Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Christopher Trimmel 20 | |
Rocco Reitz 25 | |
Joseph Scally 34 | |
J. Haberer (Thay: C. Trimmel) 45 | |
Janik Haberer (Thay: Christopher Trimmel) 46 | |
Janik Haberer 64 | |
Rani Khedira 64 | |
Kevin Diks (VAR check) 65 | |
Alex Kral (Thay: Aljoscha Kemlein) 71 | |
Livan Burcu (Thay: Woo-Yeong Jeong) 71 | |
Hugo Bolin (Thay: Wael Mohya) 72 | |
Ilyas Ansah (Thay: Oliver Burke) 81 | |
Shuto Machino (Thay: Franck Honorat) 81 | |
Livan Burcu 88 | |
Ilyas Ansah 89 | |
Yannik Engelhardt 89 | |
Kevin Stoeger (Thay: Rocco Reitz) 90 | |
Dmytro Bogdanov (Thay: Stanley N'Soki) 90 | |
(Pen) Kevin Diks 90+4' | |
Kevin Stoeger 90+8' |
Thống kê trận đấu Borussia M'gladbach vs Union Berlin


Diễn biến Borussia M'gladbach vs Union Berlin
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 60%, Union Berlin: 40%.
Alex Kral chặn thành công cú sút.
Cú sút của Joseph Scally bị chặn lại.
Nico Elvedi từ Borussia Moenchengladbach cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Nico Elvedi chặn thành công cú sút.
Cú sút của Ilyas Ansah bị chặn lại.
Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kevin Stoeger từ Borussia Moenchengladbach nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Trọng tài thổi còi. Andras Schafer phạm lỗi từ phía sau với Hugo Bolin và đó là một quả đá phạt.
Phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.
Livan Burcu từ Union Berlin thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Yannik Engelhardt giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nico Elvedi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Haris Tabakovic bị phạt vì đẩy Rani Khedira.
Stanley N'Soki rời sân để được thay thế bởi Dmytro Bogdanov trong một sự thay đổi chiến thuật.
Rocco Reitz rời sân để được thay thế bởi Kevin Stoeger trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 61%, Union Berlin: 39%.
Borussia Moenchengladbach bắt đầu một pha phản công.
Borussia Moenchengladbach đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Đội hình xuất phát Borussia M'gladbach vs Union Berlin
Borussia M'gladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Jens Castrop (17), Franck Honorat (9), Wael Mohya (36), Haris Tabaković (15)
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Stanley Nsoki (34), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Derrick Kohn (39), Jeong Woo-yeong (11), András Schäfer (13), Oliver Burke (7)


| Thay người | |||
| 72’ | Wael Mohya Hugo Bolin | 46’ | Christopher Trimmel Janik Haberer |
| 81’ | Franck Honorat Shuto Machino | 71’ | Aljoscha Kemlein Alex Kral |
| 90’ | Rocco Reitz Kevin Stöger | 71’ | Woo-Yeong Jeong Livan Burcu |
| 81’ | Oliver Burke Ilyas Ansah | ||
| 90’ | Stanley N'Soki Dmytro Bogdanov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alejo Sarco | Janik Haberer | ||
Gio Reyna | Matheo Raab | ||
Jan Olschowsky | Andrik Markgraf | ||
Fabio Chiarodia | Tim Skarke | ||
Lukas Ullrich | Alex Kral | ||
Kevin Stöger | Livan Burcu | ||
Florian Neuhaus | Ilyas Ansah | ||
Hugo Bolin | David Preu | ||
Shuto Machino | Dmytro Bogdanov | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Robin Hack Chấn thương đầu gối | Diogo Leite Chấn thương đùi | ||
Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | Tom Rothe Va chạm | ||
Jan Urbich Va chạm | Josip Juranović Va chạm | ||
Tim Kleindienst Chấn thương đầu gối | Robert Skov Chấn thương bắp chân | ||
Andrej Ilic Kỷ luật | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Borussia M'gladbach vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Borussia M'gladbach
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 3 | 1 | 68 | 66 | T T T T T | |
| 2 | 25 | 16 | 7 | 2 | 27 | 55 | T T H B T | |
| 3 | 25 | 15 | 4 | 6 | 20 | 49 | B T H B T | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 16 | 47 | B T H T H | |
| 5 | 25 | 14 | 5 | 6 | 14 | 47 | T H H T T | |
| 6 | 25 | 13 | 5 | 7 | 16 | 44 | T B H T H | |
| 7 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T B T | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T B T B H | |
| 9 | 25 | 9 | 4 | 12 | -12 | 31 | B T T T B | |
| 10 | 25 | 7 | 8 | 10 | -8 | 29 | T H B B T | |
| 11 | 24 | 7 | 7 | 10 | -9 | 28 | B H B T B | |
| 12 | 25 | 6 | 7 | 12 | -15 | 25 | H B B T B | |
| 13 | 25 | 6 | 6 | 13 | -9 | 24 | B B H B B | |
| 14 | 25 | 5 | 9 | 11 | -12 | 24 | T B H H H | |
| 15 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B T B T T | |
| 16 | 24 | 5 | 7 | 12 | -19 | 22 | H B B B T | |
| 17 | 25 | 5 | 5 | 15 | -21 | 20 | B H B B B | |
| 18 | 25 | 3 | 5 | 17 | -33 | 14 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
