Thứ Sáu, 27/02/2026
Emmanuel Godwin
19
Jiri Hamza (Thay: Giannis-Fivos Botos)
26
Gibril Sosseh
33
Jan Matousek (Thay: Gibril Sosseh)
46
Daniel Smekal (Thay: Filip Vecheta)
46
Daniel Smekal (Kiến tạo: Ryan Mahuta)
52
Mikulas Konecny
54
Vojtech Smrz (Thay: Ondrej Kukucka)
56
Vaclav Drchal (Thay: Dominik Plestil)
56
Jiri Hamza
60
Tomas Jelinek (Thay: Michal Hlavaty)
60
Abdoullahi Tanko (Kiến tạo: Ryan Mahuta)
69
Milan Ristovski (Thay: Matej Kadlec)
76
Ladislav Krobot (Thay: Abdoullahi Tanko)
82
Jan Tredl (Thay: Ryan Mahuta)
82
Jan Matousek
90
Milan Ristovski
90+1'
Ales Mandous
90+3'

Thống kê trận đấu Bohemians 1905 vs Pardubice

số liệu thống kê
Bohemians 1905
Bohemians 1905
Pardubice
Pardubice
69 Kiểm soát bóng 31
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bohemians 1905 vs Pardubice

Tất cả (24)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Ales Mandous.

Thẻ vàng cho Ales Mandous.

90+1' V À A A O O O - Milan Ristovski ghi bàn!

V À A A O O O - Milan Ristovski ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Jan Matousek.

Thẻ vàng cho Jan Matousek.

82'

Ryan Mahuta rời sân và được thay thế bởi Jan Tredl.

82'

Abdoullahi Tanko rời sân và được thay thế bởi Ladislav Krobot.

76'

Matej Kadlec rời sân và được thay thế bởi Milan Ristovski.

69'

Ryan Mahuta đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Abdoullahi Tanko ghi bàn!

V À A A O O O - Abdoullahi Tanko ghi bàn!

60'

Michal Hlavaty rời sân và được thay thế bởi Tomas Jelinek.

60' Thẻ vàng cho Jiri Hamza.

Thẻ vàng cho Jiri Hamza.

56'

Dominik Plestil rời sân và được thay thế bởi Vaclav Drchal.

56'

Ondrej Kukucka rời sân và được thay thế bởi Vojtech Smrz.

54' Thẻ vàng cho Mikulas Konecny.

Thẻ vàng cho Mikulas Konecny.

52'

Ryan Mahuta đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Daniel Smekal ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Smekal ghi bàn!

46'

Filip Vecheta rời sân và được thay thế bởi Daniel Smekal.

46'

Gibril Sosseh rời sân và được thay thế bởi Jan Matousek.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Gibril Sosseh.

Thẻ vàng cho Gibril Sosseh.

Đội hình xuất phát Bohemians 1905 vs Pardubice

Bohemians 1905 (3-4-1-2): Michal Reichl (12), Ondrej Kukucka (35), David Lischka (27), Matej Kadlec (3), Milan Havel (24), Lukas Hulka (28), Gibril Sosseh (99), Jan Kovarik (19), Ales Cermak (47), Yusuf (9), Dominik Plestil (7)

Pardubice (3-4-2-1): Ales Mandous (30), Jason Noslin (43), Simon Bammens (44), Mikulas Konecny (32), Emmanuel Godwin (15), Samuel Simek (26), Michal Hlavaty (19), Ryan Mahuta (25), Abdoull Tanko (28), Giannis-Fivos Botos (90), Filip Vecheta (10)

Bohemians 1905
Bohemians 1905
3-4-1-2
12
Michal Reichl
35
Ondrej Kukucka
27
David Lischka
3
Matej Kadlec
24
Milan Havel
28
Lukas Hulka
99
Gibril Sosseh
19
Jan Kovarik
47
Ales Cermak
9
Yusuf
7
Dominik Plestil
10
Filip Vecheta
90
Giannis-Fivos Botos
28
Abdoull Tanko
25
Ryan Mahuta
19
Michal Hlavaty
26
Samuel Simek
15
Emmanuel Godwin
32
Mikulas Konecny
44
Simon Bammens
43
Jason Noslin
30
Ales Mandous
Pardubice
Pardubice
3-4-2-1
Thay người
46’
Gibril Sosseh
Jan Matousek
26’
Giannis-Fivos Botos
Jiri Hamza
56’
Dominik Plestil
Vaclav Drchal
46’
Filip Vecheta
Daniel Smekal
56’
Ondrej Kukucka
Vojtech Smrz
60’
Michal Hlavaty
Tomas Jelinek
76’
Matej Kadlec
Milan Ristovski
82’
Abdoullahi Tanko
Ladislav Krobot
82’
Ryan Mahuta
Jan Tredl
Cầu thủ dự bị
Tomas Fruhwald
Luka Kharatishvili
Jakub Siman
Tobias Boledovic
Benson Sakala
Jiri Hamza
Robert Hruby
Tomas Jelinek
Jan Matousek
Ladislav Krobot
Denis Vala
Stefan Misek
Vaclav Drchal
Victor Samuel
Peter Oluwajuwonlo Kareem
Bogdan Slyubyk
Petr Mirvald
Daniel Smekal
Vojtech Smrz
Tomas Solil
Milan Ristovski
Jan Tredl

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
21/08 - 2021
18/12 - 2021
18/09 - 2022
13/03 - 2023
22/07 - 2023
28/04 - 2024
03/11 - 2024
05/04 - 2025
30/08 - 2025
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Bohemians 1905

VĐQG Séc
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
14/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
06/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5

Thành tích gần đây Pardubice

VĐQG Séc
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
02/02 - 2026
13/12 - 2025
08/12 - 2025
01/12 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
05/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2316703255T H T T T
2Sparta PragueSparta Prague2314632048H T T T H
3JablonecJablonec2313641145B T H T T
4Viktoria PlzenViktoria Plzen2312651442T T T T H
5Slovan LiberecSlovan Liberec2310761437H T B T B
6SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc23968133B T B B T
7KarvinaKarvina2310211-332T B B B B
8Hradec KraloveHradec Kralove23878431H B T B H
9FC ZlinFC Zlin23779-328T B B H H
10Bohemians 1905Bohemians 1905237511-926B H B T T
11TepliceTeplice236710-625T B T H B
12PardubicePardubice236710-1225T H T B B
13Mlada BoleslavMlada Boleslav234811-1820H H B H H
14Banik OstravaBanik Ostrava234712-1219B H T B H
15SlovackoSlovacko234712-1319B H H B T
16Dukla PrahaDukla Praha232912-2015B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow