Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Botev Plovdiv đã kịp giành chiến thắng.
Edson Silva 29 | |
Anton Nedyalkov 35 | |
Lucas Araujo (Thay: Edson Silva) 46 | |
Petar Stanic (Thay: Erick Marcus) 46 | |
Nikolay Minkov (Kiến tạo: Samuel Kalu) 48 | |
Samuel Kalu 51 | |
Nikola Iliev 58 | |
Bernard Tekpetey (Thay: Deroy Duarte) 61 | |
Kwadwo Duah (Thay: Caio) 61 | |
Vinicius Nogueira (Thay: Anton Nedyalkov) 61 | |
Konstantinos Balogiannis (Thay: Bryan Hein) 62 | |
Antoine Conte (Thay: Samuel Kalu) 67 | |
Dinis Almeida 68 | |
Idan Nachmias (Kiến tạo: Vinicius Nogueira) 81 | |
Nikola Soldo 82 | |
Aleksa Maras (Thay: Franklin Chagas) 88 | |
Samuil Tsonov (Thay: Pedro Igor) 88 | |
Konstantinos Balogiannis 89 | |
Antoine Conte 90 | |
Filip Kaloc (Thay: Rwan Cruz) 90 | |
Carlos Algarra (Kiến tạo: Nikola Iliev) 90+3' | |
Samuil Tsonov 90+6' |
Thống kê trận đấu Botev Plovdiv vs Ludogorets


Diễn biến Botev Plovdiv vs Ludogorets
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Botev Plovdiv: 37%, Ludogorets Razgrad: 63%.
Carlos Algarra thắng trong pha không chiến với Idan Nachmias.
Thẻ vàng cho Samuil Tsonov.
Samuil Tsonov của Botev Plovdiv phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Son.
Botev Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Pedro Naressi thắng trong pha không chiến với Nikolay Minkov.
Quả phát bóng lên cho Botev Plovdiv.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Kiểm soát bóng: Botev Plovdiv: 37%, Ludogorets Razgrad: 63%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Aleksa Maras của Botev Plovdiv làm ngã Petar Stanic.
Botev Plovdiv đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!
Nikola Iliev đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Carlos Algarra ghi bàn bằng chân phải!
Quả tạt của Samuil Tsonov từ Botev Plovdiv đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Botev Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Daniel Naumov của Botev Plovdiv chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Vinicius Nogueira thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Daniel Naumov của Botev Plovdiv chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Đội hình xuất phát Botev Plovdiv vs Ludogorets
Botev Plovdiv (4-2-3-1): Daniel Naumov (29), Nikolay Minkov (17), Ivaylo Videv (42), Nikola Soldo (4), Bryan Hein (27), Carlos Algarra (14), Edson Silva (45), Pedro Igor (11), Nikola Iliev (7), Samuel Kalu (90), Franklin Chagas (30)
Ludogorets (4-2-3-1): Sergio Padt (1), Son (17), Idan Nachmias (55), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Pedro Naressi (30), Deroy Duarte (23), Caio Vidal (11), Ivaylo Chochev (18), Marcus Erick (77), Rwan (12)


| Thay người | |||
| 46’ | Edson Silva Lucas Araujo | 46’ | Erick Marcus Petar Stanic |
| 62’ | Bryan Hein Konstantinos Balogiannis | 61’ | Caio Kwadwo Duah |
| 67’ | Samuel Kalu Antoine Conte | 61’ | Anton Nedyalkov Vinicius Nogueira |
| 88’ | Franklin Chagas Aleksa Maras | 61’ | Deroy Duarte Bernard Tekpetey |
| 88’ | Pedro Igor Samuil Tsonov | 90’ | Rwan Cruz Filip Kaloc |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hristiyan Slavkov | Hendrik Bonmann | ||
Gabriel Noga | Kwadwo Duah | ||
Gabriel Zlatanov | Petar Stanic | ||
Aleksa Maras | Olivier Verdon | ||
Samuil Tsonov | Filip Kaloc | ||
Antoine Conte | Vinicius Nogueira | ||
Konstantinos Balogiannis | Eric Bille | ||
Lucas Araujo | Bernard Tekpetey | ||
Simeon Petrov | Stanislav Ivanov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botev Plovdiv
Thành tích gần đây Ludogorets
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | 0 | 28 | H T B T H | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 22 | 3 | 11 | 8 | -12 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch