Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adamo Nagalo 5 | |
Amad 20 | |
Yan Diomande (Kiến tạo: Amad) 32 | |
Ibrahim Blati Toure (Thay: Adamo Nagalo) 42 | |
Georgi Minoungou (Thay: Lassina Traore) 46 | |
Christ Inao Oulai 63 | |
Ibrahim Sangare 66 | |
Bertrand Traore (Thay: Cyriaque Irie) 71 | |
Issa Kabore (Thay: Steeve Yago) 71 | |
Bazoumana Toure (Thay: Yan Diomande) 75 | |
Jean-Philippe Krasso (Thay: Evann Guessand) 75 | |
Ousseni Bouda (Thay: Ismahila Ouedraogo) 79 | |
Seko Fofana (Thay: Christ Inao Oulai) 81 | |
Oumar Diakite (Thay: Amad) 81 | |
Bazoumana Toure 87 | |
Ousmane Diomande (Thay: Odilon Kossounou) 90 |
Thống kê trận đấu Bờ Biển Ngà vs Burkina Faso


Diễn biến Bờ Biển Ngà vs Burkina Faso
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bờ Biển Ngà: 58%, Burkina Faso: 42%.
Oumar Diakite từ Bờ Biển Ngà sút bóng đi chệch mục tiêu.
Bờ Biển Ngà bắt đầu một đợt phản công.
Guela Doue giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Burkina Faso đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Herve Koffi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Edmond Tapsoba từ Burkina Faso cắt bóng chuyền hướng về khung thành.
Bờ Biển Ngà đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bờ Biển Ngà thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Odilon Kossounou bị chấn thương và được thay thế bởi Ousmane Diomande.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Seko Fofana từ Bờ Biển Ngà đá ngã Bertrand Traore.
Yahia Fofana có pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.
Franck Kessie từ Bờ Biển Ngà cắt bóng hướng về khu vực 16m50.
Burkina Faso đang cố gắng tạo ra một tình huống nguy hiểm ở đây.
Edmond Tapsoba giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Bờ Biển Ngà đang cố gắng tạo ra một tình huống nguy hiểm ở đây.
Burkina Faso thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Odilon Kossounou bị chấn thương và được đưa ra ngoài sân để nhận điều trị y tế.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Bờ Biển Ngà vs Burkina Faso
Bờ Biển Ngà (4-3-3): Yahia Fofana (1), Guela Doué (17), Odilon Kossounou (7), Evan Ndicka (21), Ghislain Konan (3), Franck Kessié (8), Ibrahim Sangaré (18), Christ Ravynel Inao Oulai (19), Amad Diallo (15), Evann Guessand (22), Yan Diomande (26)
Burkina Faso (5-4-1): Herve Koffi (16), Steeve Yago (25), Issoufou Dayo (14), Edmond Tapsoba (12), Adamo Nagalo (4), Arsene Kouassi (26), Dango Ouattara (7), Saidou Simpore (24), Ismahila Ouedraogo (18), Cyriaque Irie (21), Lassina Franck Traore (2)


| Thay người | |||
| 75’ | Evann Guessand Jean-Philippe Krasso | 42’ | Adamo Nagalo Blati Toure |
| 75’ | Yan Diomande Bazoumana Toure | 46’ | Lassina Traore Georgi Minoungou |
| 81’ | Amad Oumar Diakite | 71’ | Steeve Yago Issa Kaboré |
| 81’ | Christ Inao Oulai Seko Fofana | 71’ | Cyriaque Irie Bertrand Traoré |
| 90’ | Odilon Kossounou Ousmane Diomande | 79’ | Ismahila Ouedraogo Ousseni Bouda |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christopher Operi | Kilian Nikiema | ||
Oumar Diakite | Abdul Rachid Ayinde | ||
Mohamed Kone | Farid Ouedraogo | ||
Alban Lafont | Nasser Djiga | ||
Ousmane Diomande | Mohamed Zougrana | ||
Jean Michaël Seri | Cedric Badolo | ||
Armel Junior Zohouri | Issa Kaboré | ||
Seko Fofana | Bertrand Traoré | ||
Vakoun Bayo | Ousseni Bouda | ||
Wilfried Zaha | Stephane Aziz Ki | ||
Jean-Philippe Krasso | Georgi Minoungou | ||
Willy Boly | Gustavo Sangare | ||
Emmanuel Agbadou | Blati Toure | ||
Bazoumana Toure | Pierre Landry Kabore | ||
Jean-Philippe Gbamin | |||
Nhận định Bờ Biển Ngà vs Burkina Faso
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bờ Biển Ngà
Thành tích gần đây Burkina Faso
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
