Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Freddie Draper (Kiến tạo: Reeco Hackett) 1 | |
![]() Ethan Erhahon 22 | |
![]() Aaron Morley (Thay: Ethan Erhahon) 46 | |
![]() Josh Sheehan (Thay: Xavier Simons) 46 | |
![]() Thierry Gale (Thay: Ibrahim Cissoko) 59 | |
![]() Ryley Towler 60 | |
![]() James Collins (Thay: Freddie Draper) 61 | |
![]() Robert Street (Thay: Reeco Hackett) 62 | |
![]() Ethan Hamilton (Thay: Tom Bayliss) 62 | |
![]() Sam Dalby (Thay: Joel Randall) 74 | |
![]() Max Conway 76 | |
![]() Conor McGrandles 82 | |
![]() Richard Taylor (Thay: Max Conway) 88 | |
![]() (og) Thomas Hamer 90+7' |
Thống kê trận đấu Bolton Wanderers vs Lincoln City


Diễn biến Bolton Wanderers vs Lincoln City
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

PHẢN LƯỚI NHÀ - Thomas Hamer đưa bóng vào lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ của Lincoln City đã ghi bàn phản lưới nhà!
Max Conway rời sân và được thay thế bởi Richard Taylor.

Thẻ vàng cho Conor McGrandles.

Thẻ vàng cho Max Conway.
Joel Randall rời sân và được thay thế bởi Sam Dalby.
Tom Bayliss rời sân và được thay thế bởi Ethan Hamilton.
Reeco Hackett rời sân và được thay thế bởi Robert Street.
Freddie Draper rời sân và được thay thế bởi James Collins.

Thẻ vàng cho Ryley Towler.
Ibrahim Cissoko rời sân và được thay thế bởi Thierry Gale.
Xavier Simons rời sân và được thay thế bởi Josh Sheehan.
Ethan Erhahon rời sân và được thay thế bởi Aaron Morley.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Ethan Erhahon.
Reeco Hackett đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Freddie Draper ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Bolton Wanderers vs Lincoln City
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Teddy Sharman-Lowe (1), Josh Dacres-Cogley (2), Eoin Toal (18), George Johnston (6), Max Conway (25), Ethan Erhahon (21), Xavier Simons (4), Amario Cozier-Duberry (19), Joel Randall (17), Ibrahim Cissoko (20), Mason Burstow (48)
Lincoln City (5-4-1): George Wickens (1), Tom Hamer (22), Adam Jackson (5), Sonny Bradley (15), Ryley Towler (6), Tendayi Darikwa (2), Reeco Hackett (7), Tom Bayliss (8), Conor McGrandles (14), Ben House (18), Freddie Draper (34)


Thay người | |||
46’ | Xavier Simons Josh Sheehan | 61’ | Freddie Draper James Collins |
46’ | Ethan Erhahon Aaron Morley | 62’ | Tom Bayliss Ethan Hamilton |
59’ | Ibrahim Cissoko Thierry Gale | 62’ | Reeco Hackett Robert Street |
74’ | Joel Randall Sam Dalby | ||
88’ | Max Conway Richard Taylor |
Cầu thủ dự bị | |||
Tyler Miller | Zach Jeacock | ||
Chris Forino | James Collins | ||
Richard Taylor | Ethan Hamilton | ||
Josh Sheehan | Erik Ring | ||
Sam Dalby | Robert Street | ||
Thierry Gale | Francis Okoronkwo | ||
Aaron Morley | Ivan Varfolomeev |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Thành tích gần đây Lincoln City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T |
6 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H |
8 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T |
11 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B |
15 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H |
16 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B |
17 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T |
19 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B |
21 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H |
24 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại