Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mateo Ponte (Kiến tạo: Alex Telles) 15 | |
Alan Mercado (Thay: Rudy Cardozo) 56 | |
Rodrigo Gonzalez (Thay: Jonathan Cristaldo) 56 | |
Alvaro Montoro 62 | |
Christopher Ramos (Thay: Arthur Cabral) 64 | |
Santiago Rodriguez (Thay: Alvaro Montoro) 64 | |
Gustavo Cristaldo (Thay: Diego Vargas) 64 | |
Joaquin Correa (Thay: Kadir Barria) 65 | |
Bastos 66 | |
Fernando Marcal (Thay: Alex Telles) 67 | |
Eduardo 68 | |
Heber Leanos (Thay: Luis Rodriguez) 71 | |
Rafael Amaral Lutkowski (Thay: Wagner) 71 | |
Newton (Thay: Edenilson) 74 | |
Newton (Kiến tạo: Christopher Ramos) 77 | |
Santiago Rodriguez 83 | |
Eduardo 90 | |
Eduardo 90 |
Thống kê trận đấu Botafogo FR vs Independiente Petrolero


Diễn biến Botafogo FR vs Independiente Petrolero
THẺ ĐỎ! - Eduardo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Eduardo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Santiago Rodriguez.
Christopher Ramos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Newton đã ghi bàn!
Edenilson rời sân và được thay thế bởi Newton.
Wagner rời sân và được thay thế bởi Rafael Amaral Lutkowski.
Luis Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Heber Leanos.
Thẻ vàng cho Eduardo.
Alex Telles rời sân và được thay thế bởi Fernando Marcal.
Thẻ vàng cho Bastos.
Kadir Barria rời sân và được thay thế bởi Joaquin Correa.
Diego Vargas rời sân và được thay thế bởi Gustavo Cristaldo.
Alvaro Montoro rời sân và được thay thế bởi Santiago Rodriguez.
Arthur Cabral rời sân và được thay thế bởi Christopher Ramos.
V À A A A O O O - Alvaro Montoro đã ghi bàn!
Jonathan Cristaldo rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Gonzalez.
Rudy Cardozo rời sân và được thay thế bởi Alan Mercado.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Botafogo FR vs Independiente Petrolero
Botafogo FR (4-2-3-1): Neto (22), Mateo Ponte (4), Alexander Barboza (20), Bastos (15), Alex Telles (13), Cristian Medina (6), Allan (25), Kadir Barria (37), Alvaro Montoro (10), Edenilson (88), Arthur Cabral (19)
Independiente Petrolero (4-2-3-1): Johan Gutierrez (1), Saul Torres (2), Luis Palma (5), Eduardo (3), Luis Rodriguez (4), Diego Vargas (50), Daniel Rojas (6), Rudy Cardozo (7), Willie (93), Wagner (99), Jonathan Cristaldo (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Alvaro Montoro Santiago Rodriguez | 56’ | Jonathan Cristaldo Rodrigo Rivas Gonzalez |
| 64’ | Arthur Cabral Chris Ramos | 56’ | Rudy Cardozo Alan Mercado |
| 65’ | Kadir Barria Joaquin Correa | 64’ | Diego Vargas Gustavo Cristaldo |
| 67’ | Alex Telles Fernando Marcal | 71’ | Wagner Rafael Amaral Lutkowski |
| 74’ | Edenilson Newton | 71’ | Luis Rodriguez Heber Leanos |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vitinho | Ronny Montero | ||
Lucas Villalba | Rodrigo Rivas Gonzalez | ||
Santiago Rodriguez | Diego Navarro | ||
Chris Ramos | Leonardo Montenegro | ||
Newton | Alan Mercado | ||
Matheus Martins | Rafael Amaral Lutkowski | ||
Fernando Marcal | Heber Leanos | ||
Junior Santos | Pablo Grass | ||
Nahuel Ferraresi | Gustavo Cristaldo | ||
Danilo | Adelan | ||
Joaquin Correa | Jhunior Vera | ||
Raul | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botafogo FR
Thành tích gần đây Independiente Petrolero
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T T H H | |
| 2 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T B T H | |
| 3 | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H B T H H | |
| 4 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H B B B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T B B T H | |
| 2 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | H T T B B | |
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | B T B H T | |
| 4 | 5 | 1 | 3 | 1 | 3 | 6 | H B T H H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H H H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H H H T | |
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 7 | H H H H T | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | T H H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | B H H H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 8 | 13 | H T T T T | |
| 2 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | H T H T H | |
| 3 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | T B H B H | |
| 4 | 5 | 0 | 0 | 5 | -10 | 0 | B B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T B T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B T B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T H B T T | |
| 2 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | H B T T B | |
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T H B T | |
| 4 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H H H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | H T T T H | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | T B T B T | |
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 7 | B T B T H | |
| 4 | 5 | 0 | 1 | 4 | -11 | 1 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch