Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ivan Ilic 37 | |
Adrien Tameze 40 | |
Santiago Castro (Thay: Thijs Dallinga) 46 | |
Ardian Ismajli (Thay: Adrien Tameze) 57 | |
Nikola Vlasic (Thay: Gvidas Gineitis) 57 | |
Giovanni Simeone (Thay: Che Adams) 58 | |
Jens Odgaard 64 | |
Benjamin Dominguez (Thay: Nicolo Cambiaghi) 67 | |
Riccardo Orsolini (Thay: Federico Bernardeschi) 67 | |
Remo Freuler (Thay: Lewis Ferguson) 68 | |
Ardian Ismajli 71 | |
Kristjan Asllani (Thay: Ivan Ilic) 79 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Jens Odgaard) 82 | |
Charalambos Lykogiannis 85 | |
Duvan Zapata (Thay: Cyril Ngonge) 86 |
Thống kê trận đấu Bologna vs Torino


Diễn biến Bologna vs Torino
Phát bóng lên cho Torino.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Nikola Vlasic của Torino phạm lỗi với Nadir Zortea.
Charalambos Lykogiannis giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Bologna: 71%, Torino: 29%.
Torino thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Charalambos Lykogiannis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Duvan Zapata thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Marcus Holmgren Pedersen thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Kristjan Asllani thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Torino thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Giovanni Fabbian bị phạt vì đẩy Ardian Ismajli.
Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Martin Vitik giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Torino.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt Nikola Vlasic của Torino vì đã ngáng chân Nadir Zortea.
Kiểm soát bóng: Bologna: 72%, Torino: 28%.
Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Bologna vs Torino
Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Nadir Zortea (20), Martin Vitík (41), Jhon Lucumí (26), Charalampos Lykogiannis (22), Lewis Ferguson (19), Nikola Moro (6), Federico Bernardeschi (10), Jens Odgaard (21), Nicolo Cambiaghi (28), Thijs Dallinga (24)
Torino (3-5-2): Alberto Paleari (1), Adrien Tameze (61), Guillermo Maripán (13), Saúl Coco (23), Marcus Pedersen (16), Cesare Casadei (22), Ivan Ilić (8), Gvidas Gineitis (66), Valentino Lazaro (20), Cyril Ngonge (26), Che Adams (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Thijs Dallinga Santiago Castro | 57’ | Adrien Tameze Ardian Ismajli |
| 67’ | Federico Bernardeschi Riccardo Orsolini | 57’ | Gvidas Gineitis Nikola Vlašić |
| 67’ | Nicolo Cambiaghi Benjamin Dominguez | 58’ | Che Adams Giovanni Simeone |
| 68’ | Lewis Ferguson Remo Freuler | 79’ | Ivan Ilic Kristjan Asllani |
| 82’ | Jens Odgaard Giovanni Fabbian | 86’ | Cyril Ngonge Duvan Zapata |
| Cầu thủ dự bị | |||
Federico Ravaglia | Tino Anjorin | ||
Massimo Pessina | Mihai Popa | ||
Torbjorn Lysaker Heggem | Lapo Siviero | ||
Nicolò Casale | Adam Masina | ||
Lorenzo De Silvestri | Ali Dembele | ||
Juan Miranda | Cristiano Biraghi | ||
Tommaso Pobega | Ardian Ismajli | ||
Remo Freuler | Emirhan Ilkhan | ||
Sulemana | Nikola Vlašić | ||
Giovanni Fabbian | Kristjan Asllani | ||
Riccardo Orsolini | Giovanni Simeone | ||
Santiago Castro | Duvan Zapata | ||
Jonathan Rowe | Alieu Eybi Njie | ||
Benjamin Dominguez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Emil Holm Không xác định | Franco Israel Không xác định | ||
Ciro Immobile Chấn thương đùi | Perr Schuurs Chấn thương đầu gối | ||
Niels Nkounkou Chấn thương đùi | |||
Zannetos Savva Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs Torino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Torino
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
