Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Nikola Krstovic (Kiến tạo: Charles De Ketelaere) 37 | |
Jonathan Rowe (Thay: Riccardo Orsolini) 46 | |
Nikola Krstovic (Kiến tạo: Marten de Roon) 60 | |
Ciro Immobile (Thay: Thijs Dallinga) 60 | |
Isak Hien (Thay: Giorgio Scalvini) 68 | |
Yunus Musah (Thay: Nicola Zalewski) 68 | |
Santiago Castro (Thay: Giovanni Fabbian) 72 | |
Nikola Moro (Thay: Remo Freuler) 72 | |
Marco Brescianini (Thay: Ederson) 77 | |
Lazar Samardzic (Thay: Nikola Krstovic) 77 | |
Benjamin Dominguez (Thay: Nicolo Cambiaghi) 80 | |
Kamaldeen Sulemana (Thay: Charles De Ketelaere) 84 | |
Raffaele Palladino 88 |
Thống kê trận đấu Bologna vs Atalanta


Diễn biến Bologna vs Atalanta
Kiểm soát bóng: Bologna: 53%, Atalanta: 47%.
Atalanta thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thổi phạt khi Nikola Moro của Bologna phạm lỗi với Lazar Samardzic
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bologna: 53%, Atalanta: 47%.
Marco Brescianini sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Federico Ravaglia đã kiểm soát được bóng.
Nadir Zortea từ Bologna đã đi quá xa khi kéo ngã Yunus Musah.
Ciro Immobile bị phạt vì đẩy Honest Ahanor.
Bologna đang kiểm soát bóng.
Yunus Musah của Atalanta bị xác định là việt vị.
Nadir Zortea bị phạt vì đẩy Yunus Musah.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jonathan Rowe bị phạt vì đẩy Honest Ahanor.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Nadir Zortea bị phạt vì đẩy Yunus Musah.
Kiểm soát bóng: Bologna: 53%, Atalanta: 47%.
Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Berat Djimsiti giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Bologna vs Atalanta
Bologna (4-2-3-1): Federico Ravaglia (13), Nadir Zortea (20), Martin Vitík (41), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Juan Miranda (33), Remo Freuler (8), Lewis Ferguson (19), Riccardo Orsolini (7), Giovanni Fabbian (80), Nicolo Cambiaghi (28), Thijs Dallinga (24)
Atalanta (3-4-2-1): Marco Carnesecchi (29), Giorgio Scalvini (42), Berat Djimsiti (19), Honest Ahanor (69), Davide Zappacosta (77), Marten De Roon (15), Éderson (13), Lorenzo Bernasconi (47), Charles De Ketelaere (17), Nicola Zalewski (59), Nikola Krstovic (90)


| Thay người | |||
| 46’ | Riccardo Orsolini Jonathan Rowe | 68’ | Giorgio Scalvini Isak Hien |
| 60’ | Thijs Dallinga Ciro Immobile | 68’ | Nicola Zalewski Yunus Musah |
| 72’ | Remo Freuler Nikola Moro | 77’ | Nikola Krstovic Lazar Samardžić |
| 72’ | Giovanni Fabbian Santiago Castro | 77’ | Ederson Marco Brescianini |
| 80’ | Nicolo Cambiaghi Benjamin Dominguez | 84’ | Charles De Ketelaere Kamaldeen Sulemana |
| Cầu thủ dự bị | |||
Massimo Pessina | Francesco Rossi | ||
Matteo Franceschelli | Marco Sportiello | ||
Emil Holm | Isak Hien | ||
Nicolò Casale | Yunus Musah | ||
Charalampos Lykogiannis | Mario Pašalić | ||
Jhon Lucumí | Lazar Samardžić | ||
Lorenzo De Silvestri | Marco Brescianini | ||
Tommaso Pobega | Kamaldeen Sulemana | ||
Nikola Moro | Daniel Maldini | ||
Sulemana | |||
Santiago Castro | |||
Jonathan Rowe | |||
Ciro Immobile | |||
Jens Odgaard | |||
Benjamin Dominguez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Federico Bernardeschi Không xác định | Odilon Kossounou Không xác định | ||
Mitchel Bakker Không xác định | |||
Sead Kolašinac Chấn thương đầu gối | |||
Ben Godfrey Chấn thương đầu gối | |||
Raoul Bellanova Chấn thương cơ | |||
Ademola Lookman Không xác định | |||
Gianluca Scamacca Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs Atalanta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Atalanta
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 12 | 7 | 1 | 17 | 43 | H T T H H | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 20 | 9 | 7 | 4 | 12 | 34 | B T T T H | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | H B B H T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
