Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luis Advincula 20 | |
Santiago Arzamendia 27 | |
(Pen) Edinson Cavani 40 | |
Carlos Palacios 42 | |
Carlos Palacios (Kiến tạo: Miguel Merentiel) 48 | |
Lautaro Blanco 51 | |
Matias Mansilla 52 | |
Ayrton Costa (Thay: Marcos Rojo) 62 | |
Miguel Merentiel (Kiến tạo: Edinson Cavani) 63 | |
Ignacio Miramon (Thay: Miguel Merentiel) 72 | |
Marcelo Saracchi (Thay: Lautaro Blanco) 73 | |
Joaquin Tobio Burgos (Thay: Tiago Palacios) 73 | |
Facundo Farias (Thay: Edwin Cetre) 73 | |
Santiago Ascacibar 82 | |
Luciano Gimenez (Thay: Cristian Medina) 82 | |
Exequiel Zeballos (Thay: Kevin Zenon) 84 | |
Lautaro Di Lollo (Thay: Milton Delgado) 84 | |
Agustin Marchesin 90+5' |
Thống kê trận đấu Boca Juniors vs Estudiantes de la Plata


Diễn biến Boca Juniors vs Estudiantes de la Plata
Thẻ vàng cho Agustin Marchesin.
Milton Delgado rời sân và được thay thế bởi Lautaro Di Lollo.
Kevin Zenon rời sân và được thay thế bởi Exequiel Zeballos.
Thẻ vàng cho Santiago Ascacibar.
Cristian Medina rời sân và được thay thế bởi Luciano Gimenez.
Edwin Cetre rời sân và được thay thế bởi Facundo Farias.
Tiago Palacios rời sân và được thay thế bởi Joaquin Tobio Burgos.
Lautaro Blanco rời sân và được thay thế bởi Marcelo Saracchi.
Miguel Merentiel rời sân và được thay thế bởi Ignacio Miramon.
Edinson Cavani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Miguel Merentiel đã ghi bàn!
Marcos Rojo rời sân và được thay thế bởi Ayrton Costa.
Thẻ vàng cho Matias Mansilla.
Thẻ vàng cho Lautaro Blanco.
Miguel Merentiel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlos Palacios đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Carlos Palacios.
Anh ấy sút trượt - Edinson Cavani thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!
Đội hình xuất phát Boca Juniors vs Estudiantes de la Plata
Boca Juniors (4-3-1-2): Agustín Marchesín (25), Luis Advíncula (17), Rodrigo Battaglia (5), Marcos Rojo (6), Lautaro Blanco (23), Tomas Belmonte (30), Milton Delgado (43), Kevin Zenon (22), Carlos Palacios (8), Edinson Cavani (10), Miguel Merentiel (16)
Estudiantes de la Plata (4-3-3): Matias Mansilla (12), Eric Meza (20), Juan Sebastian Boselli (14), Facundo Rodriguez (2), Santiago Arzamendia (15), Santiago Ascacibar (5), Gabriel Neves (8), Cristian Medina (25), Tiago Palacios (10), Guido Carrillo (9), Edwuin Cetre (18)


| Thay người | |||
| 62’ | Marcos Rojo Ayrton Costa | 73’ | Edwin Cetre Facundo Farias |
| 72’ | Miguel Merentiel Ignacio Miramon | 73’ | Tiago Palacios Joaquin Tobio Burgos |
| 73’ | Lautaro Blanco Marcelo Saracchi | 82’ | Cristian Medina Luciano Gimenez |
| 84’ | Kevin Zenon Exequiel Zeballos | ||
| 84’ | Milton Delgado Lautaro Di Lollo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Leandro Brey | Lucas Alario | ||
Marcelo Saracchi | Luciano Gimenez | ||
Alan Velasco | Mauro Mendez | ||
Agustin Martegani | Facundo Farias | ||
Ignacio Miramon | Bautista Kociubinski | ||
Exequiel Zeballos | Alexis Manyoma | ||
Ayrton Costa | Joaquin Tobio Burgos | ||
Juan Barinaga | Jose Sosa | ||
Cristian Lema | Ramiro Funes Mori | ||
Brian Nicolas Aguirre | Fabricio Iacovich | ||
Lautaro Di Lollo | Roman Gomez | ||
Lucas Blondel | Gaston Benedetti Taffarel | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Boca Juniors
Thành tích gần đây Estudiantes de la Plata
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 10 | 29 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 2 | 3 | 10 | 26 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 9 | 24 | B T T B T | |
| 4 | 13 | 6 | 5 | 2 | 4 | 23 | T T T T B | |
| 5 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 1 | 22 | T H B B T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | H H T T H | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | H T B T B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 20 | B H H T T | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | H H B T B | |
| 11 | 12 | 4 | 7 | 1 | 5 | 19 | H H T T B | |
| 12 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 13 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | T T H B T | |
| 14 | 13 | 4 | 6 | 3 | 4 | 18 | H H B B H | |
| 15 | 13 | 4 | 6 | 3 | 3 | 18 | H B B T H | |
| 16 | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 18 | H T T B B | |
| 17 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 18 | 13 | 4 | 6 | 3 | 0 | 18 | H B H T H | |
| 19 | 13 | 5 | 2 | 6 | -1 | 17 | B T B T T | |
| 20 | 13 | 3 | 7 | 3 | -1 | 16 | H B B H H | |
| 21 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 22 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | H T B B B | |
| 23 | 12 | 4 | 1 | 7 | -2 | 13 | T B B T B | |
| 24 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | H B B T H | |
| 25 | 12 | 3 | 3 | 6 | -9 | 12 | B H T B B | |
| 26 | 13 | 2 | 4 | 7 | -5 | 10 | H B T B H | |
| 27 | 13 | 2 | 4 | 7 | -13 | 10 | H B T T H | |
| 28 | 13 | 0 | 7 | 6 | -7 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 13 | 0 | 6 | 7 | -11 | 6 | H B B H B | |
| 30 | 13 | 1 | 2 | 10 | -15 | 5 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch