Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Amario Cozier-Duberry 31 | |
Xavier Simons (Kiến tạo: Amario Cozier-Duberry) 36 | |
George Hall (Thay: George Byers) 46 | |
Ronan Curtis (Thay: Jaheim Headley) 46 | |
Ibrahim Cissoko 50 | |
Ibrahim Cissoko 52 | |
Aaron Morley (Thay: Xavier Simons) 61 | |
Jordi Osei-Tutu (Thay: Ibrahim Cissoko) 61 | |
Kyle Dempsey (Thay: Joel Randall) 61 | |
Ruari Paton (Thay: Kyle John) 65 | |
Ryan Croasdale (Thay: Rhys Walters) 65 | |
Amario Cozier-Duberry (Kiến tạo: Mason Burstow) 68 | |
Kyle Dempsey (Kiến tạo: Amario Cozier-Duberry) 72 | |
Sam Dalby (Thay: Mason Burstow) 75 | |
Marcus Forss (Thay: Amario Cozier-Duberry) 79 | |
Cameron Humphreys 80 | |
Ruari Paton 90+1' |
Thống kê trận đấu Bolton Wanderers vs Port Vale


Diễn biến Bolton Wanderers vs Port Vale
Thẻ vàng cho Ruari Paton.
Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.
Amario Cozier-Duberry rời sân và được thay thế bởi Marcus Forss.
Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Sam Dalby.
Amario Cozier-Duberry đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kyle Dempsey đã ghi bàn!
Mason Burstow đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Amario Cozier-Duberry đã ghi bàn!
Rhys Walters rời sân và được thay thế bởi Ryan Croasdale.
Kyle John rời sân và được thay thế bởi Ruari Paton.
Joel Randall rời sân và được thay thế bởi Kyle Dempsey.
Ibrahim Cissoko rời sân và được thay thế bởi Jordi Osei-Tutu.
Xavier Simons rời sân và được thay thế bởi Aaron Morley.
Thẻ vàng cho Ibrahim Cissoko.
Jaheim Headley rời sân và được thay thế bởi Ronan Curtis.
George Byers rời sân và được thay thế bởi George Hall.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Amario Cozier-Duberry đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Xavier Simons đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Bolton Wanderers vs Port Vale
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Teddy Sharman-Lowe (1), Cyrus Christie (29), Eoin Toal (18), George Johnston (6), Max Conway (25), Josh Sheehan (8), Xavier Simons (4), Amario Cozier-Duberry (19), Joel Randall (17), Ibrahim Cissoko (20), Mason Burstow (48)
Port Vale (3-4-2-1): Joe Gauci (46), Jesse Debrah (22), Cameron Humphreys (25), Connor Hall (5), Kyle John (24), Rhys Walters (12), George Byers (7), Marvin Johnson (28), Ben Garrity (8), Jaheim Headley (3), Devante Cole (44)


| Thay người | |||
| 61’ | Ibrahim Cissoko Jordi Osei-Tutu | 46’ | Jaheim Headley Ronan Curtis |
| 61’ | Xavier Simons Aaron Morley | 46’ | George Byers George Hall |
| 61’ | Joel Randall Kyle Dempsey | 65’ | Kyle John Ruari Paton |
| 75’ | Mason Burstow Sam Dalby | 65’ | Rhys Walters Ryan Croasdale |
| 79’ | Amario Cozier-Duberry Marcus Forss | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tyler Miller | Ben Amos | ||
Chris Forino | Ben Heneghan | ||
Jordi Osei-Tutu | Jayden Stockley | ||
Aaron Morley | Ronan Curtis | ||
Kyle Dempsey | Ruari Paton | ||
Marcus Forss | Ryan Croasdale | ||
Sam Dalby | George Hall | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Thành tích gần đây Port Vale
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | T B B T T | |
| 2 | 16 | 9 | 4 | 3 | 8 | 31 | H B H T H | |
| 3 | 17 | 8 | 7 | 2 | 7 | 31 | H H B H T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | H B T B T | |
| 5 | 17 | 8 | 5 | 4 | 2 | 29 | T T B B H | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 8 | 28 | T T T H H | |
| 7 | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | T H B T H | |
| 8 | 17 | 8 | 2 | 7 | 3 | 26 | B T T B H | |
| 9 | 17 | 8 | 2 | 7 | -2 | 26 | T B B B H | |
| 10 | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | H B T T H | |
| 11 | 18 | 6 | 6 | 6 | 6 | 24 | T T H T H | |
| 12 | 18 | 7 | 3 | 8 | 0 | 24 | T B T H T | |
| 13 | 18 | 6 | 6 | 6 | 0 | 24 | H T H H H | |
| 14 | 17 | 7 | 2 | 8 | -1 | 23 | B B T B T | |
| 15 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | H T B B B | |
| 16 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H T H T | |
| 17 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H H T H | |
| 18 | 18 | 6 | 4 | 8 | -7 | 22 | H B B H T | |
| 19 | 17 | 6 | 4 | 7 | -7 | 22 | H H T T B | |
| 20 | 17 | 5 | 2 | 10 | -2 | 17 | B T H B B | |
| 21 | 17 | 5 | 1 | 11 | -6 | 16 | B T B B B | |
| 22 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | T T B H B | |
| 23 | 17 | 5 | 1 | 11 | -12 | 16 | B B B T B | |
| 24 | 18 | 3 | 5 | 10 | -10 | 14 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch