Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Cher Ndour (VAR check) 17 | |
Rolando Mandragora (Kiến tạo: Albert Gudmundsson) 19 | |
Emil Holm 38 | |
Roberto Piccoli 45 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Jens Odgaard) 46 | |
Nadir Zortea (Thay: Emil Holm) 46 | |
Nikola Moro (Thay: Remo Freuler) 46 | |
Jonathan Rowe (Thay: Riccardo Orsolini) 46 | |
Marco Brescianini (Thay: Rolando Mandragora) 72 | |
Simon Sohm (Thay: Cher Ndour) 72 | |
Manor Solomon (Thay: Albert Gudmundsson) 72 | |
Lewis Ferguson (Thay: Tommaso Pobega) 72 | |
Juan Miranda 77 | |
Niccolo Fortini (Thay: Fabiano Parisi) 80 | |
Giovanni Fabbian (Kiến tạo: Jonathan Rowe) 88 | |
Lewis Ferguson 90 | |
Luca Ranieri (Thay: Nicolo Fagioli) 90 |
Thống kê trận đấu Bologna vs Fiorentina


Diễn biến Bologna vs Fiorentina
Kiểm soát bóng: Bologna: 61%, Fiorentina: 39%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Nicolo Cambiaghi từ Bologna làm Dodo ngã.
Torbjoern Lysaker Heggem từ Bologna sút bóng ra ngoài khung thành.
Giovanni Fabbian không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Marco Brescianini từ Fiorentina chặn được một cú tạt bóng hướng về vòng cấm.
Juan Miranda thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Cú sút của Nicolo Cambiaghi bị chặn lại.
Cú tạt bóng của Juan Miranda từ Bologna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Robin Gosens bị phạt vì đẩy Jonathan Rowe.
Kiểm soát bóng: Bologna: 60%, Fiorentina: 40%.
Phát bóng lên cho Fiorentina.
Cơ hội đến với Jonathan Rowe từ Bologna nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Cú tạt bóng của Juan Miranda từ Bologna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nicolo Fagioli rời sân để được thay thế bởi Luca Ranieri trong một sự thay đổi chiến thuật.
Phát bóng lên cho Fiorentina.
Cơ hội đến với Santiago Castro từ Bologna nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Cú tạt bóng của Jonathan Rowe từ Bologna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi còi. Lewis Ferguson phạm lỗi với Roberto Piccoli từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Bologna vs Fiorentina
Bologna (4-2-3-1): Federico Ravaglia (13), Emil Holm (2), Nicolò Casale (16), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Juan Miranda (33), Tommaso Pobega (4), Remo Freuler (8), Riccardo Orsolini (7), Jens Odgaard (21), Nicolo Cambiaghi (28), Santiago Castro (9)
Fiorentina (4-3-3): David de Gea (43), Dodô (2), Pietro Comuzzo (15), Marin Pongračić (5), Robin Gosens (21), Rolando Mandragora (8), Nicolò Fagioli (44), Cher Ndour (27), Fabiano Parisi (65), Roberto Piccoli (91), Albert Gudmundsson (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Emil Holm Nadir Zortea | 72’ | Rolando Mandragora Marco Brescianini |
| 46’ | Jens Odgaard Giovanni Fabbian | 72’ | Albert Gudmundsson Manor Solomon |
| 46’ | Riccardo Orsolini Jonathan Rowe | 72’ | Cher Ndour Simon Sohm |
| 46’ | Remo Freuler Nikola Moro | 80’ | Fabiano Parisi Niccolo Fortini |
| 72’ | Tommaso Pobega Lewis Ferguson | 90’ | Nicolo Fagioli Luca Ranieri |
| Cầu thủ dự bị | |||
Łukasz Skorupski | Luca Lezzerini | ||
Massimo Pessina | Oliver Christensen | ||
Nadir Zortea | Luca Ranieri | ||
Sulemana | Eman Kospo | ||
Giovanni Fabbian | Niccolo Fortini | ||
Jonathan Rowe | Eddy Kouadio | ||
Ciro Immobile | Luís Balbo | ||
Benjamin Dominguez | Marco Brescianini | ||
Lorenzo De Silvestri | Jacopo Fazzini | ||
Charalampos Lykogiannis | Manor Solomon | ||
Martin Vitík | Simon Sohm | ||
Nikola Moro | Hans Nicolussi Caviglia | ||
Lewis Ferguson | Riccardo Braschi | ||
Thijs Dallinga | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jhon Lucumí Chấn thương đùi | Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | ||
Federico Bernardeschi Không xác định | Moise Kean Chấn thương mắt cá | ||
Edin Džeko Chấn thương bàn chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 16 | 1 | 4 | 27 | 49 | T T H T T | |
| 2 | 21 | 13 | 7 | 1 | 18 | 46 | T H H T T | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 14 | 43 | T H H H T | |
| 4 | 21 | 14 | 0 | 7 | 14 | 42 | T B T T T | |
| 5 | 21 | 11 | 6 | 4 | 15 | 39 | T H T T B | |
| 6 | 21 | 10 | 7 | 4 | 15 | 37 | T T H B T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | B T T T H | |
| 8 | 21 | 8 | 6 | 7 | 6 | 30 | B B H T B | |
| 9 | 21 | 7 | 7 | 7 | 2 | 28 | H B H T B | |
| 10 | 21 | 7 | 5 | 9 | -11 | 26 | H B T H B | |
| 11 | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | H H B B B | |
| 12 | 21 | 5 | 8 | 8 | -8 | 23 | B B H B H | |
| 13 | 21 | 5 | 8 | 8 | -8 | 23 | H B T H H | |
| 14 | 21 | 6 | 5 | 10 | -13 | 23 | B T B B B | |
| 15 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T B H B T | |
| 16 | 21 | 4 | 8 | 9 | -7 | 20 | B H H T H | |
| 17 | 21 | 3 | 8 | 10 | -9 | 17 | B T H H T | |
| 18 | 21 | 4 | 5 | 12 | -16 | 17 | H B B B B | |
| 19 | 21 | 1 | 11 | 9 | -15 | 14 | B H B H H | |
| 20 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
