Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Josh Bowler (Kiến tạo: Albie Morgan) 11 | |
Daniel Imray (Kiến tạo: Ashley Fletcher) 19 | |
Arjany Martha 27 | |
Kion Etete 29 | |
Dru Yearwood (Thay: Jordan Hugill) 38 | |
James Husband 55 | |
Jamal Baptiste 58 | |
Ashley Fletcher (Kiến tạo: Tom Bloxham) 62 | |
Scott Banks (Thay: Daniel Imray) 65 | |
Andy Lyons (Thay: James Husband) 73 | |
Jordan Brown (Thay: George Honeyman) 74 | |
Lee Evans (Thay: Albie Morgan) 74 | |
Joe Rafferty (Thay: Hamish Douglas) 74 | |
Josh Ayres (Thay: Kion Etete) 75 | |
Sean Raggett (Thay: Zak Jules) 75 | |
Liam Kelly (Thay: Daniel Gore) 75 | |
CJ Hamilton (Thay: Ashley Fletcher) 84 | |
Tom Bloxham 90+3' |
Thống kê trận đấu Blackpool vs Rotherham United


Diễn biến Blackpool vs Rotherham United
V À A A O O O - Tom Bloxham đã ghi bàn!
Ashley Fletcher rời sân và được thay thế bởi CJ Hamilton.
Daniel Gore rời sân và được thay thế bởi Liam Kelly.
Zak Jules rời sân và được thay thế bởi Sean Raggett.
Kion Etete rời sân và được thay thế bởi Josh Ayres.
Hamish Douglas rời sân và được thay thế bởi Joe Rafferty.
Albie Morgan rời sân và được thay thế bởi Lee Evans.
George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Jordan Brown.
James Husband rời sân và được thay thế bởi Andy Lyons.
Daniel Imray rời sân và được thay thế bởi Scott Banks.
Tom Bloxham đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ashley Fletcher đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jamal Baptiste nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho James Husband.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jordan Hugill rời sân và được thay thế bởi Dru Yearwood.
Thẻ vàng cho Kion Etete.
Thẻ vàng cho Arjany Martha.
Ashley Fletcher đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Blackpool vs Rotherham United
Blackpool (3-4-1-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Oliver Casey (4), Fraser Horsfall (5), James Husband (3), Daniel Imray (30), Albie Morgan (8), George Honeyman (10), Zac Ashworth (26), Josh Bowler (19), Tom Bloxham (14), Ashley Fletcher (11)
Rotherham United (3-4-1-2): Cameron Dawson (1), Jamal Baptiste (15), Hamish Douglas (26), Zak Jules (3), Denzel Hall (22), Joe Powell (7), Daniel Gore (44), Reece James (6), Ar'jany Martha (11), Jordan Hugill (9), Kion Etete (29)


| Thay người | |||
| 65’ | Daniel Imray Scott Banks | 38’ | Jordan Hugill Dru Yearwood |
| 73’ | James Husband Andy Lyons | 74’ | Hamish Douglas Joe Rafferty |
| 74’ | George Honeyman Jordan Brown | 75’ | Zak Jules Sean Raggett |
| 74’ | Albie Morgan Lee Evans | 75’ | Daniel Gore Liam Kelly |
| 84’ | Ashley Fletcher CJ Hamilton | 75’ | Kion Etete Josh Ayres |
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Ravizzoli | Ted Cann | ||
Andy Lyons | Sean Raggett | ||
Jordan Brown | Joe Rafferty | ||
Lee Evans | Dru Yearwood | ||
CJ Hamilton | Liam Kelly | ||
Scott Banks | Shaun McWilliams | ||
Emil Hansson | Josh Ayres | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackpool
Thành tích gần đây Rotherham United
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 4 | 5 | 18 | 52 | T T H T H | |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 14 | 48 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 7 | 4 | 9 | 46 | B T T B T | |
| 4 | 25 | 12 | 6 | 7 | 4 | 42 | B T H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 6 | 9 | 10 | 39 | T T H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | T B H H B | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | 5 | 38 | B T T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 7 | 6 | 7 | 37 | H H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 4 | 35 | T T H T T | |
| 10 | 25 | 11 | 2 | 12 | -1 | 35 | T H T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | T B H H T | |
| 12 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -6 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 24 | 9 | 3 | 12 | 2 | 30 | T B T T H | |
| 15 | 24 | 7 | 9 | 8 | -1 | 30 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 9 | 3 | 13 | -7 | 30 | T B H H T | |
| 17 | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T B B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T T T B B | |
| 20 | 24 | 8 | 5 | 11 | -6 | 29 | T B B H H | |
| 21 | 24 | 7 | 6 | 11 | -11 | 27 | H T B B B | |
| 22 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch