Thẻ vàng cho Josh Bowler.
Fraser Horsfall 18 | |
George Honeyman (Thay: Leighton Clarkson) 61 | |
Eoin Toal (Kiến tạo: Rob Apter) 66 | |
Tom Bloxham (Thay: Niall Ennis) 70 | |
Josh Bowler (Thay: Karoy Anderson) 70 | |
Hayden Coulson 73 | |
Mason Burstow (Thay: Rob Apter) 76 | |
Thierry Gale (Thay: Corey Blackett-Taylor) 76 | |
George Honeyman 77 | |
Reuell Walters 81 | |
Max Conway (Thay: Ethan Erhahon) 82 | |
Johnny Kenny (Thay: George Johnston) 82 | |
Mason Burstow (Kiến tạo: Thierry Gale) 86 | |
CJ Hamilton (Thay: Hayden Coulson) 88 | |
Thierry Gale 90+1' | |
Josh Bowler 90+6' |
Thống kê trận đấu Bolton Wanderers vs Blackpool


Diễn biến Bolton Wanderers vs Blackpool
Thẻ vàng cho Thierry Gale.
Hayden Coulson rời sân và được thay thế bởi CJ Hamilton.
Thierry Gale đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mason Burstow ghi bàn!
George Johnston rời sân và được thay thế bởi Johnny Kenny.
Ethan Erhahon rời sân và được thay thế bởi Max Conway.
Thẻ vàng cho Reuell Walters.
V À A A O O O - George Honeyman đã ghi bàn!
Corey Blackett-Taylor rời sân và được thay thế bởi Thierry Gale.
Rob Apter rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.
V À A A O O O - Hayden Coulson ghi bàn!
Karoy Anderson rời sân và được thay thế bởi Josh Bowler.
Niall Ennis rời sân và được thay thế bởi Tom Bloxham.
Rob Apter đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Eoin Toal đã ghi bàn!
Leighton Clarkson rời sân và được thay thế bởi George Honeyman.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Fraser Horsfall.
Phạt góc, Bolton Wanderers. Được nhường bởi Reuell Walters.
Đội hình xuất phát Bolton Wanderers vs Blackpool
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Jack Bonham (1), Jordi Osei-Tutu (14), Chris Forino (3), Eoin Toal (18), George Johnston (6), Josh Sheehan (8), Ethan Erhahon (21), Rob Apter (15), Kyle Dempsey (22), Corey Blackett-Taylor (35), Sam Dalby (10)
Blackpool (3-1-4-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Oliver Casey (4), Fraser Horsfall (5), Zac Ashworth (26), Jordan Brown (6), Reuell Walters (24), Karoy Anderson (23), Leighton Clarkson (7), Hayden Coulson (15), Ashley Fletcher (11), Niall Ennis (9)


| Thay người | |||
| 76’ | Corey Blackett-Taylor Thierry Gale | 61’ | Leighton Clarkson George Honeyman |
| 76’ | Rob Apter Mason Burstow | 70’ | Niall Ennis Tom Bloxham |
| 82’ | Ethan Erhahon Max Conway | 70’ | Karoy Anderson Josh Bowler |
| 82’ | George Johnston Johnny Kenny | 88’ | Hayden Coulson CJ Hamilton |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Harrington | Franco Ravizzoli | ||
Cyrus Christie | George Honeyman | ||
Max Conway | Tom Bloxham | ||
Xavier Simons | Josh Bowler | ||
Thierry Gale | CJ Hamilton | ||
Johnny Kenny | Oluchukwu Nwankwo | ||
Mason Burstow | Jack Richardson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 6 | 6 | 28 | 69 | H T T T B | |
| 2 | 33 | 20 | 8 | 5 | 28 | 68 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 15 | 13 | 6 | 12 | 58 | T T H H H | |
| 4 | 33 | 17 | 7 | 9 | 6 | 58 | B T T B T | |
| 5 | 33 | 16 | 8 | 9 | 5 | 56 | T H B T B | |
| 6 | 34 | 15 | 7 | 12 | 10 | 52 | T H B B T | |
| 7 | 33 | 12 | 12 | 9 | 5 | 48 | B T T H H | |
| 8 | 32 | 13 | 9 | 10 | 1 | 48 | B B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 10 | 47 | H T B H T | |
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 2 | 46 | T T B B H | |
| 11 | 33 | 14 | 4 | 15 | 0 | 46 | B B T T T | |
| 12 | 34 | 14 | 3 | 17 | 1 | 45 | T T B B H | |
| 13 | 32 | 12 | 6 | 14 | -7 | 42 | T T H B T | |
| 14 | 32 | 11 | 8 | 13 | 3 | 41 | B H H H H | |
| 15 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | H B H T B | |
| 16 | 31 | 10 | 9 | 12 | 2 | 39 | H H B B B | |
| 17 | 33 | 10 | 9 | 14 | -8 | 39 | B H T H T | |
| 18 | 32 | 11 | 6 | 15 | -15 | 39 | B T B T T | |
| 19 | 33 | 10 | 7 | 16 | -10 | 37 | B H B T H | |
| 20 | 32 | 10 | 6 | 16 | -10 | 36 | B B H B T | |
| 21 | 32 | 8 | 10 | 14 | -12 | 34 | B B B T B | |
| 22 | 34 | 9 | 7 | 18 | -16 | 34 | T H B B B | |
| 23 | 32 | 8 | 7 | 17 | -15 | 31 | T B B B B | |
| 24 | 31 | 6 | 8 | 17 | -18 | 26 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch