Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Emmanuel Godwin 19 | |
Jiri Hamza (Thay: Giannis-Fivos Botos) 26 | |
Gibril Sosseh 33 | |
Jan Matousek (Thay: Gibril Sosseh) 46 | |
Daniel Smekal (Thay: Filip Vecheta) 46 | |
Daniel Smekal (Kiến tạo: Ryan Mahuta) 52 | |
Mikulas Konecny 54 | |
Vojtech Smrz (Thay: Ondrej Kukucka) 56 | |
Vaclav Drchal (Thay: Dominik Plestil) 56 | |
Jiri Hamza 60 | |
Tomas Jelinek (Thay: Michal Hlavaty) 60 | |
Abdoullahi Tanko (Kiến tạo: Ryan Mahuta) 69 | |
Milan Ristovski (Thay: Matej Kadlec) 76 | |
Ladislav Krobot (Thay: Abdoullahi Tanko) 82 | |
Jan Tredl (Thay: Ryan Mahuta) 82 | |
Jan Matousek 90 | |
Milan Ristovski 90+1' | |
Ales Mandous 90+3' |
Thống kê trận đấu Bohemians 1905 vs Pardubice


Diễn biến Bohemians 1905 vs Pardubice
Thẻ vàng cho Ales Mandous.
V À A A O O O - Milan Ristovski ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jan Matousek.
Ryan Mahuta rời sân và được thay thế bởi Jan Tredl.
Abdoullahi Tanko rời sân và được thay thế bởi Ladislav Krobot.
Matej Kadlec rời sân và được thay thế bởi Milan Ristovski.
Ryan Mahuta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdoullahi Tanko ghi bàn!
Michal Hlavaty rời sân và được thay thế bởi Tomas Jelinek.
Thẻ vàng cho Jiri Hamza.
Dominik Plestil rời sân và được thay thế bởi Vaclav Drchal.
Ondrej Kukucka rời sân và được thay thế bởi Vojtech Smrz.
Thẻ vàng cho Mikulas Konecny.
Ryan Mahuta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Smekal ghi bàn!
Filip Vecheta rời sân và được thay thế bởi Daniel Smekal.
Gibril Sosseh rời sân và được thay thế bởi Jan Matousek.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Gibril Sosseh.
Đội hình xuất phát Bohemians 1905 vs Pardubice
Bohemians 1905 (3-4-1-2): Michal Reichl (12), Ondrej Kukucka (35), David Lischka (27), Matej Kadlec (3), Milan Havel (24), Lukas Hulka (28), Gibril Sosseh (99), Jan Kovarik (19), Ales Cermak (47), Yusuf (9), Dominik Plestil (7)
Pardubice (3-4-2-1): Ales Mandous (30), Jason Noslin (43), Simon Bammens (44), Mikulas Konecny (32), Emmanuel Godwin (15), Samuel Simek (26), Michal Hlavaty (19), Ryan Mahuta (25), Abdoull Tanko (28), Giannis-Fivos Botos (90), Filip Vecheta (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Gibril Sosseh Jan Matousek | 26’ | Giannis-Fivos Botos Jiri Hamza |
| 56’ | Dominik Plestil Vaclav Drchal | 46’ | Filip Vecheta Daniel Smekal |
| 56’ | Ondrej Kukucka Vojtech Smrz | 60’ | Michal Hlavaty Tomas Jelinek |
| 76’ | Matej Kadlec Milan Ristovski | 82’ | Abdoullahi Tanko Ladislav Krobot |
| 82’ | Ryan Mahuta Jan Tredl | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Fruhwald | Luka Kharatishvili | ||
Jakub Siman | Tobias Boledovic | ||
Benson Sakala | Jiri Hamza | ||
Robert Hruby | Tomas Jelinek | ||
Jan Matousek | Ladislav Krobot | ||
Denis Vala | Stefan Misek | ||
Vaclav Drchal | Victor Samuel | ||
Peter Oluwajuwonlo Kareem | Bogdan Slyubyk | ||
Petr Mirvald | Daniel Smekal | ||
Vojtech Smrz | Tomas Solil | ||
Milan Ristovski | Jan Tredl | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bohemians 1905
Thành tích gần đây Pardubice
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 16 | 7 | 0 | 32 | 55 | T H T T T | |
| 2 | 23 | 14 | 6 | 3 | 20 | 48 | H T T T H | |
| 3 | 23 | 13 | 6 | 4 | 11 | 45 | B T H T T | |
| 4 | 23 | 12 | 6 | 5 | 14 | 42 | T T T T H | |
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 14 | 37 | H T B T B | |
| 6 | 23 | 9 | 6 | 8 | 1 | 33 | B T B B T | |
| 7 | 23 | 10 | 2 | 11 | -3 | 32 | T B B B B | |
| 8 | 23 | 8 | 7 | 8 | 4 | 31 | H B T B H | |
| 9 | 23 | 7 | 7 | 9 | -3 | 28 | T B B H H | |
| 10 | 23 | 7 | 5 | 11 | -9 | 26 | B H B T T | |
| 11 | 23 | 6 | 7 | 10 | -6 | 25 | T B T H B | |
| 12 | 23 | 6 | 7 | 10 | -12 | 25 | T H T B B | |
| 13 | 23 | 4 | 8 | 11 | -18 | 20 | H H B H H | |
| 14 | 23 | 4 | 7 | 12 | -12 | 19 | B H T B H | |
| 15 | 23 | 4 | 7 | 12 | -13 | 19 | B H H B T | |
| 16 | 23 | 2 | 9 | 12 | -20 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch