Thứ Bảy, 29/11/2025
Charalambos Lykogiannis
23
Juan Miranda (Thay: Giovanni Fabbian)
29
Juan Miranda
41
Eivind Helland
45+2'
Lewis Ferguson
46
Mads Kristian Hansen (Thay: Ulrik Mathisen)
61
Niklas Castro (Thay: Baard Finne)
61
Thore Pedersen (Thay: Denzel De Roeve)
75
Julian Laegreid (Thay: Markus Haaland)
75
Riccardo Orsolini (Thay: Federico Bernardeschi)
75
Jens Odgaard (Thay: Nicolo Cambiaghi)
75
Tommaso Pobega (Thay: Nikola Moro)
82
Thijs Dallinga (Thay: Santiago Castro)
82
Thore Pedersen
85

Thống kê trận đấu Bologna vs Brann

số liệu thống kê
Bologna
Bologna
Brann
Brann
55 Kiểm soát bóng 45
6 Phạm lỗi 14
26 Ném biên 8
3 Việt vị 4
8 Chuyền dài 2
11 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 5
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bologna vs Brann

Tất cả (20)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85' Thẻ vàng cho Thore Pedersen.

Thẻ vàng cho Thore Pedersen.

82'

Nikola Moro rời sân và được thay thế bởi Tommaso Pobega.

82'

Santiago Castro rời sân và người thay thế anh là Thijs Dallinga.

81'

Nikola Moro rời sân và người thay thế anh là Tommaso Pobega.

75'

Nicolo Cambiaghi rời sân và được thay thế bởi Jens Odgaard.

75'

Federico Bernardeschi rời sân và được thay thế bởi Riccardo Orsolini.

75'

Markus Haaland rời sân và được thay thế bởi Julian Laegreid.

75'

Denzel De Roeve rời sân và được thay thế bởi Thore Pedersen.

61'

Baard Finne rời sân và được thay thế bởi Niklas Castro.

61'

Ulrik Mathisen rời sân và được thay thế bởi Mads Kristian Hansen.

46' Thẻ vàng cho Lewis Ferguson.

Thẻ vàng cho Lewis Ferguson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho Eivind Helland.

Thẻ vàng cho Eivind Helland.

41' Thẻ vàng cho Juan Miranda.

Thẻ vàng cho Juan Miranda.

29'

Giovanni Fabbian rời sân và được thay thế bởi Juan Miranda.

23' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Charalambos Lykogiannis nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Charalambos Lykogiannis nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Stadio Renato Dell'Ara, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Bologna vs Brann

Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Emil Holm (2), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Jhon Lucumí (26), Charalampos Lykogiannis (22), Nikola Moro (6), Lewis Ferguson (19), Federico Bernardeschi (10), Giovanni Fabbian (80), Nicolo Cambiaghi (28), Santiago Castro (9)

Brann (4-3-3): Mathias Dyngeland (1), Denzel De Roeve (21), Eivind Fauske Helland (26), Japhet Sery (6), Vetle Dragsnes (20), Emil Kornvig (10), Jacob Sørensen (18), Eggert Aron Gudmundsson (19), Ulrik Mathisen (14), Bård Finne (11), Markus Haaland (32)

Bologna
Bologna
4-2-3-1
1
Łukasz Skorupski
2
Emil Holm
14
Torbjorn Lysaker Heggem
26
Jhon Lucumí
22
Charalampos Lykogiannis
6
Nikola Moro
19
Lewis Ferguson
10
Federico Bernardeschi
80
Giovanni Fabbian
28
Nicolo Cambiaghi
9
Santiago Castro
32
Markus Haaland
11
Bård Finne
14
Ulrik Mathisen
19
Eggert Aron Gudmundsson
18
Jacob Sørensen
10
Emil Kornvig
20
Vetle Dragsnes
6
Japhet Sery
26
Eivind Fauske Helland
21
Denzel De Roeve
1
Mathias Dyngeland
Brann
Brann
4-3-3
Thay người
29’
Giovanni Fabbian
Juan Miranda
61’
Ulrik Mathisen
Mads Hansen
75’
Federico Bernardeschi
Riccardo Orsolini
61’
Baard Finne
Niklas Castro
75’
Nicolo Cambiaghi
Jens Odgaard
75’
Denzel De Roeve
Thore Pedersen
82’
Nikola Moro
Tommaso Pobega
75’
Markus Haaland
Julian Laegreid
82’
Santiago Castro
Thijs Dallinga
Cầu thủ dự bị
Riccardo Orsolini
Tom Bramel
Jens Odgaard
Nana Kwame Boakye
Juan Miranda
Joachim Soltvedt
Tommaso Pobega
Thore Pedersen
Federico Ravaglia
Mads Sande
Massimo Pessina
Mads Hansen
Nicolò Casale
Julian Laegreid
Nadir Zortea
Lars Bjornerud Remmem
Martin Vitík
Fredrik Knudsen
Jonathan Rowe
Niklas Castro
Thijs Dallinga
Tình hình lực lượng

Remo Freuler

Chấn thương vai

Jonas Tviberg Torsvik

Va chạm

Ciro Immobile

Chấn thương đùi

Sakarias Opsahl

Chấn thương bàn chân

Niklas Jensen Wassberg

Chấn thương đầu gối

Felix Horn Myhre

Chấn thương mắt cá

Saevar Atli Magnusson

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Bologna

Europa League
28/11 - 2025
Serie A
22/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-0
Serie A
03/11 - 2025
H1: 1-1
30/10 - 2025
H1: 0-0
27/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-2
Serie A
19/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 3-0

Thành tích gần đây Brann

Europa League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Na Uy
23/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Na Uy
02/11 - 2025
H1: 2-0
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-2
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Na Uy
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow