Ola Hobber Nilsen ra hiệu cho một quả ném biên của Bodoe/Glimt ở phần sân của Tromsoe.
![]() (Pen) Kasper Waarts Hoegh 22 | |
![]() Ieltsin Camoes 45+1' | |
![]() Mathias Joergensen (Thay: Isak Dybvik Maeaettae) 46 | |
![]() Daniel Braut (Thay: Ieltsin Camoes) 66 | |
![]() Sondre Brunstad Fet (Thay: Ulrik Saltnes) 74 | |
![]() Magnus Bech Riisnaes (Thay: Fredrik Sjoevold) 74 | |
![]() Sondre Auklend (Thay: Patrick Berg) 79 | |
![]() Anders Jenssen (Thay: Abubacarr Sedi Kinteh) 80 | |
![]() Anders Klynge (Thay: Haakon Evjen) 85 | |
![]() Heine Aasen Larsen (Thay: David Edvardsson) 88 | |
![]() Isak Vaadebu (Thay: Runar Robinsoenn Norheim) 88 | |
![]() Jakob Haugaard 89 |
Thống kê trận đấu Bodoe/Glimt vs Tromsoe


Diễn biến Bodoe/Glimt vs Tromsoe
Bodoe/Glimt đã được trao một quả phạt góc bởi Ola Hobber Nilsen.
Bodoe/Glimt đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Phạt góc được trao cho Bodoe/Glimt.
Bodoe/Glimt được hưởng một quả phạt góc do Ola Hobber Nilsen trao.
Ném biên cho Bodoe/Glimt ở phần sân của Tromsoe.
Bodoe/Glimt được hưởng một quả phạt góc do Ola Hobber Nilsen trao.

Jakob Haugaard (Tromsoe) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Isak Vadebu vào sân thay cho Runar Robinsonn Norheim của Tromsoe tại sân Aspmyra.
Tromsoe thực hiện sự thay đổi người thứ ba với việc Heine Asen Larsen vào thay cho David Edvardsson.
Ném biên cho Tromsoe.
Vetle Skjaervik của Tromsoe trông có vẻ ổn và trở lại sân.
Vetle Skjaervik đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.
Kjetil Knutsen thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại sân Aspmyra với Ferslev Anders Klynge thay thế Hakon Evjen.
Ném biên cho Bodoe/Glimt ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Bodoe/Glimt.
Phạt góc cho Bodoe/Glimt.
Bodoe/Glimt được trao một quả phạt góc bởi Ola Hobber Nilsen.
Bodoe/Glimt cần phải cẩn trọng. Tromsoe có một quả ném biên tấn công.
Anders Jenssen thay thế Abubacarr Sedi Kinteh cho đội khách.
Sondre Auklend thay thế Patrick Berg cho đội nhà.
Đội hình xuất phát Bodoe/Glimt vs Tromsoe
Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Odin Luras Bjortuft (4), Haitam Aleesami (5), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Ulrik Saltnes (14), Isak Dybvik Maatta (25), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (10)
Tromsoe (3-5-2): Jakob Haugaard (1), Vetle Skjaervik (4), Tobias Kvalvagnes Guddal (21), Abubacarr Sedi Kinteh (25), Leo Cornic (2), David Edvardsson (20), Ruben Jenssen (11), Jens Hjerto-Dahl (6), Runar Robinsonn Norheim (23), Vegard Erlien (15), Ieltsin Camoes (9)


Thay người | |||
46’ | Isak Dybvik Maeaettae Mathias Jorgensen | 66’ | Ieltsin Camoes Daniel Braut |
74’ | Ulrik Saltnes Sondre Fet | 80’ | Abubacarr Sedi Kinteh Anders Jenssen |
74’ | Fredrik Sjoevold Magnus Riisnæs | 88’ | David Edvardsson Heine Asen Larsen |
79’ | Patrick Berg Sondre Auklend | 88’ | Runar Robinsoenn Norheim Isak Vadebu |
85’ | Haakon Evjen Anders Klynge |
Cầu thủ dự bị | |||
Sondre Fet | Ole Kristian Gjefle Lauvli | ||
Julian Faye Lund | Kent-Are Antonsen | ||
Villads Nielsen | Daniel Braut | ||
Sondre Auklend | Heine Asen Larsen | ||
Andreas Helmersen | Ruben Kristiansen | ||
Anders Klynge | Alexander Warneryd | ||
Magnus Riisnæs | Isak Vadebu | ||
Daniel Bassi | Anders Jenssen | ||
Mathias Jorgensen |
Nhận định Bodoe/Glimt vs Tromsoe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bodoe/Glimt
Thành tích gần đây Tromsoe
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 3 | 8 | 2 | 30 | B T T T T |
7 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
8 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | B H B H B |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại