 | -15 | 28 | B H B B H | |
| 18 | 29 | 7 | 7 | 15 | -19 | 28 | T H H B T | |
| 19 | 29 | 4 | 7 | 18 | -26 | 19 | B T H B B | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
