Marcos Senesi bị phạt vì đẩy James Justin.
Eli Junior Kroupi 25 | |
Alex Jimenez 41 | |
J. Rodon (Thay: J. Bogle) 45 | |
Joe Rodon (Thay: Jayden Bogle) 46 | |
Eli Junior Kroupi (Kiến tạo: Marcos Senesi) 60 | |
Lukas Nmecha (Thay: Jaka Bijol) 64 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Noah Okafor) 64 | |
Rayan (Thay: David Brooks) 67 | |
(og) James Hill 68 | |
Tyler Adams (Thay: Ryan Christie) 73 | |
Amine Adli (Thay: Eli Junior Kroupi) 73 | |
Sean Longstaff (Thay: Brenden Aaronson) 84 | |
Rayan (Kiến tạo: Tyler Adams) 85 | |
Joel Piroe (Thay: Ao Tanaka) 89 | |
Alex Toth (Thay: Marcus Tavernier) 90 | |
Evanilson (VAR check) 90+1' | |
Evanilson 90+5' | |
Sean Longstaff 90+7' |
Thống kê trận đấu Bournemouth vs Leeds United


Diễn biến Bournemouth vs Leeds United
Số lượng khán giả hôm nay là 11226.
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Bournemouth: 60%, Leeds: 40%.
Gabriel Gudmundsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ethan Ampadu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Trận đấu được bắt đầu lại.
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Leeds được công nhận.
VAR - V À A O O O! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng bàn thắng cho Leeds.
Alex Scott chiến thắng trong pha không chiến với Joe Rodon
V À A A A O O O - Sean Longstaff sút bóng vào lưới bằng chân phải.
Alex Scott giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Một cầu thủ từ Leeds thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Adrien Truffert giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Alex Jimenez thắng một pha tranh chấp trên không với Joel Piroe.
Marcos Senesi từ Bournemouth cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Rayan giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Thẻ vàng cho Evanilson.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Evanilson của Bournemouth đá ngã Ethan Ampadu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bournemouth: 60%, Leeds: 40%.
Đội hình xuất phát Bournemouth vs Leeds United
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Alejandro Jimenez (20), James Hill (23), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Alex Scott (8), Ryan Christie (10), David Brooks (7), Eli Junior Kroupi (22), Marcus Tavernier (16), Evanilson (9)
Leeds United (3-4-2-1): Karl Darlow (26), James Justin (24), Jaka Bijol (15), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Ao Tanaka (22), Gabriel Gudmundsson (3), Brenden Aaronson (11), Noah Okafor (19), Dominic Calvert-Lewin (9)


| Thay người | |||
| 67’ | David Brooks Rayan | 46’ | Jayden Bogle Joe Rodon |
| 73’ | Eli Junior Kroupi Amine Adli | 64’ | Jaka Bijol Lukas Nmecha |
| 73’ | Ryan Christie Tyler Adams | 64’ | Noah Okafor Wilfried Gnonto |
| 84’ | Brenden Aaronson Sean Longstaff | ||
| 89’ | Ao Tanaka Joël Piroe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christos Mandas | Daniel James | ||
Adam Smith | Lucas Perri | ||
Bafode Diakite | Joe Rodon | ||
Alex Laszlo Toth | Sebastiaan Bornauw | ||
Ben Gannon Doak | Sean Longstaff | ||
Amine Adli | Facundo Buonanotte | ||
Enes Ünal | Joël Piroe | ||
Tyler Adams | Lukas Nmecha | ||
Rayan | Wilfried Gnonto | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Julio Soler Chấn thương gân kheo | Ilia Gruev Chấn thương đầu gối | ||
Owen Bevan Chấn thương đùi | Anton Stach Chấn thương mắt cá | ||
Matai Akinmboni Chấn thương cơ | |||
Lewis Cook Chấn thương gân kheo | |||
Justin Kluivert Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bournemouth vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bournemouth
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 38 | 73 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 33 | 16 | 10 | 7 | 13 | 58 | B T H B T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | H H H H H | |
| 10 | 34 | 14 | 6 | 14 | -2 | 48 | H T B H T | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 14 | 34 | 12 | 6 | 16 | -4 | 42 | T B B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -16 | 36 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 34 | 3 | 8 | 23 | -38 | 17 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
