Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Ioan Dumiter 2 | |
![]() Lorand Paszka 23 | |
![]() Enriko Papa (Kiến tạo: Sebastian Mailat) 26 | |
![]() George Cimpanu 33 | |
![]() Enriko Papa 42 | |
![]() Mihai Bordeianu (Thay: Enriko Papa) 46 | |
![]() Narcis Ilas 53 | |
![]() Jozef Dolny (VAR check) 53 | |
![]() Zoran Mitrov (Thay: Sebastian Mailat) 65 | |
![]() Stefan Bodisteanu (Thay: George Cimpanu) 66 | |
![]() Szabolcs Szalay (Thay: Balint Szabo) 68 | |
![]() (Pen) Zoran Mitrov 76 | |
![]() Marton Eppel (Thay: Jozef Dolny) 79 | |
![]() Ervin Bakos (Thay: Efraim Bodo) 79 | |
![]() Benjamin Babati (Thay: Janos Ferenczi) 79 | |
![]() Stefan Bodisteanu (Kiến tạo: Zoran Mitrov) 82 | |
![]() Antonio Dumitru (Thay: Hervin Ongenda) 84 | |
![]() Mykola Kovtalyuk (Thay: Ioan Dumiter) 84 | |
![]() Ervin Bakos (Kiến tạo: Francisco Anderson) 85 | |
![]() Alexandru Tiganasu 90+2' |
Thống kê trận đấu Botosani vs Miercurea Ciuc


Diễn biến Botosani vs Miercurea Ciuc
Kiểm soát bóng: Botosani: 57%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 43%.
Janos Hegedus bị phạt vì đẩy Aldair Ferreira.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Francisco Anderson từ Csikszereda Miercurea Ciuc đi hơi xa khi kéo ngã Antonio Dumitru.
Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Szabolcs Szalay từ Csikszereda Miercurea Ciuc làm ngã Narcis Ilas.
Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Peter Gal-Andrezly từ Csikszereda Miercurea Ciuc làm ngã Giannis Anestis.
Botosani đang kiểm soát bóng.

Alexandru Tiganasu nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.
Alexandru Tiganasu bị phạt vì đẩy Francisco Anderson.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Botosani: 57%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 43%.
Botosani thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Benjamin Babati từ Csikszereda Miercurea Ciuc phạm lỗi với Narcis Ilas.
Đội hình xuất phát Botosani vs Miercurea Ciuc
Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Narcis Ilas (73), George Miron (4), Charles Petro (28), Alexandru Tiganasu (30), Enriko Papa (67), Aldair Ferreira (8), George Cimpanu (77), Hervin Ongenda (26), Sebastian Mailat (7), Ioan Andrei Dumiter (41)
Miercurea Ciuc (4-2-3-1): Eduard Pap (94), Peter Gal Andrezly (77), Janos Hegedus (24), Raul Palmes (3), Janos Ferenczi (19), Lorand Paszka (6), Szabolcs Szilagyi (90), Francisco Anderson (11), Efraim Bodo (20), Balint Szabo (80), Jozef Dolny (9)


Thay người | |||
46’ | Enriko Papa Mihai Bordeianu | 68’ | Balint Szabo Szabolcs Szalay |
65’ | Sebastian Mailat Zoran Mitrov | 79’ | Janos Ferenczi Benjamin Babati |
66’ | George Cimpanu Stefan Bodisteanu | 79’ | Efraim Bodo Ervin Bakos |
84’ | Ioan Dumiter Mykola Kovtalyuk | 79’ | Jozef Dolny Marton Eppel |
84’ | Hervin Ongenda Antonio Mihai Dumitru |
Cầu thủ dự bị | |||
Luka Kukic | Mark Karacsony | ||
Razvan Cret | Erwin Szilard Bloj | ||
Miguel Munoz Fernandez | Mate Simon | ||
Romario Benzar | Attila Csuros | ||
Mykola Kovtalyuk | Janos Nagy | ||
Riad Suta | Szilard Veres | ||
Mihai Bordeianu | Bence Vegh | ||
Stefan Panoiu | Benjamin Babati | ||
Zoran Mitrov | Ervin Bakos | ||
Stefan Bodisteanu | Szabolcs Szalay | ||
Antonio Mihai Dumitru | Marton Eppel | ||
Enzo Lopez |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botosani
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 7 | 6 | 1 | 0 | 8 | 19 | T T T T T |
2 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 6 | 15 | T T H H T |
3 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 3 | 13 | T T T H H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 7 | 12 | T B T H T |
5 | ![]() | 7 | 4 | 0 | 3 | 2 | 12 | T T B T T |
6 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | B T T H T |
7 | ![]() | 7 | 3 | 2 | 2 | 2 | 11 | B H T T H |
8 | ![]() | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | T T B B B |
9 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 2 | 9 | B H H T B |
10 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 1 | 9 | T H H B T |
11 | ![]() | 7 | 1 | 4 | 2 | -1 | 7 | B H B H T |
12 | ![]() | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 6 | T B H H B |
13 | ![]() | 7 | 1 | 2 | 4 | -4 | 5 | B B B H B |
14 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | H B B H B |
15 | ![]() | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | B B B B B |
16 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -12 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại