Genoa giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Vitor Oliveira (Kiến tạo: Aaron Martin Caricol) 17 | |
Lorenzo Venturino 26 | |
Michel Aebischer 38 | |
Lorenzo Venturino (Kiến tạo: Vitor Oliveira) 43 | |
Lorenzo De Silvestri (Thay: Emil Holm) 46 | |
Tommaso Pobega (Thay: Michel Aebischer) 46 | |
Sebastian Otoa 49 | |
Charalambos Lykogiannis 52 | |
Nicolo Cambiaghi (Thay: Santiago Castro) 56 | |
Daniele Sommariva (Thay: Benjamin Siegrist) 63 | |
Caleb Ekuban (Thay: Vitor Oliveira) 63 | |
Stefano Sabelli (Thay: Mattia Bani) 63 | |
Jeff Ekhator (Thay: Lorenzo Venturino) 63 | |
Riccardo Orsolini (Kiến tạo: Nicolo Casale) 64 | |
Davide Calabria (Thay: Charalambos Lykogiannis) 75 | |
Riccardo Orsolini 79 | |
Jean Onana 80 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Remo Freuler) 81 | |
Maxwel Cornet (Thay: Brooke Norton-Cuffy) 82 | |
Davide Calabria 87 | |
Jhon Lucumi 89 |
Thống kê trận đấu Bologna vs Genoa


Diễn biến Bologna vs Genoa
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bologna: 60%, Genoa: 40%.
Dan Ndoye từ Bologna bị thổi việt vị.
Koni De Winter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Stefano Sabelli của Genoa chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Genoa.
Trọng tài cho Genoa hưởng quả đá phạt khi Jean Onana phạm lỗi với Nicolo Cambiaghi.
Lewis Ferguson chiến thắng trong pha không chiến với Junior Messias.
Dan Ndoye của Bologna bị thổi việt vị.
Daniele Sommariva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Daniele Sommariva của Genoa cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lewis Ferguson thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.
Nicolo Casale có một cú sút tốt hướng về khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Patrizio Masini của Genoa chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Lewis Ferguson thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Junior Messias của Genoa chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Trận đấu được tiếp tục.
Đội hình xuất phát Bologna vs Genoa
Bologna (4-2-3-1): Federico Ravaglia (34), Emil Holm (2), Nicolò Casale (15), Jhon Lucumí (26), Charalampos Lykogiannis (22), Remo Freuler (8), Michel Aebischer (20), Riccardo Orsolini (7), Lewis Ferguson (19), Dan Ndoye (11), Santiago Castro (9)
Genoa (4-3-3): Benjamin Siegrist (31), Koni De Winter (4), Mattia Bani (13), Sebastian Otoa (34), Aaron Martin (3), Patrizio Masini (73), Jean Onana (5), Junior Messias (10), Lorenzo Venturino (76), Vitinha (9), Brooke Norton-Cuffy (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Emil Holm Lorenzo De Silvestri | 63’ | Vitor Oliveira Caleb Ekuban |
| 46’ | Michel Aebischer Tommaso Pobega | 63’ | Lorenzo Venturino Jeff Ekhator |
| 56’ | Santiago Castro Nicolo Cambiaghi | 63’ | Benjamin Siegrist Daniele Sommariva |
| 75’ | Charalambos Lykogiannis Davide Calabria | 63’ | Mattia Bani Stefano Sabelli |
| 81’ | Remo Freuler Giovanni Fabbian | 82’ | Brooke Norton-Cuffy Maxwel Cornet |
| Cầu thủ dự bị | |||
Łukasz Skorupski | Alessandro Zanoli | ||
Nicola Bagnolini | Honest Ahanor | ||
Davide Calabria | Morten Thorsby | ||
Lorenzo De Silvestri | Roberto Scaglione | ||
Sam Beukema | Morten Frendrup | ||
Nikola Moro | Milan Badelj | ||
Oussama El Azzouzi | Lior Kasa | ||
Tommaso Pobega | Caleb Ekuban | ||
Giovanni Fabbian | Andrea Pinamonti | ||
Thijs Dallinga | Jeff Ekhator | ||
Nicolo Cambiaghi | Maxwel Cornet | ||
Benjamin Dominguez | Nicola Leali | ||
Estanis | Daniele Sommariva | ||
Stefano Sabelli | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Juan Miranda Thẻ đỏ trực tiếp | Johan Vásquez Chấn thương mắt cá | ||
Jens Odgaard Không xác định | Alan Matturro Chấn thương cơ | ||
Hugo Cuenca Va chạm | |||
Ruslan Malinovskyi Va chạm | |||
Fabio Miretti Chấn thương vai | |||
Mario Balotelli Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 34 | 19 | 4 | 11 | 18 | 61 | B T B T H | |
| 6 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 34 | 14 | 6 | 14 | 2 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 14 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
