Thứ Bảy, 25/04/2026
Vitor Oliveira (Kiến tạo: Aaron Martin Caricol)
17
Lorenzo Venturino
26
Michel Aebischer
38
Lorenzo Venturino (Kiến tạo: Vitor Oliveira)
43
Lorenzo De Silvestri (Thay: Emil Holm)
46
Tommaso Pobega (Thay: Michel Aebischer)
46
Sebastian Otoa
49
Charalambos Lykogiannis
52
Nicolo Cambiaghi (Thay: Santiago Castro)
56
Daniele Sommariva (Thay: Benjamin Siegrist)
63
Caleb Ekuban (Thay: Vitor Oliveira)
63
Stefano Sabelli (Thay: Mattia Bani)
63
Jeff Ekhator (Thay: Lorenzo Venturino)
63
Riccardo Orsolini (Kiến tạo: Nicolo Casale)
64
Davide Calabria (Thay: Charalambos Lykogiannis)
75
Riccardo Orsolini
79
Jean Onana
80
Giovanni Fabbian (Thay: Remo Freuler)
81
Maxwel Cornet (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
82
Davide Calabria
87
Jhon Lucumi
89

Thống kê trận đấu Bologna vs Genoa

số liệu thống kê
Bologna
Bologna
Genoa
Genoa
60 Kiểm soát bóng 40
5 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 2
13 Phạt góc 1
4 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 23
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
26 Ném biên 25
7 Chuyền dài 2
6 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 16

Diễn biến Bologna vs Genoa

Tất cả (333)
90+5'

Genoa giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bologna: 60%, Genoa: 40%.

90+4'

Dan Ndoye từ Bologna bị thổi việt vị.

90+4'

Koni De Winter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Stefano Sabelli của Genoa chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+4'

Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Genoa.

90+3'

Trọng tài cho Genoa hưởng quả đá phạt khi Jean Onana phạm lỗi với Nicolo Cambiaghi.

90+3'

Lewis Ferguson chiến thắng trong pha không chiến với Junior Messias.

90+2'

Dan Ndoye của Bologna bị thổi việt vị.

90+2'

Daniele Sommariva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Daniele Sommariva của Genoa cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Lewis Ferguson thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.

90+1'

Nicolo Casale có một cú sút tốt hướng về khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+1'

Patrizio Masini của Genoa chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

Lewis Ferguson thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+1'

Junior Messias của Genoa chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Trận đấu được tiếp tục.

Đội hình xuất phát Bologna vs Genoa

Bologna (4-2-3-1): Federico Ravaglia (34), Emil Holm (2), Nicolò Casale (15), Jhon Lucumí (26), Charalampos Lykogiannis (22), Remo Freuler (8), Michel Aebischer (20), Riccardo Orsolini (7), Lewis Ferguson (19), Dan Ndoye (11), Santiago Castro (9)

Genoa (4-3-3): Benjamin Siegrist (31), Koni De Winter (4), Mattia Bani (13), Sebastian Otoa (34), Aaron Martin (3), Patrizio Masini (73), Jean Onana (5), Junior Messias (10), Lorenzo Venturino (76), Vitinha (9), Brooke Norton-Cuffy (15)

Bologna
Bologna
4-2-3-1
34
Federico Ravaglia
2
Emil Holm
15
Nicolò Casale
26
Jhon Lucumí
22
Charalampos Lykogiannis
8
Remo Freuler
20
Michel Aebischer
7
Riccardo Orsolini
19
Lewis Ferguson
11
Dan Ndoye
9
Santiago Castro
15
Brooke Norton-Cuffy
9
Vitinha
76
Lorenzo Venturino
10
Junior Messias
5
Jean Onana
73
Patrizio Masini
3
Aaron Martin
34
Sebastian Otoa
13
Mattia Bani
4
Koni De Winter
31
Benjamin Siegrist
Genoa
Genoa
4-3-3
Thay người
46’
Emil Holm
Lorenzo De Silvestri
63’
Vitor Oliveira
Caleb Ekuban
46’
Michel Aebischer
Tommaso Pobega
63’
Lorenzo Venturino
Jeff Ekhator
56’
Santiago Castro
Nicolo Cambiaghi
63’
Benjamin Siegrist
Daniele Sommariva
75’
Charalambos Lykogiannis
Davide Calabria
63’
Mattia Bani
Stefano Sabelli
81’
Remo Freuler
Giovanni Fabbian
82’
Brooke Norton-Cuffy
Maxwel Cornet
Cầu thủ dự bị
Łukasz Skorupski
Alessandro Zanoli
Nicola Bagnolini
Honest Ahanor
Davide Calabria
Morten Thorsby
Lorenzo De Silvestri
Roberto Scaglione
Sam Beukema
Morten Frendrup
Nikola Moro
Milan Badelj
Oussama El Azzouzi
Lior Kasa
Tommaso Pobega
Caleb Ekuban
Giovanni Fabbian
Andrea Pinamonti
Thijs Dallinga
Jeff Ekhator
Nicolo Cambiaghi
Maxwel Cornet
Benjamin Dominguez
Nicola Leali
Estanis
Daniele Sommariva
Stefano Sabelli
Tình hình lực lượng

Juan Miranda

Thẻ đỏ trực tiếp

Johan Vásquez

Chấn thương mắt cá

Jens Odgaard

Không xác định

Alan Matturro

Chấn thương cơ

Hugo Cuenca

Va chạm

Ruslan Malinovskyi

Va chạm

Fabio Miretti

Chấn thương vai

Mario Balotelli

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Vincenzo Italiano

Daniele De Rossi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
12/12 - 2015
24/04 - 2016
02/10 - 2016
26/02 - 2017
01/10 - 2017
25/02 - 2018
16/09 - 2018
10/02 - 2019
26/09 - 2019
16/02 - 2020
10/01 - 2021
13/05 - 2021
H1: 0-1
21/09 - 2021
H1: 0-0
21/05 - 2022
H1: 0-0
06/01 - 2024
H1: 0-1
25/05 - 2024
H1: 1-0
19/10 - 2024
H1: 0-1
24/05 - 2025
H1: 0-3
20/09 - 2025
H1: 0-0
25/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Bologna

Serie A
20/04 - 2026
Europa League
17/04 - 2026
Serie A
12/04 - 2026
H1: 1-0
Europa League
10/04 - 2026
Serie A
05/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-0
Europa League
20/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-1
Serie A
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Genoa

Serie A
19/04 - 2026
H1: 1-1
12/04 - 2026
H1: 1-0
06/04 - 2026
H1: 2-0
21/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
09/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3325354978H H T T T
2NapoliNapoli3421671969T T H B T
3AC MilanAC Milan3319952166B T B B T
4JuventusJuventus3318962863T H T T T
5AS RomaAS Roma34194111861B T B T H
6Como 1907Como 190733161072958T T H B B
7AtalantaAtalanta33141271654H T T B H
8BolognaBologna3414614248T B T T B
9LazioLazio33121110447T T H B T
10SassuoloSassuolo3313614-345B H T B T
11UdineseUdinese3312714-543B T H T B
12ParmaParma34101212-1542B H H T T
13TorinoTorino3311715-1740T B T T H
14GenoaGenoa3310914-639T B B T T
15FiorentinaFiorentina3381213-736T H T T H
16CagliariCagliari338916-1433B B B T B
17LecceLecce337719-2428B B B B H
18CremoneseCremonese3461018-2528T B B H B
19Hellas VeronaHellas Verona333921-3318B B B B B
20PisaPisa3421220-3718B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow