Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andrew Quinn (Thay: James Bolger) 46 | |
J. Flores 50 | |
Jordan Flores 50 | |
Brandon Kavanagh 54 | |
Dayle Rooney (Kiến tạo: Markuss Strods) 56 | |
Jago Godden 61 | |
Kieran Cruise (Thay: Warren Davis) 65 | |
Dare Kareem (Thay: Mark Doyle) 65 | |
Patrick Hickey (Kiến tạo: Markuss Strods) 68 | |
Leo Burney (Thay: Conor Keeley) 75 | |
Sean McGrath (Thay: Brandon Kavanagh) 75 | |
Dawson Devoy 77 | |
Colm Whelan (Thay: Douglas James-Taylor) 83 | |
Thomas Oluwa (Kiến tạo: Kieran Cruise) 86 | |
Niall Morahan (Thay: Sadou Diallo) 89 | |
Leigh Kavanagh (Thay: Dayle Rooney) 90 | |
Zane Myers (Thay: Markuss Strods) 90 | |
Ross Tierney 90+2' |
Thống kê trận đấu Bohemian FC vs Drogheda United


Diễn biến Bohemian FC vs Drogheda United
Markuss Strods rời sân và được thay thế bởi Zane Myers.
Dayle Rooney rời sân và được thay thế bởi Leigh Kavanagh.
Thẻ vàng cho Ross Tierney.
Sadou Diallo rời sân và được thay thế bởi Niall Morahan.
Kieran Cruise đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thomas Oluwa đã ghi bàn!
Douglas James-Taylor rời sân và được thay thế bởi Colm Whelan.
Thẻ vàng cho Dawson Devoy.
Brandon Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Sean McGrath.
Conor Keeley rời sân và được thay thế bởi Leo Burney.
Markuss Strods đã kiến tạo cho bàn thắng.
Darragh Power đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrick Hickey đã ghi bàn!
Mark Doyle rời sân và được thay thế bởi Dare Kareem.
Warren Davis rời sân và được thay thế bởi Kieran Cruise.
Thẻ vàng cho Jago Godden.
Markuss Strods đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dayle Rooney ghi bàn!
Thẻ vàng cho Brandon Kavanagh.
Thẻ vàng cho Jordan Flores.
Đội hình xuất phát Bohemian FC vs Drogheda United
Bohemian FC (4-2-3-1): Kacper Chorazka (1), Darragh Power (16), Cian Byrne (24), Patrick Hickey (12), Jordan Flores (6), Sadou Diallo (5), Dawson Devoy (10), Ross Tierney (26), Markuss Strods (32), Dayle Rooney (11), Douglas James-Taylor (18)
Drogheda United (4-2-3-1): Fynn Talley (44), Edwin Agbaje (2), Conor Keeley (22), James Bolger (18), Conor Kane (3), Shane Farrell (17), Jago Godden (6), Warren Davis (24), Brandon Kavanagh (10), Thomas Oluwa (11), Mark Doyle (14)


| Thay người | |||
| 83’ | Douglas James-Taylor Colm Whelan | 46’ | James Bolger Andrew Quinn |
| 89’ | Sadou Diallo Niall Morahan | 65’ | Warren Davis Kieran Cruise |
| 90’ | Dayle Rooney Leigh Kavanagh | 65’ | Mark Doyle Dare Kareem |
| 90’ | Markuss Strods Zane Myers | 75’ | Conor Keeley Leo Burney |
| 75’ | Brandon Kavanagh Sean McGrath | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Paul Walters | Luke Dennison | ||
Niall Morahan | Kieran Cruise | ||
Connor Parsons | Andrew Quinn | ||
Harry Vaughan | Leo Burney | ||
Colm Whelan | Jamie Brennan | ||
Adam McDonnell | Ryan Brennan | ||
Leigh Kavanagh | Sean McGrath | ||
Zane Myers | Cian O'Connor | ||
Josh Harpur | Dare Kareem | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bohemian FC
Thành tích gần đây Drogheda United
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 11 | 4 | 4 | 13 | 37 | T T B B T | |
| 2 | 18 | 9 | 5 | 4 | 15 | 32 | H H T B H | |
| 3 | 19 | 8 | 7 | 4 | 8 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 18 | 6 | 8 | 4 | 2 | 26 | B H B T H | |
| 5 | 18 | 6 | 7 | 5 | 1 | 25 | H H T T H | |
| 6 | 19 | 4 | 10 | 5 | 0 | 22 | H B H H H | |
| 7 | 17 | 5 | 5 | 7 | -3 | 20 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 5 | 5 | 8 | -7 | 20 | B T B B H | |
| 9 | 18 | 5 | 4 | 9 | -10 | 19 | B H H B T | |
| 10 | 18 | 1 | 7 | 10 | -19 | 10 | H B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch