Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Mark O'Mahony 16 | |
![]() Charlie Savage 43 | |
![]() Mason Burstow (Kiến tạo: Amario Cozier-Duberry) 52 | |
![]() Ben Elliot (Thay: Liam Fraser) 59 | |
![]() Kamari Doyle 65 | |
![]() Mamadi Camara (Thay: Kamari Doyle) 66 | |
![]() Thierry Gale (Thay: Ibrahim Cissoko) 71 | |
![]() Daniel Kyerewaa 74 | |
![]() Sam Dalby (Thay: Mason Burstow) 76 | |
![]() Derrick Williams 78 | |
![]() Matty Jacob (Thay: Jeriel Dorsett) 80 | |
![]() Andre Garcia (Thay: Daniel Kyerewaa) 81 | |
![]() John McAtee (Thay: Joel Randall) 83 | |
![]() Josh Sheehan (Thay: Ethan Erhahon) 83 | |
![]() Andre Garcia (Kiến tạo: Kelvin Abrefa) 84 |
Thống kê trận đấu Bolton Wanderers vs Reading


Diễn biến Bolton Wanderers vs Reading
Kelvin Abrefa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Andre Garcia đã ghi bàn!
Ethan Erhahon rời sân và được thay thế bởi Josh Sheehan.
Joel Randall rời sân và được thay thế bởi John McAtee.
Daniel Kyerewaa rời sân và được thay thế bởi Andre Garcia.
Jeriel Dorsett rời sân và được thay thế bởi Matty Jacob.

Thẻ vàng cho Derrick Williams.
Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Sam Dalby.

Thẻ vàng cho Daniel Kyerewaa.
Ibrahim Cissoko rời sân và được thay thế bởi Thierry Gale.
Kamari Doyle rời sân và được thay thế bởi Mamadi Camara.

Thẻ vàng cho Kamari Doyle.
Liam Fraser rời sân và được thay thế bởi Ben Elliot.
Amario Cozier-Duberry đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Mason Burstow đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Charlie Savage.

Thẻ vàng cho Mark O'Mahony.
Phạt góc, Reading. Bị phạm lỗi bởi Chris Forino.
Đội hình xuất phát Bolton Wanderers vs Reading
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Teddy Sharman-Lowe (1), Jordi Osei-Tutu (14), Chris Forino (3), George Johnston (6), Max Conway (25), Ethan Erhahon (21), Xavier Simons (4), Amario Cozier-Duberry (19), Joel Randall (17), Ibrahim Cissoko (20), Mason Burstow (48)
Reading (4-3-3): Joel Pereira (1), Kelvin Abrefa (2), Finley Burns (12), Derrick Williams (33), Jeriel Dorsett (3), Liam Fraser (6), Lewis Wing (10), Charlie Savage (8), Daniel Kyerewaa (11), Mark O'Mahony (20), Kamari Doyle (29)


Thay người | |||
71’ | Ibrahim Cissoko Thierry Gale | 59’ | Liam Fraser Benjamin Njongoue Elliott |
76’ | Mason Burstow Sam Dalby | 66’ | Kamari Doyle Mamadi Camará |
83’ | Ethan Erhahon Josh Sheehan | 80’ | Jeriel Dorsett Matty Jacob |
83’ | Joel Randall John McAtee | 81’ | Daniel Kyerewaa Andre Garcia |
Cầu thủ dự bị | |||
Tyler Miller | Jack Stevens | ||
Eoin Toal | Benjamin Njongoue Elliott | ||
Josh Sheehan | Matty Jacob | ||
Aaron Morley | Andre Garcia | ||
Thierry Gale | Michael George Stickland | ||
John McAtee | Mamadi Camará | ||
Sam Dalby | Ashqar Ahmed |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Thành tích gần đây Reading
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T |
6 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H |
8 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T |
11 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B |
15 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H |
16 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B |
17 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T |
19 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B |
21 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H |
24 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại