Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Johnny Kenny
39 - Thierry Gale (Thay: Rob Apter)
64 - Amario Cozier-Duberry (Thay: Ibrahim Cissoko)
72 - Mason Burstow (Thay: Johnny Kenny)
72 - Ruben Rodrigues (Thay: Kyle Dempsey)
72 - (og) Ben Osborn
79
- Adama Sidibeh (Kiến tạo: Ben Osborn)
45+3' - Tayo Edun (Thay: Lewis Bate)
46 - Tayo Edun
51 - Roman Dixon (Thay: Josh Dacres-Cogley)
67 - Adama Sidibeh
80 - Josh Stokes (Thay: Adama Sidibeh)
82 - Louie Barry (Thay: Jack Diamond)
83 - Louie Barry
89 - Louie Barry
90+4'
Thống kê trận đấu Bolton Wanderers vs Stockport County
Diễn biến Bolton Wanderers vs Stockport County
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
THẺ ĐỎ! - Louie Barry nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Louie Barry.
Jack Diamond rời sân và được thay thế bởi Louie Barry.
Adama Sidibeh rời sân và được thay thế bởi Josh Stokes.
Thẻ vàng cho Adama Sidibeh.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Ben Osborn đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Ben Osborn đã ghi bàn!
Kyle Dempsey rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.
Johnny Kenny rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.
Ibrahim Cissoko rời sân và được thay thế bởi Amario Cozier-Duberry.
Josh Dacres-Cogley rời sân và được thay thế bởi Roman Dixon.
Rob Apter rời sân và được thay thế bởi Thierry Gale.
V À A A O O O - Tayo Edun đã ghi bàn!
Lewis Bate rời sân và được thay thế bởi Tayo Edun.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Adama Sidibeh đã ghi bàn!
Ben Osborn đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ethan Pye đã ghi bàn!
V À A A O O O - Johnny Kenny ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Bolton Wanderers vs Stockport County
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Jack Bonham (1), Jordi Osei-Tutu (14), Eoin Toal (18), Chris Forino (3), Max Conway (25), Kyle Dempsey (22), Josh Sheehan (8), Rob Apter (15), Sam Dalby (10), Ibrahim Cissoko (20), Johnny Kenny (9)
Stockport County (4-4-2): Corey Addai (34), Josh Dacres-Cogley (2), Joseph Olowu (5), Ethan Pye (15), Ben Osborn (23), Jack Diamond (7), Oliver Norwood (26), Lewis Bate (4), Odin Bailey (27), Kyle Wootton (19), Adama Sidibeh (29)
| Thay người | |||
| 64’ | Rob Apter Thierry Gale | 46’ | Lewis Bate Tayo Edun |
| 72’ | Kyle Dempsey Rúben Rodrigues | 67’ | Josh Dacres-Cogley Roman Dixon |
| 72’ | Ibrahim Cissoko Amario Cozier-Duberry | 82’ | Adama Sidibeh Josh Stokes |
| 72’ | Johnny Kenny Mason Burstow | 83’ | Jack Diamond Louie Barry |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Harrington | Ben Hinchliffe | ||
Cyrus Christie | Owen Dodgson | ||
Lewis Temple | Malik Mothersille | ||
Rúben Rodrigues | Roman Dixon | ||
Thierry Gale | Tayo Edun | ||
Amario Cozier-Duberry | Louie Barry | ||
Mason Burstow | Josh Stokes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Thành tích gần đây Stockport County
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 28 | 9 | 5 | 43 | 93 | H T T T T | |
| 2 | | 41 | 24 | 9 | 8 | 34 | 81 | T B H H T |
| 3 | 42 | 21 | 8 | 13 | 6 | 71 | H B T T B | |
| 4 | 42 | 18 | 16 | 8 | 15 | 70 | H B T H B | |
| 5 | 40 | 19 | 10 | 11 | 9 | 67 | T H T T H | |
| 6 | 41 | 19 | 10 | 12 | 5 | 67 | B T H T T | |
| 7 | | 42 | 19 | 6 | 17 | 8 | 63 | T T B T H |
| 8 | | 42 | 17 | 11 | 14 | 9 | 62 | H B H T H |
| 9 | 43 | 16 | 14 | 13 | 7 | 62 | B T H B B | |
| 10 | | 41 | 17 | 10 | 14 | 7 | 61 | T T H T T |
| 11 | 43 | 16 | 12 | 15 | 12 | 60 | B T B B H | |
| 12 | | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | H B H B T |
| 13 | 40 | 13 | 14 | 13 | 7 | 53 | H T T H B | |
| 14 | 42 | 15 | 8 | 19 | -21 | 53 | T T B B T | |
| 15 | 42 | 13 | 13 | 16 | -10 | 52 | T B H T T | |
| 16 | 41 | 15 | 6 | 20 | 2 | 51 | T H B H B | |
| 17 | 43 | 13 | 12 | 18 | -10 | 51 | T B H H T | |
| 18 | 43 | 14 | 9 | 20 | -14 | 51 | H T T B T | |
| 19 | 42 | 14 | 8 | 20 | -9 | 50 | T H H B B | |
| 20 | 42 | 14 | 8 | 20 | -14 | 50 | H B B B B | |
| 21 | 43 | 12 | 11 | 20 | -8 | 47 | B H B T H | |
| 22 | | 41 | 9 | 10 | 22 | -26 | 37 | B B H B B |
| 23 | 41 | 9 | 8 | 24 | -26 | 35 | B B B B B | |
| 24 | 39 | 8 | 10 | 21 | -24 | 34 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại