Amario Cozier-Duberry đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Josh Sheehan 45+1' | |
Jordan Hugill (Thay: Dru Yearwood) 53 | |
Sam Nombe (Thay: Kion Etete) 53 | |
Arjany Martha 63 | |
Max Conway 69 | |
Sam Dalby (Thay: Marcus Forss) 72 | |
Xavier Simons (Thay: Ethan Erhahon) 81 | |
Kyle Dempsey (Thay: Joel Randall) 81 | |
Thomas Holmes (Thay: Hamish Douglas) 81 | |
Jamal Baptiste 85 | |
Mason Burstow (Thay: Thierry Gale) 86 | |
(Pen) Sam Nombe 90 | |
Josh Sheehan (Kiến tạo: Amario Cozier-Duberry) 90+3' |
Thống kê trận đấu Bolton Wanderers vs Rotherham United


Diễn biến Bolton Wanderers vs Rotherham United
V À A A O O O - Josh Sheehan ghi bàn!
V À A A O O O - Sam Nombe từ Rotherham ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thierry Gale rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.
Thẻ vàng cho Jamal Baptiste.
Hamish Douglas rời sân và được thay thế bởi Thomas Holmes.
Joel Randall rời sân và được thay thế bởi Kyle Dempsey.
Ethan Erhahon rời sân và được thay thế bởi Xavier Simons.
Marcus Forss rời sân và Sam Dalby vào thay thế.
Thẻ vàng cho Max Conway.
Thẻ vàng cho Arjany Martha.
Kion Etete rời sân và được thay thế bởi Sam Nombe.
Dru Yearwood rời sân và được thay thế bởi Jordan Hugill.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Josh Sheehan ghi bàn!
Cú sút bị chặn lại. Amario Cozier-Duberry (Bolton Wanderers) sút bằng chân phải từ phía phải vòng cấm bị chặn lại. Cyrus Christie kiến tạo.
Phạt góc, Bolton Wanderers. Joe Powell phá bóng chịu phạt góc.
Cú sút bị cản phá. Thierry Gale (Bolton Wanderers) sút bằng chân phải từ phía trái vòng cấm bị Cameron Dawson (Rotherham United) cản phá ở góc trên bên phải. Max Conway kiến tạo.
Phạt góc, Bolton Wanderers. Cameron Dawson phá bóng chịu phạt góc.
Kion Etete (Rotherham United) phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Bolton Wanderers vs Rotherham United
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Teddy Sharman-Lowe (1), Cyrus Christie (29), Eoin Toal (18), George Johnston (6), Max Conway (25), Josh Sheehan (8), Ethan Erhahon (21), Amario Cozier-Duberry (19), Joel Randall (17), Thierry Gale (11), Marcus Forss (24)
Rotherham United (3-5-2): Cameron Dawson (1), Jamal Baptiste (15), Hamish Douglas (26), Zak Jules (3), Denzel Hall (22), Dru Yearwood (16), Joe Powell (7), Daniel Gore (44), Reece James (6), Ar'jany Martha (11), Kion Etete (29)


| Thay người | |||
| 72’ | Marcus Forss Sam Dalby | 53’ | Dru Yearwood Jordan Hugill |
| 81’ | Ethan Erhahon Xavier Simons | 53’ | Kion Etete Sam Nombe |
| 81’ | Joel Randall Kyle Dempsey | 81’ | Hamish Douglas Tom Holmes |
| 86’ | Thierry Gale Mason Burstow | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tyler Miller | Ted Cann | ||
Chris Forino | Sean Raggett | ||
Xavier Simons | Tom Holmes | ||
Kyle Dempsey | Joe Rafferty | ||
Ibrahim Cissoko | Liam Kelly | ||
Sam Dalby | Jordan Hugill | ||
Mason Burstow | Sam Nombe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Thành tích gần đây Rotherham United
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 4 | 5 | 18 | 52 | T T H T H | |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 14 | 48 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 7 | 4 | 9 | 46 | B T T B T | |
| 4 | 25 | 12 | 6 | 7 | 4 | 42 | B T H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 6 | 9 | 10 | 39 | T T H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | T B H H B | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | 5 | 38 | B T T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 7 | 6 | 7 | 37 | H H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 4 | 35 | T T H T T | |
| 10 | 25 | 11 | 2 | 12 | -1 | 35 | T H T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | T B H H T | |
| 12 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -6 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 24 | 9 | 3 | 12 | 2 | 30 | T B T T H | |
| 15 | 24 | 7 | 9 | 8 | -1 | 30 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 9 | 3 | 13 | -7 | 30 | T B H H T | |
| 17 | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T B B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T T T B B | |
| 20 | 24 | 8 | 5 | 11 | -6 | 29 | T B B H H | |
| 21 | 24 | 7 | 6 | 11 | -11 | 27 | H T B B B | |
| 22 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch