Số lượng khán giả hôm nay là 26141 người.
Remo Freuler 26 | |
Oumar Ngom 36 | |
Jamil Siebert 38 | |
A. Gallo (Thay: C. Ndaba) 45 | |
Antonino Gallo (Thay: Corrie Ndaba) 46 | |
Omri Gandelman (Thay: Oumar Ngom) 46 | |
Walid Cheddira (Thay: Nikola Stulic) 64 | |
Konan N'Dri (Thay: Lameck Banda) 64 | |
Nadir Zortea (Thay: Joao Mario) 66 | |
Jonathan Rowe (Thay: Nicolo Cambiaghi) 74 | |
Tommaso Pobega (Thay: Simon Sohm) 74 | |
Alex Sala (Thay: Santiago Pierotti) 83 | |
Federico Bernardeschi (Thay: Nikola Moro) 85 | |
Jens Odgaard (Thay: Santiago Castro) 85 | |
Riccardo Orsolini (Kiến tạo: Federico Bernardeschi) 90+2' |
Thống kê trận đấu Bologna vs Lecce


Diễn biến Bologna vs Lecce
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bologna: 65%, Lecce: 35%.
Nỗ lực tốt của Jens Odgaard khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Bologna bắt đầu một pha phản công.
Federico Bernardeschi tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Ylber Ramadani thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Juan Miranda từ Bologna phạm lỗi với Ylber Ramadani.
Federico Bernardeschi tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Riccardo Orsolini đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Federico Bernardeschi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Riccardo Orsolini ghi bàn bằng chân trái!
V À A A A O O O - Riccardo Orsolini ghi bàn bằng chân trái!
Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Konan N'Dri của Lecce làm Jonathan Rowe ngã.
Nicolo Casale của Bologna chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Kiểm soát bóng: Bologna: 65%, Lecce: 35%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Tommaso Pobega của Bologna làm ngã Lassana Coulibaly.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Riccardo Orsolini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Bologna vs Lecce
Bologna (4-2-3-1): Massimo Pessina (25), João Mário (17), Nicolò Casale (16), Jhon Lucumí (26), Juan Miranda (33), Remo Freuler (8), Nikola Moro (6), Riccardo Orsolini (7), Simon Sohm (23), Nicolo Cambiaghi (28), Santiago Castro (9)
Lecce (4-2-3-1): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Corrie Ndaba (3), Ylber Ramadani (20), Oumar Ngom (79), Santiago Pierotti (50), Lassana Coulibaly (29), Lameck Banda (19), Nikola Stulic (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Joao Mario Nadir Zortea | 46’ | Corrie Ndaba Antonino Gallo |
| 74’ | Simon Sohm Tommaso Pobega | 46’ | Oumar Ngom Omri Gandelman |
| 74’ | Nicolo Cambiaghi Jonathan Rowe | 64’ | Lameck Banda Konan N’Dri |
| 85’ | Nikola Moro Federico Bernardeschi | 64’ | Nikola Stulic Walid Cheddira |
| 85’ | Santiago Castro Jens Odgaard | 83’ | Santiago Pierotti Alex Sala |
| Cầu thủ dự bị | |||
Federico Ravaglia | Christian Fruchtl | ||
Matteo Franceschelli | Jasper Samooja | ||
Torbjorn Lysaker Heggem | Matias Ignacio | ||
Nadir Zortea | Gaby Jean | ||
Lorenzo De Silvestri | Antonino Gallo | ||
Martin Vitík | Alex Sala | ||
Tommaso Pobega | Þórir Jóhann Helgason | ||
Federico Bernardeschi | Omri Gandelman | ||
Jonathan Rowe | Filip Marchwinski | ||
Jens Odgaard | Niko Kovac | ||
Francesco Castaldo | Konan N’Dri | ||
Sadik Fofana | |||
Walid Cheddira | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Łukasz Skorupski Chấn thương cơ | Kialonda Gaspar Chấn thương đầu gối | ||
Charalampos Lykogiannis Chấn thương cơ | Medon Berisha Chấn thương cơ | ||
Lewis Ferguson Không xác định | Francesco Camarda Chấn thương vai | ||
Thijs Dallinga Chấn thương cơ | Riccardo Sottil Đau lưng | ||
Benjamin Dominguez Chấn thương hông | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 33 | 18 | 4 | 11 | 17 | 58 | B T B T H | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 33 | 14 | 6 | 13 | 3 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 14 | 33 | 9 | 12 | 12 | -16 | 39 | B B H H T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 33 | 2 | 12 | 19 | -36 | 18 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
