Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Justin Kluivert 18 | |
Douglas Luiz 18 | |
Marcus Tavernier 25 | |
Eli Junior Kroupi (Kiến tạo: Tyler Adams) 40 | |
Ryan Yates (Thay: Douglas Luiz) 46 | |
Taiwo Awoniyi (Thay: Igor Jesus) 46 | |
Omari Hutchinson (Thay: Callum Hudson-Odoi) 46 | |
Marcos Senesi 63 | |
David Brooks (Thay: Justin Kluivert) 69 | |
Amine Adli (Thay: Eli Junior Kroupi) 69 | |
Ryan Christie (Thay: Alex Scott) 80 | |
Nicolas Dominguez (Thay: Dan Ndoye) 83 | |
David Brooks 87 | |
Arnaud Kalimuendo-Muinga (Thay: Morgan Gibbs-White) 89 | |
Lewis Cook (Thay: Marcus Tavernier) 90 | |
Enes Unal (Thay: Antoine Semenyo) 90 |
Thống kê trận đấu Bournemouth vs Nottingham Forest


Diễn biến Bournemouth vs Nottingham Forest
Quyền kiểm soát bóng: Bournemouth: 53%, Nottingham Forest: 47%.
Veljko Milosavljevic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả tạt của Neco Williams từ Nottingham Forest thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Bournemouth thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Nottingham Forest.
Ryan Christie từ Bournemouth thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Antoine Semenyo rời sân để nhường chỗ cho Enes Unal trong một sự thay đổi chiến thuật.
Marcus Tavernier rời sân để nhường chỗ cho Lewis Cook trong một sự thay đổi chiến thuật.
Neco Williams giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Adrien Truffert từ Bournemouth thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Bournemouth thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ryan Yates giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Murillo từ Nottingham Forest cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Bournemouth: 52%, Nottingham Forest: 48%.
Bournemouth thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Morgan Gibbs-White rời sân để Arnaud Kalimuendo-Muinga vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Murillo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
David Brooks tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Veljko Milosavljevic thắng trong pha không chiến với Taiwo Awoniyi.
Đội hình xuất phát Bournemouth vs Nottingham Forest
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Alejandro Jimenez (20), Veljko Milosavljevic (44), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Alex Scott (8), Tyler Adams (12), Marcus Tavernier (16), Justin Kluivert (19), Antoine Semenyo (24), Eli Junior Kroupi (22)
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Nicolo Savona (37), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Douglas Luiz (12), Elliot Anderson (8), Dan Ndoye (14), Morgan Gibbs-White (10), Callum Hudson-Odoi (7), Igor Jesus (19)


| Thay người | |||
| 69’ | Justin Kluivert David Brooks | 46’ | Douglas Luiz Ryan Yates |
| 69’ | Eli Junior Kroupi Amine Adli | 46’ | Igor Jesus Taiwo Awoniyi |
| 80’ | Alex Scott Ryan Christie | 46’ | Callum Hudson-Odoi Omari Hutchinson |
| 90’ | Antoine Semenyo Enes Ünal | 83’ | Dan Ndoye Nicolás Domínguez |
| 90’ | Marcus Tavernier Lewis Cook | 89’ | Morgan Gibbs-White Arnaud Kalimuendo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bafode Diakite | John Victor | ||
Enes Ünal | Morato | ||
David Brooks | Jair Cunha | ||
Will Dennis | Ibrahim Sangaré | ||
Julio Soler | Nicolás Domínguez | ||
Lewis Cook | Ryan Yates | ||
Ryan Christie | Taiwo Awoniyi | ||
Ben Gannon Doak | Arnaud Kalimuendo | ||
Amine Adli | Omari Hutchinson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Owen Bevan Chấn thương đùi | Ola Aina Chấn thương gân kheo | ||
Evanilson Chấn thương bắp chân | Oleksandr Zinchenko Chấn thương háng | ||
Dilane Bakwa Va chạm | |||
Chris Wood Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bournemouth vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bournemouth
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T T B T T | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B T H T B | |
| 8 | 13 | 5 | 5 | 3 | 3 | 20 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 11 | 13 | 6 | 1 | 6 | -2 | 19 | B B T B B | |
| 12 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 13 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B H T T | |
| 17 | 13 | 3 | 3 | 7 | -10 | 12 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 13 | 0 | 3 | 10 | -20 | 3 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
