Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Botev Plovdiv đã kịp giành chiến thắng.
Armstrong Oko-Flex 19 | |
Ivaylo Mihaylov 29 | |
Di Mateo Lovric 33 | |
Andrey Yordanov 45+2' | |
Simeon Petrov (Thay: Ivaylo Videv) 46 | |
Milcho Angelov (Thay: Ivaylo Mihaylov) 60 | |
Dimitar Mitkov (Kiến tạo: Franklin Chagas) 61 | |
Dimitar Mitkov (Thay: Nikola Iliev) 61 | |
Matheus Leoni 63 | |
Di Mateo Lovric 65 | |
Jhonatan Cuero (Thay: Anton Ivanov) 70 | |
Dimitar Mitkov 74 | |
Aaron Appiah (Thay: Tomas Silva) 76 | |
Lucas Araujo (Thay: Franklin Chagas) 81 | |
Tailson (Thay: Samuel Kalu) 81 | |
Nikola Soldo 87 | |
Steven Petkov (Thay: Todor Nedelev) 90 | |
Dimitar Mitkov 90+3' |
Thống kê trận đấu Botev Plovdiv vs Dobrudzha Dobrich


Diễn biến Botev Plovdiv vs Dobrudzha Dobrich
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Botev Plovdiv: 54%, Dobrudzha Dobrich: 46%.
Armstrong Oko-Flex của Botev Plovdiv thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Jhonatan Cuero giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Botev Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Dimitar Pirgov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Botev Plovdiv.
Bogdan Kostov không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Dobrudzha Dobrich thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hristiyan Slavkov thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Matheus Leoni sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Hristiyan Slavkov đã kiểm soát được tình hình.
Kiểm soát bóng: Botev Plovdiv: 54%, Dobrudzha Dobrich: 46%.
Dobrudzha Dobrich thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Simeon Petrov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Matheus Leoni thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Nikola Soldo của Botev Plovdiv cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Dimitar Mitkov phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Dimitar Mitkov phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Dimitar Mitkov phạm lỗi thô bạo với Matheus Leoni.
Botev Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Botev Plovdiv vs Dobrudzha Dobrich
Botev Plovdiv (4-1-4-1): Hristiyan Slavkov (1), Nikolay Minkov (17), Nikola Soldo (4), Ivaylo Videv (42), Andrey Yordanov (6), Ojo Abraham (25), Samuel Kalu (90), Todor Nedelev (8), Nikola Iliev (7), Armstrong Oko-Flex (23), Franklin Chagas (30)
Dobrudzha Dobrich (4-2-3-1): Galin Grigorov (13), Bogdan Kostov (15), Dimitar Pirgov (3), Ventsislav Kerchev (37), Matheus Leoni (77), Mateo Lovric (35), Malick Fall (23), Anton Ivanov (7), Lucas Cardoso Soares (8), Tomas Silva (82), Ivaylo Nikolaev Mihaylov (98)


| Thay người | |||
| 46’ | Ivaylo Videv Simeon Petrov | 60’ | Ivaylo Mihaylov Milcho Angelov |
| 61’ | Nikola Iliev Dimitar Mitkov | 70’ | Anton Ivanov Jhonatan Cuero |
| 81’ | Franklin Chagas Lucas Araujo | 76’ | Tomas Silva Aaron Appiah |
| 81’ | Samuel Kalu Tailson | ||
| 90’ | Todor Nedelev Stivan Petkov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Simeon Petrov | Diogo Madaleno | ||
Lucas Araujo | Dzhan Hasan | ||
Stivan Petkov | Montassar Triki | ||
Samuil Tsonov | Jhonatan Cuero | ||
Tailson | Aykut Ramadan | ||
Tales | Aaron Appiah | ||
Dimitar Mitkov | Milcho Angelov | ||
Martin Georgiev | Angel Puerto Pineda | ||
Nikolai Pranzhev | Georgi Rangelov Argilashki | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botev Plovdiv
Thành tích gần đây Dobrudzha Dobrich
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | 0 | 28 | H T B T H | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 22 | 3 | 11 | 8 | -12 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch