Số lượng khán giả hôm nay là 8016.
Kasper Waarts Hoegh (Kiến tạo: Ole Blomberg) 22 | |
Kasper Waarts Hoegh (Kiến tạo: Ole Blomberg) 24 | |
Jens Petter Hauge (Kiến tạo: Sondre Brunstad Fet) 58 | |
Rayan Cherki (Kiến tạo: Nico O'Reilly) 60 | |
Rodri 61 | |
Rodri 62 | |
Omar Marmoush (Thay: Phil Foden) 70 | |
Andreas Helmersen (Thay: Kasper Waarts Hoegh) 76 | |
Sondre Auklend (Thay: Haakon Evjen) 76 | |
Ulrik Saltnes (Thay: Ole Blomberg) 76 | |
Isak Dybvik Maeaettae (Thay: Sondre Brunstad Fet) 82 | |
Rayan Cherki 90+3' |
Thống kê trận đấu Bodoe/Glimt vs Man City


Diễn biến Bodoe/Glimt vs Man City
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bodoe/Glimt: 36%, Manchester City: 64%.
Bodoe/Glimt giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bodoe/Glimt: 35%, Manchester City: 65%.
Bodoe/Glimt đang kiểm soát bóng.
Thẻ vàng cho Rayan Cherki.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Rayan Cherki từ Manchester City phạm lỗi với Jens Petter Hauge.
Fredrik Andre Bjoerkan thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nikita Haikin từ Bodoe/Glimt chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.
Manchester City bắt đầu một pha phản công.
Andreas Helmersen từ Bodoe/Glimt có một cơ hội sút tốt và chọn một cú lốp bóng đầy tinh nghịch nhưng Gianluigi Donnarumma đã đọc được cú sút và cản phá thành công!
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Andreas Helmersen lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Nỗ lực tốt từ Andreas Helmersen khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Jens Petter Hauge tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Bodoe/Glimt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Bodoe/Glimt.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Gianluigi Donnarumma có pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.
Thống kê kiểm soát bóng: Bodoe/Glimt: 35%, Manchester City: 65%.
Đội hình xuất phát Bodoe/Glimt vs Man City
Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Odin Luras Bjortuft (4), Jostein Gundersen (6), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Ole Didrik Blomberg (11), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (10)
Man City (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (25), Rico Lewis (82), Abdukodir Khusanov (45), Max Alleyne (68), Rayan Aït-Nouri (21), Tijani Reijnders (4), Rodri (16), Nico O'Reilly (33), Phil Foden (47), Erling Haaland (9), Rayan Cherki (10)


| Thay người | |||
| 76’ | Haakon Evjen Sondre Auklend | 70’ | Phil Foden Omar Marmoush |
| 76’ | Ole Blomberg Ulrik Saltnes | ||
| 76’ | Kasper Waarts Hoegh Andreas Helmersen | ||
| 82’ | Sondre Brunstad Fet Isak Dybvik Maatta | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Julian Faye Lund | Divine Mukasa | ||
Isak Sjong | Jérémy Doku | ||
Villads Nielsen | Nathan Aké | ||
Haitam Aleesami | James Trafford | ||
Isak Dybvik Maatta | Marcus Bettinelli | ||
Sondre Auklend | Kian Noble | ||
Ulrik Saltnes | Stephen Mfuni | ||
Anders Klynge | Charlie Gray | ||
Magnus Riisnæs | Omar Marmoush | ||
Hindrin Chooly | Tyrone Samba | ||
Andreas Helmersen | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marc Guéhi Không xác định | |||
John Stones Chấn thương đùi | |||
Rúben Dias Chấn thương gân kheo | |||
Joško Gvardiol Không xác định | |||
Bernardo Silva Kỷ luật | |||
Oscar Bobb Chấn thương gân kheo | |||
Matheus Nunes Không xác định | |||
Mateo Kovačić Chấn thương mắt cá | |||
Nico González Va chạm | |||
Savinho Chấn thương cơ | |||
Nhận định Bodoe/Glimt vs Man City
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bodoe/Glimt
Thành tích gần đây Man City
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 18 | 21 | ||
| 2 | 7 | 5 | 0 | 2 | 11 | 15 | ||
| 3 | 6 | 5 | 0 | 1 | 11 | 15 | ||
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 8 | 14 | ||
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 13 | ||
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | ||
| 7 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 4 | 1 | 1 | 2 | 13 | ||
| 9 | 7 | 4 | 0 | 3 | 6 | 12 | ||
| 10 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | ||
| 11 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | ||
| 12 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | ||
| 16 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | ||
| 18 | 6 | 3 | 0 | 3 | 0 | 9 | ||
| 19 | 7 | 2 | 3 | 2 | -4 | 9 | ||
| 20 | 7 | 2 | 3 | 2 | -6 | 9 | ||
| 21 | 6 | 2 | 2 | 2 | 4 | 8 | ||
| 22 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | ||
| 23 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | ||
| 24 | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | ||
| 26 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | ||
| 27 | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | -2 | 6 | ||
| 29 | 6 | 1 | 3 | 2 | -5 | 6 | ||
| 30 | 6 | 2 | 0 | 4 | -8 | 6 | ||
| 31 | 7 | 2 | 0 | 5 | -12 | 6 | ||
| 32 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 33 | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | ||
| 34 | 6 | 0 | 3 | 3 | -9 | 3 | ||
| 35 | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | ||
| 36 | 7 | 0 | 1 | 6 | -14 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
