Số lượng khán giả hôm nay là 54042.
Rocco Reitz 34 | |
Nicolas Capaldo 59 | |
Florian Neuhaus (Thay: Kevin Stoeger) 66 | |
Rayan Philippe (Thay: Emir Sahiti) 66 | |
Yussuf Poulsen (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 74 | |
Jean-Luc Dompe (Thay: Alexander Roessing) 74 | |
Luca Netz (Thay: Lukas Ullrich) 77 | |
Kevin Diks (Thay: Fabio Chiarodia) 77 | |
Shuto Machino (Thay: Haris Tabakovic) 83 | |
Jens Castrop (Thay: Philipp Sander) 83 | |
Joseph Scally 85 | |
William Mikelbrencis (Thay: Giorgi Gocholeishvili) 86 | |
Jonas Meffert (Thay: Nicolas Capaldo) 86 |
Thống kê trận đấu Borussia M'gladbach vs Hamburger SV


Diễn biến Borussia M'gladbach vs Hamburger SV
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 61%, Hamburger SV: 39%.
Pha vào bóng nguy hiểm của Franck Honorat từ Borussia Moenchengladbach. Miro Muheim là người bị phạm lỗi.
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 61%, Hamburger SV: 39%.
Hamburger SV thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Một cầu thủ của Borussia Moenchengladbach thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Nicolai Remberg bị phạt vì đẩy Kevin Diks.
Phạt góc cho Borussia Moenchengladbach.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Hamburger SV.
Cơ hội đến với Kevin Diks từ Borussia Moenchengladbach nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Đường chuyền của Rocco Reitz từ Borussia Moenchengladbach thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Yussuf Poulsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một cầu thủ của Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 60%, Hamburger SV: 40%.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là một bàn thắng cho Hamburger SV.
William Mikelbrencis từ Hamburger SV bị xác định là việt vị.
Đội hình xuất phát Borussia M'gladbach vs Hamburger SV
Borussia M'gladbach (4-2-3-1): Moritz Nicolas (33), Joe Scally (29), Nico Elvedi (30), Fabio Chiarodia (2), Lukas Ullrich (26), Rocco Reitz (27), Philipp Sander (16), Franck Honorat (9), Kevin Stöger (7), Robin Hack (25), Haris Tabaković (15)
Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Warmed Omari (17), Daniel Elfadli (8), Jordan Torunarigha (25), Giorgi Gocholeishvili (16), Nicolas Capaldo (24), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Emir Sahiti (29), Ransford Konigsdorffer (11), Alexander Rossing Lelesiit (38)


| Thay người | |||
| 66’ | Kevin Stoeger Florian Neuhaus | 66’ | Emir Sahiti Rayan Philippe |
| 77’ | Fabio Chiarodia Kevin Diks | 74’ | Ransford Koenigsdoerffer Yussuf Poulsen |
| 77’ | Lukas Ullrich Luca Netz | 74’ | Alexander Roessing Jean-Luc Dompe |
| 83’ | Haris Tabakovic Shuto Machino | 86’ | Giorgi Gocholeishvili William Mikelbrencis |
| 83’ | Philipp Sander Jens Castrop | 86’ | Nicolas Capaldo Jonas Meffert |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Diks | Yussuf Poulsen | ||
Shuto Machino | Jean-Luc Dompe | ||
Jonas Omlin | Daniel Peretz | ||
Marvin Friedrich | William Mikelbrencis | ||
Luca Netz | Guilherme Ramos | ||
Florian Neuhaus | Aboubaka Soumahoro | ||
Jens Castrop | Jonas Meffert | ||
Oscar Fraulo | Rayan Philippe | ||
Grant-Leon Ranos | Stange Otto | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | Hannes Hermann Chấn thương mắt cá | ||
Wael Mohya Không xác định | Silvan Hefti Chấn thương cơ | ||
Niklas Swider Không xác định | Immanuel Pherai Chấn thương dây chằng chéo | ||
Tim Kleindienst Va chạm | Bakery Jatta Chấn thương đùi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Borussia M'gladbach vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Borussia M'gladbach
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
