Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Monaco đã kịp giành chiến thắng.
Sondre Auklend 4 | |
Thilo Kehrer 24 | |
Mohammed Salisu 42 | |
Folarin Balogun (Kiến tạo: Maghnes Akliouche) 43 | |
Jostein Gundersen (Thay: Brede Mathias Moe) 46 | |
Pape Cabral (Thay: Takumi Minamino) 63 | |
Mika Biereth (Thay: Maghnes Akliouche) 72 | |
Andreas Helmersen (Thay: Kasper Waarts Hoegh) 73 | |
Ole Blomberg (Thay: Sondre Brunstad Fet) 73 | |
Jostein Gundersen 81 | |
Jostein Gundersen 83 | |
Isak Dybvik Maeaettae (Thay: Fredrik Andre Bjoerkan) 86 | |
Villads Nielsen (Thay: Jens Petter Hauge) 86 | |
Kassoum Ouattara 88 |
Thống kê trận đấu Bodoe/Glimt vs AS Monaco


Diễn biến Bodoe/Glimt vs AS Monaco
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bodoe/Glimt: 63%, Monaco: 37%
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây
Philipp Koehn bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng
Pape Cabral từ Monaco cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm
Bodoe/Glimt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương
Pape Cabral giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bodoe/Glimt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây
Thilo Kehrer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bodoe/Glimt đang kiểm soát bóng
Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà
Kassoum Ouattara thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Jordan Teze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bodoe/Glimt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây
Bodoe/Glimt đang kiểm soát bóng.
Haakon Evjen thành công trong việc chặn cú sút.
Một cú sút của Mika Biereth bị chặn lại.
Monaco bắt đầu một đợt phản công.
Pape Cabral thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Bodoe/Glimt vs AS Monaco
Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Brede Moe (18), Odin Luras Bjortuft (4), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Sondre Auklend (8), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (10)
AS Monaco (3-4-2-1): Philipp Köhn (16), Mohammed Salisu (22), Thilo Kehrer (5), Caio Henrique (12), Takumi Minamino (18), Jordan Teze (4), Mamadou Coulibaly (28), Kassoum Ouattara (20), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Brede Mathias Moe Jostein Gundersen | 63’ | Takumi Minamino Pape Cabral |
| 73’ | Sondre Brunstad Fet Ole Didrik Blomberg | 72’ | Maghnes Akliouche Mika Biereth |
| 73’ | Kasper Waarts Hoegh Andreas Helmersen | ||
| 86’ | Jens Petter Hauge Villads Nielsen | ||
| 86’ | Fredrik Andre Bjoerkan Isak Dybvik Maatta | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jostein Gundersen | Jules Stawiecki | ||
Villads Nielsen | Yann Lienard | ||
Ole Didrik Blomberg | Stanis Idumbo-Muzambo | ||
Julian Faye Lund | Aladji Bamba | ||
Magnus Brondbo | Pape Cabral | ||
Isak Dybvik Maatta | Lucas Michal | ||
Anders Klynge | Mika Biereth | ||
Magnus Riisnæs | George Ilenikhena | ||
Andreas Helmersen | |||
Daniel Bassi | |||
Mathias Jorgensen | |||
Mikkel Bro Hansen | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Haitam Aleesami Chấn thương cơ | Vanderson Chấn thương gân kheo | ||
Ulrik Saltnes Không xác định | Christian Mawissa Chấn thương đùi | ||
Ola Brynhildsen Chấn thương đầu gối | Eric Dier Chấn thương cơ | ||
Paul Pogba Chấn thương mắt cá | |||
Krépin Diatta Không xác định | |||
Lamine Camara Chấn thương mắt cá | |||
Denis Zakaria Chấn thương háng | |||
Ansu Fati Không xác định | |||
Nhận định Bodoe/Glimt vs AS Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bodoe/Glimt
Thành tích gần đây AS Monaco
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
