Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Bosnia and Herzegovina vs Phần Lan hôm nay 13-11-2021

Giải Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu - Th 7, 13/11

Kết thúc

Bosnia and Herzegovina

Bosnia and Herzegovina

1 : 3

Phần Lan

Phần Lan

Hiệp một: 0-1 | Lượt đi: 2-2
T7, 21:00 13/11/2021
Vòng bảng - Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
 
ON Football, ON Football HD, K+SPORT2
Miralem Pjanic
24
(Pen) Teemu Pukki
25
Marcus Forss (Kiến tạo: Teemu Pukki)
29
Jukka Raitala
37
Robin Lod (Kiến tạo: Leo Vaeisaenen)
51
Luka Menalo (Kiến tạo: Amer Gojak)
69
Daniel O'Shaughnessy (Kiến tạo: Robin Lod)
73
Sanjin Prcic
83

Thống kê trận đấu Bosnia and Herzegovina vs Phần Lan

số liệu thống kê
Bosnia and Herzegovina
Bosnia and Herzegovina
Phần Lan
Phần Lan
65 Kiểm soát bóng 35
14 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
13 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
14 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bosnia and Herzegovina vs Phần Lan

Tất cả (21)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

83' Thẻ vàng cho Sanjin Prcic.

Thẻ vàng cho Sanjin Prcic.

80'

Teemu Pukki sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fredrik Jensen.

80'

Robert Ivanov sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Paulus Arajuuri.

76'

Robin Lod sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jere Uronen.

73' G O O O A A A L - Daniel O'Shaughnessy là mục tiêu!

G O O O A A A L - Daniel O'Shaughnessy là mục tiêu!

69' G O O O A A A L - Luka Menalo là mục tiêu!

G O O O A A A L - Luka Menalo là mục tiêu!

67'

Rade Krunic sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luka Menalo.

66'

Rade Krunic sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luka Menalo.

66'

Miralem Pjanic ra sân và anh ấy được thay thế bằng Mateo Susic.

56'

Amir Hadziahmetovic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sanjin Prcic.

56'

Gojko Cimirot sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Amer Gojak.

51' G O O O A A A L - Robin Lod là mục tiêu!

G O O O A A A L - Robin Lod là mục tiêu!

46'

Marcus Forss sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Urho Nissila.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

39'

Sead Kolasinac ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ermedin Demirovic.

37' ANH TẮT! - Jukka Raitala nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

ANH TẮT! - Jukka Raitala nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

29' G O O O A A A L - Marcus Forss đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Marcus Forss đang nhắm đến!

25' ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

24' Thẻ vàng cho Miralem Pjanic.

Thẻ vàng cho Miralem Pjanic.

Đội hình xuất phát Bosnia and Herzegovina vs Phần Lan

Bosnia and Herzegovina (4-3-3): Ibrahim Sehic (12), Anel Ahmedhodzic (16), Sinisa Sanicanin (6), Eldar Civic (2), Sead Kolasinac (5), Amir Hadziahmetovic (18), Miralem Pjanic (10), Gojko Cimirot (13), Miroslav Stevanovic (20), Smail Prevljak (9), Rade Krunic (8)

Phần Lan (5-3-2): Lukas Hradecky (1), Jukka Raitala (22), Leo Vaeisaenen (15), Robert Ivanov (17), Daniel O'Shaughnessy (3), Niko Haemaelaeinen (21), Robin Lod (8), Rasmus Schueller (11), Glen Kamara (6), Marcus Forss (19), Teemu Pukki (10)

Bosnia and Herzegovina
Bosnia and Herzegovina
4-3-3
12
Ibrahim Sehic
16
Anel Ahmedhodzic
6
Sinisa Sanicanin
2
Eldar Civic
5
Sead Kolasinac
18
Amir Hadziahmetovic
10
Miralem Pjanic
13
Gojko Cimirot
20
Miroslav Stevanovic
9
Smail Prevljak
8
Rade Krunic
10
Teemu Pukki
19
Marcus Forss
6
Glen Kamara
11
Rasmus Schueller
8
Robin Lod
21
Niko Haemaelaeinen
3
Daniel O'Shaughnessy
17
Robert Ivanov
15
Leo Vaeisaenen
22
Jukka Raitala
1
Lukas Hradecky
Phần Lan
Phần Lan
5-3-2
Thay người
39’
Sead Kolasinac
Ermedin Demirovic
46’
Marcus Forss
Urho Nissila
56’
Gojko Cimirot
Amer Gojak
76’
Robin Lod
Jere Uronen
56’
Amir Hadziahmetovic
Sanjin Prcic
80’
Robert Ivanov
Paulus Arajuuri
66’
Miralem Pjanic
Mateo Susic
80’
Teemu Pukki
Fredrik Jensen
66’
Rade Krunic
Luka Menalo
Cầu thủ dự bị
Nikola Vasilj
Jesse Joronen
Kenan Piric
Carljohan Eriksson
Dennis Hadzikadunic
Paulus Arajuuri
Mateo Susic
Joona Toivio
Luka Menalo
Miro Tenho
Amer Gojak
Robert Taylor
Branimir Cipetic
Fredrik Jensen
Adi Nalic
Ilmari Niskanen
Adnan Kovacevic
Onni Valakari
Sanjin Prcic
Urho Nissila
Ermedin Demirovic
Jere Uronen
Kenan Kodro
Joel Pohjanpalo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro
08/06 - 2019
12/10 - 2019
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
13/11 - 2021
Uefa Nations League
04/06 - 2022
15/06 - 2022

Thành tích gần đây Bosnia and Herzegovina

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
Giao hữu
13/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
07/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Phần Lan

Giao hữu
18/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
15/11 - 2025
12/10 - 2025
09/10 - 2025
08/09 - 2025
Giao hữu
04/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
25/03 - 2025
22/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow