Chủ Nhật, 08/03/2026
Christopher Trimmel
20
Rocco Reitz
25
Joseph Scally
34
J. Haberer (Thay: C. Trimmel)
45
Janik Haberer (Thay: Christopher Trimmel)
46
Janik Haberer
64
Rani Khedira
64
Kevin Diks (VAR check)
65
Alex Kral (Thay: Aljoscha Kemlein)
71
Livan Burcu (Thay: Woo-Yeong Jeong)
71
Hugo Bolin (Thay: Wael Mohya)
72
Ilyas Ansah (Thay: Oliver Burke)
81
Shuto Machino (Thay: Franck Honorat)
81
Livan Burcu
88
Ilyas Ansah
89
Yannik Engelhardt
89
Kevin Stoeger (Thay: Rocco Reitz)
90
Dmytro Bogdanov (Thay: Stanley N'Soki)
90
(Pen) Kevin Diks
90+4'
Kevin Stoeger
90+8'

Thống kê trận đấu Borussia M'gladbach vs Union Berlin

số liệu thống kê
Borussia M'gladbach
Borussia M'gladbach
Union Berlin
Union Berlin
60 Kiểm soát bóng 40
7 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 0
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
5 Phạm lỗi 18
4 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
21 Ném biên 23
9 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Borussia M'gladbach vs Union Berlin

Tất cả (317)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 60%, Union Berlin: 40%.

90+9'

Alex Kral chặn thành công cú sút.

90+9'

Cú sút của Joseph Scally bị chặn lại.

90+9'

Nico Elvedi từ Borussia Moenchengladbach cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+9'

Nico Elvedi chặn thành công cú sút.

90+9'

Cú sút của Ilyas Ansah bị chặn lại.

90+8'

Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8' Kevin Stoeger từ Borussia Moenchengladbach nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Kevin Stoeger từ Borussia Moenchengladbach nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+8'

Trọng tài thổi còi. Andras Schafer phạm lỗi từ phía sau với Hugo Bolin và đó là một quả đá phạt.

90+7'

Phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.

90+7'

Livan Burcu từ Union Berlin thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+6'

Yannik Engelhardt giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Nico Elvedi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Haris Tabakovic bị phạt vì đẩy Rani Khedira.

90+5'

Stanley N'Soki rời sân để được thay thế bởi Dmytro Bogdanov trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Rocco Reitz rời sân để được thay thế bởi Kevin Stoeger trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 61%, Union Berlin: 39%.

90+5'

Borussia Moenchengladbach bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Borussia Moenchengladbach đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối của trận đấu!

Đội hình xuất phát Borussia M'gladbach vs Union Berlin

Borussia M'gladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Jens Castrop (17), Franck Honorat (9), Wael Mohya (36), Haris Tabaković (15)

Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Stanley Nsoki (34), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Derrick Kohn (39), Jeong Woo-yeong (11), András Schäfer (13), Oliver Burke (7)

Borussia M'gladbach
Borussia M'gladbach
3-4-2-1
33
Moritz Nicolas
16
Philipp Sander
30
Nico Elvedi
4
Kevin Diks
29
Joe Scally
27
Rocco Reitz
6
Yannick Engelhardt
17
Jens Castrop
9
Franck Honorat
36
Wael Mohya
15
Haris Tabaković
7
Oliver Burke
13
András Schäfer
11
Jeong Woo-yeong
39
Derrick Kohn
6
Aljoscha Kemlein
8
Rani Khedira
28
Christopher Trimmel
34
Stanley Nsoki
14
Leopold Querfeld
5
Danilho Doekhi
1
Frederik Rønnow
Union Berlin
Union Berlin
3-4-2-1
Thay người
72’
Wael Mohya
Hugo Bolin
46’
Christopher Trimmel
Janik Haberer
81’
Franck Honorat
Shuto Machino
71’
Aljoscha Kemlein
Alex Kral
90’
Rocco Reitz
Kevin Stöger
71’
Woo-Yeong Jeong
Livan Burcu
81’
Oliver Burke
Ilyas Ansah
90’
Stanley N'Soki
Dmytro Bogdanov
Cầu thủ dự bị
Alejo Sarco
Janik Haberer
Gio Reyna
Matheo Raab
Jan Olschowsky
Andrik Markgraf
Fabio Chiarodia
Tim Skarke
Lukas Ullrich
Alex Kral
Kevin Stöger
Livan Burcu
Florian Neuhaus
Ilyas Ansah
Hugo Bolin
David Preu
Shuto Machino
Dmytro Bogdanov
Tình hình lực lượng

Robin Hack

Chấn thương đầu gối

Diogo Leite

Chấn thương đùi

Nathan NGoumou

Chấn thương gân Achilles

Tom Rothe

Va chạm

Jan Urbich

Va chạm

Josip Juranović

Va chạm

Tim Kleindienst

Chấn thương đầu gối

Robert Skov

Chấn thương bắp chân

Andrej Ilic

Kỷ luật

Huấn luyện viên

Eugen Polanski

Steffen Baumgart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
26/09 - 2020
30/01 - 2021
29/08 - 2021
22/01 - 2022
30/10 - 2022
24/04 - 2023
09/12 - 2023
28/04 - 2024
28/09 - 2024
15/02 - 2025
18/10 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Borussia M'gladbach

Bundesliga
07/03 - 2026
H1: 2-0
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Union Berlin

Bundesliga
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
16/01 - 2026
10/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2521316866T T T T T
2DortmundDortmund2516722755T T H B T
3HoffenheimHoffenheim2515462049B T H B T
4StuttgartStuttgart2514561647B T H T H
5RB LeipzigRB Leipzig2514561447T H H T T
6LeverkusenLeverkusen2513571644T B H T H
7E.FrankfurtE.Frankfurt24978-134B H T B T
8FreiburgFreiburg25979-534T B T B H
9AugsburgAugsburg259412-1231B T T T B
10Hamburger SVHamburger SV257810-829T H B B T
11Union BerlinUnion Berlin247710-928B H B T B
12MonchengladbachMonchengladbach256712-1525H B B T B
13FC CologneFC Cologne256613-924B B H B B
14Mainz 05Mainz 05255911-1224T B H H H
15St. PauliSt. Pauli246513-1723B T B T T
16BremenBremen245712-1922H B B B T
17WolfsburgWolfsburg255515-2120B H B B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim253517-3314B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow