Thứ Bảy, 29/11/2025
Sondre Auklend
4
Thilo Kehrer
24
Mohammed Salisu
42
Folarin Balogun (Kiến tạo: Maghnes Akliouche)
43
Jostein Gundersen (Thay: Brede Mathias Moe)
46
Pape Cabral (Thay: Takumi Minamino)
63
Mika Biereth (Thay: Maghnes Akliouche)
72
Andreas Helmersen (Thay: Kasper Waarts Hoegh)
73
Ole Blomberg (Thay: Sondre Brunstad Fet)
73
Jostein Gundersen
81
Jostein Gundersen
83
Isak Dybvik Maeaettae (Thay: Fredrik Andre Bjoerkan)
86
Villads Nielsen (Thay: Jens Petter Hauge)
86
Kassoum Ouattara
88

Thống kê trận đấu Bodoe/Glimt vs AS Monaco

số liệu thống kê
Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
AS Monaco
AS Monaco
64 Kiểm soát bóng 36
14 Phạm lỗi 16
23 Ném biên 12
0 Việt vị 0
6 Chuyền dài 3
4 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bodoe/Glimt vs AS Monaco

Tất cả (364)
90+5'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Monaco đã kịp giành chiến thắng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Bodoe/Glimt: 63%, Monaco: 37%

90+5'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây

90+5'

Philipp Koehn bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng

90+4'

Pape Cabral từ Monaco cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm

90+4'

Bodoe/Glimt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương

90+4'

Pape Cabral giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Bodoe/Glimt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây

90+4'

Thilo Kehrer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Bodoe/Glimt đang kiểm soát bóng

90+3'

Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà

90+3'

Kassoum Ouattara thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình

90+2'

Jordan Teze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Bodoe/Glimt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây

90+2'

Bodoe/Glimt đang kiểm soát bóng.

90+1'

Haakon Evjen thành công trong việc chặn cú sút.

90+1'

Một cú sút của Mika Biereth bị chặn lại.

90+1'

Monaco bắt đầu một đợt phản công.

90+1'

Pape Cabral thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Bodoe/Glimt vs AS Monaco

Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Brede Moe (18), Odin Luras Bjortuft (4), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Sondre Auklend (8), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (10)

AS Monaco (3-4-2-1): Philipp Köhn (16), Mohammed Salisu (22), Thilo Kehrer (5), Caio Henrique (12), Takumi Minamino (18), Jordan Teze (4), Mamadou Coulibaly (28), Kassoum Ouattara (20), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)

Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
4-3-3
12
Nikita Haikin
20
Fredrik Sjovold
18
Brede Moe
4
Odin Luras Bjortuft
15
Fredrik Bjorkan
26
Hakon Evjen
7
Patrick Berg
19
Sondre Fet
8
Sondre Auklend
9
Kasper Høgh
10
Jens Hauge
9
Folarin Balogun
10
Aleksandr Golovin
11
Maghnes Akliouche
20
Kassoum Ouattara
28
Mamadou Coulibaly
4
Jordan Teze
18
Takumi Minamino
12
Caio Henrique
5
Thilo Kehrer
22
Mohammed Salisu
16
Philipp Köhn
AS Monaco
AS Monaco
3-4-2-1
Thay người
46’
Brede Mathias Moe
Jostein Gundersen
63’
Takumi Minamino
Pape Cabral
73’
Sondre Brunstad Fet
Ole Didrik Blomberg
72’
Maghnes Akliouche
Mika Biereth
73’
Kasper Waarts Hoegh
Andreas Helmersen
86’
Jens Petter Hauge
Villads Nielsen
86’
Fredrik Andre Bjoerkan
Isak Dybvik Maatta
Cầu thủ dự bị
Jostein Gundersen
Jules Stawiecki
Villads Nielsen
Yann Lienard
Ole Didrik Blomberg
Stanis Idumbo-Muzambo
Julian Faye Lund
Aladji Bamba
Magnus Brondbo
Pape Cabral
Isak Dybvik Maatta
Lucas Michal
Anders Klynge
Mika Biereth
Magnus Riisnæs
George Ilenikhena
Andreas Helmersen
Daniel Bassi
Mathias Jorgensen
Mikkel Bro Hansen
Tình hình lực lượng

Haitam Aleesami

Chấn thương cơ

Vanderson

Chấn thương gân kheo

Ulrik Saltnes

Không xác định

Christian Mawissa

Chấn thương đùi

Ola Brynhildsen

Chấn thương đầu gối

Eric Dier

Chấn thương cơ

Paul Pogba

Chấn thương mắt cá

Krépin Diatta

Không xác định

Lamine Camara

Chấn thương mắt cá

Denis Zakaria

Chấn thương háng

Ansu Fati

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
05/11 - 2025

Thành tích gần đây Bodoe/Glimt

Champions League
26/11 - 2025
VĐQG Na Uy
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Na Uy
01/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
VĐQG Na Uy
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây AS Monaco

Champions League
27/11 - 2025
Ligue 1
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 1-3
Champions League
05/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Ligue 1
19/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow