Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Ribeirao Preto.
![]() Ericson 5 | |
![]() Leo Gamalho 20 | |
![]() Miguel Terceros 36 | |
![]() Allisson Cassiano (Thay: Ericson) 45 | |
![]() (Pen) Willian Bigode 66 | |
![]() (Pen) Leo Gamalho 71 | |
![]() Christian Jonatan Ortiz (Thay: Willian) 75 | |
![]() Arthur Sousa (Thay: Stenio Zanetti Toledo) 75 | |
![]() Gabriel Risso (Thay: Jean Victor) 80 | |
![]() Marquinho (Thay: Jonathan Cafu) 80 | |
![]() David Jose Lopes Do Couto (Thay: Fernando Elizari) 88 | |
![]() Heber (Thay: Miguelito) 89 | |
![]() Facundo Labandeira (Thay: Figueiredo) 89 | |
![]() Edson (Thay: Alejo Dramisino) 90 | |
![]() Wallison (Thay: Leo Gamalho) 90 |
Thống kê trận đấu Botafogo SP vs America MG


Diễn biến Botafogo SP vs America MG
Marquinho của Botafogo bứt phá tại Estadio Santa Cruz. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Fabio Augusto Santos Sa Junior ra hiệu cho một quả đá phạt cho America FC ở phần sân nhà.
Botafogo cần phải cảnh giác khi họ phải phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ America FC.

Tại Estadio Santa Cruz, Gabriel Risso đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.
David Jose Lopes Do Couto của America FC đánh đầu cận thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.
America FC có một quả ném biên nguy hiểm.
Bóng đi ra ngoài sân và America FC được hưởng quả phát bóng lên.
Leandro Maciel của Botafogo tung cú sút nhưng không trúng đích.
Đá phạt cho Botafogo ở phần sân của America FC.

Kaua Diniz Rocha của America FC đã bị Fabio Augusto Santos Sa Junior phạt thẻ vàng đầu tiên.
Botafogo được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Paulinho nhận thẻ vàng cho đội khách.
America FC được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Botafogo bị bắt lỗi việt vị.
Ở Ribeirao Preto, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Allan Rodrigo Aal (Botafogo) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, Wallison vào sân thay cho Leo Gamalho.
Edson vào sân thay cho Alejo Dramisino bên phía đội chủ nhà.
Botafogo có một quả phát bóng lên.
Facundo Labandeira vào sân thay cho Figueiredo của America FC.
Enderson Moreira thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại Estadio Santa Cruz với việc Heber thay thế Miguelito.
Đội hình xuất phát Botafogo SP vs America MG
Botafogo SP (4-2-3-1): Victor Souza (1), Jeferson (2), Ericson (3), Jean (6), Wesley Dias Claudino (5), Leandro Maciel (10), Alejo Dramisino (8), Carlos Eduardo Silva da Fonseca (4), Jonathan Cafu (7), Jefferson Nem (11), Leo Gamalho (9)
America MG (4-2-3-1): Dalberson (31), Mariano (23), Ricardo Silva (45), Lucas Cavalcante Silva Afonso (3), Paulinho (29), Fernando Elizari (5), Kaua Diniz Rocha (15), Miguelito (7), Figueiredo (22), Stenio Zanetti Toledo (17), Willian (9)


Thay người | |||
45’ | Ericson Allisson Cassiano | 75’ | Willian Christian Jonatan Ortiz |
80’ | Jonathan Cafu Marquinho | 75’ | Stenio Zanetti Toledo Arthur Sousa |
80’ | Jean Victor Gabriel Risso | 88’ | Fernando Elizari David Jose Lopes Do Couto |
90’ | Leo Gamalho Wallison | 89’ | Miguelito Heber |
90’ | Alejo Dramisino Edson | 89’ | Figueiredo Facundo Labandeira |
Cầu thủ dự bị | |||
Marquinho | Jory | ||
Joao Carlos | Rafael Raul Barcelos | ||
Wallison | Miqueias | ||
Edson | Jhosefer Raphael Januario | ||
Gabriel Risso | Christian Jonatan Ortiz | ||
Matheus Barbosa | David Jose Lopes Do Couto | ||
Wellison Matheus Rodriguez Regis | Yago Souza de Santana | ||
Rafael Henrique Milhorim | Arthur Sousa | ||
Pedro Henrique Tello | Heber | ||
Ronie Carrillo | Facundo Labandeira | ||
Lucas Ferreira Caua | Thallyson Matheus Santos de Jesus | ||
Allisson Cassiano | Julio |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botafogo SP
Thành tích gần đây America MG
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 24 | 13 | 5 | 6 | 8 | 44 | H T B T B |
2 | ![]() | 24 | 12 | 7 | 5 | 8 | 43 | T H T H B |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 24 | 9 | 9 | 6 | 3 | 36 | H H B B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 24 | 10 | 4 | 10 | 4 | 34 | B T T B T |
8 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
9 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | 3 | 33 | T B H T T |
10 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
11 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H B H T T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 24 | 7 | 7 | 10 | -13 | 28 | T B H T T |
15 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
16 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 24 | 4 | 9 | 11 | -9 | 21 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại