Bologna có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Remo Freuler 20 | |
Giovanni Fabbian (Kiến tạo: Riccardo Orsolini) 27 | |
Ondrej Duda 45+6' | |
Stefan Mitrovic (Thay: Karol Swiderski) 58 | |
Jackson Tchatchoua (Thay: Fabien Centonze) 58 | |
Remo Freuler (Kiến tạo: Giovanni Fabbian) 65 | |
Lewis Ferguson 69 | |
Lorenzo De Silvestri (Thay: Stefan Posch) 75 | |
Charalambos Lykogiannis (Thay: Riccardo Orsolini) 75 | |
Juan Cabal 79 | |
Michel Aebischer (Thay: Giovanni Fabbian) 81 | |
Jesper Karlsson (Thay: Dan Ndoye) 82 | |
Oussama El Azzouzi (Thay: Remo Freuler) 82 | |
Daniel Silva (Thay: Ondrej Duda) 82 | |
Thomas Henry (Thay: Tijjani Noslin) 82 | |
Darko Lazovic (Thay: Michael Folorunsho) 87 |
Thống kê trận đấu Bologna vs Hellas Verona


Diễn biến Bologna vs Hellas Verona
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Bologna: 58%, Verona: 42%.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Daniel Silva của Verona vấp ngã Oussama El Azzouzi
Bologna thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Juan Cabal của Verona bị phạt việt vị.
Đường căng ngang của Tomas Suslov từ Verona tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Michel Aebischer của Bologna vấp phải Stefan Mitrovic
Verona thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Chính thức thứ tư cho thấy có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Sam Beukema của Bologna cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
Verona đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Lukasz Skorupski thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Ồ... đó là người trông trẻ! Thomas Henry đáng lẽ phải ghi bàn từ vị trí đó
Kiểm soát bóng: Bologna: 58%, Verona: 42%.
Thomas Henry nỗ lực rất tốt khi thực hiện cú sút trúng đích nhưng thủ môn đã cản phá được
Darko Lazovic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Verona với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Verona đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Verona bắt đầu phản công.
Đội hình xuất phát Bologna vs Hellas Verona
Bologna (4-2-3-1): Lukasz Skorupski (28), Stefan Posch (3), Sam Beukema (31), Jhon Lucumi (26), Victor Kristiansen (15), Giovanni Fabbian (80), Remo Freuler (8), Riccardo Orsolini (7), Lewis Ferguson (19), Dan Ndoye (11), Joshua Zirkzee (9)
Hellas Verona (4-2-3-1): Lorenzo Montipo (1), Fabien Centonze (18), Giangiacomo Magnani (23), Pawel Dawidowicz (27), Juan Cabal (32), Ondrej Duda (33), Suat Serdar (25), Tomas Suslov (31), Michael Folorunsho (90), Karol Swiderski (11), Tijjani Noslin (17)


| Thay người | |||
| 75’ | Stefan Posch Lorenzo De Silvestri | 58’ | Fabien Centonze Jackson Tchatchoua |
| 75’ | Riccardo Orsolini Babis Lykogiannis | 82’ | Ondrej Duda Dani S |
| 81’ | Giovanni Fabbian Michel Aebischer | 82’ | Tijjani Noslin Thomas Henry |
| 82’ | Dan Ndoye Jesper Karlsson | 87’ | Michael Folorunsho Darko Lazovic |
| 82’ | Remo Freuler Oussama El Azzouzi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexis Saelemaekers | Charlys | ||
Riccardo Calafiori | Stefan Mitrovic | ||
Jens Odgaard | Reda Belahyane | ||
Jesper Karlsson | Diego Coppola | ||
Kacper Urbanski | Ruben Vinagre | ||
Michel Aebischer | Simone Perilli | ||
Oussama El Azzouzi | Mattia Chiesa | ||
Nikola Moro | Darko Lazovic | ||
Lorenzo De Silvestri | Jackson Tchatchoua | ||
Babis Lykogiannis | Dani S | ||
Tommaso Corazza | Federico Bonazzoli | ||
Mihajlo Ilic | Thomas Henry | ||
Federico Ravaglia | Elayis Tavsan | ||
Nicola Bagnolini | |||
Nhận định Bologna vs Hellas Verona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Hellas Verona
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 43 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 9 | 2 | 23 | 57 | T T H B T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 13 | 53 | T T H B T | |
| 4 | 27 | 16 | 3 | 8 | 18 | 51 | B T H T H | |
| 5 | 27 | 13 | 9 | 5 | 24 | 48 | H B H T T | |
| 6 | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T H B B H | |
| 7 | 27 | 12 | 9 | 6 | 13 | 45 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 11 | 5 | 11 | -2 | 38 | T B T T T | |
| 9 | 26 | 10 | 6 | 10 | 3 | 36 | B B B T T | |
| 10 | 27 | 8 | 10 | 9 | -1 | 34 | T H B H B | |
| 11 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -11 | 32 | T T B B B | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 27 | 8 | 6 | 13 | -20 | 30 | T H B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | B B H T B | |
| 16 | 26 | 5 | 9 | 12 | -9 | 24 | B B H T T | |
| 17 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 | B B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 6 | 15 | -18 | 24 | B T T B B | |
| 19 | 26 | 1 | 12 | 13 | -23 | 15 | B B H B B | |
| 20 | 27 | 2 | 9 | 16 | -28 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
