Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Ben Wiles (Kiến tạo: Ruben Roosken) 4 | |
![]() Niall Ennis 13 | |
![]() Lee Evans (Kiến tạo: Ashley Fletcher) 18 | |
![]() Joseph Low 24 | |
![]() Niall Ennis (Kiến tạo: George Honeyman) 25 | |
![]() Lynden Gooch (Kiến tạo: Alfie May) 31 | |
![]() Niall Ennis 36 | |
![]() Albie Morgan (Thay: Ashley Fletcher) 41 | |
![]() Zac Ashworth (Thay: Tom Bloxham) 60 | |
![]() Leo Castledine (Thay: Ryan Ledson) 60 | |
![]() Marcus McGuane (Thay: Herbie Kane) 72 | |
![]() Joe Taylor (Thay: Ben Wiles) 72 | |
![]() Cameron Ashia (Thay: Ruben Roosken) 79 | |
![]() Lasse Soerensen (Thay: Lynden Gooch) 79 | |
![]() Andy Lyons (Thay: Jordan Brown) 90 | |
![]() Marcus Harness 90+6' |
Thống kê trận đấu Blackpool vs Huddersfield


Diễn biến Blackpool vs Huddersfield

Thẻ vàng cho Marcus Harness.
Jordan Brown rời sân và được thay thế bởi Andy Lyons.
Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.
Ruben Roosken rời sân và được thay thế bởi Cameron Ashia.
Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Joe Taylor.
Herbie Kane rời sân và được thay thế bởi Marcus McGuane.
Ryan Ledson rời sân và được thay thế bởi Leo Castledine.
Tom Bloxham rời sân và được thay thế bởi Zac Ashworth.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ashley Fletcher rời sân và được thay thế bởi Albie Morgan.

ANH ẤY RA SÂN! - Niall Ennis nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!
Alfie May đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Lynden Gooch đã ghi bàn!
George Honeyman đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Niall Ennis đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Joseph Low.
Ashley Fletcher đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Lee Evans đã ghi bàn!
![V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Blackpool vs Huddersfield
Blackpool (4-4-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Jordan Brown (6), Michael Ihiekwe (20), Oliver Casey (4), Hayden Coulson (15), Tom Bloxham (14), Lee Evans (7), George Honeyman (10), CJ Hamilton (22), Niall Ennis (9), Ashley Fletcher (11)
Huddersfield (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Lynden Gooch (7), Jack Whatmough (6), Joe Low (5), Sean Roughan (23), Ryan Ledson (4), Herbie Kane (16), Marcus Harness (10), Ben Wiles (8), Ruben Roosken (11), Alfie May (26)


Thay người | |||
41’ | Ashley Fletcher Albie Morgan | 60’ | Ryan Ledson Leo Castledine |
60’ | Tom Bloxham Zac Ashworth | 72’ | Ben Wiles Joe Taylor |
90’ | Jordan Brown Andy Lyons | 72’ | Herbie Kane Marcus McGuane |
79’ | Lynden Gooch Lasse Sørensen | ||
79’ | Ruben Roosken Cameron Ashia |
Cầu thủ dự bị | |||
Franco Ravizzoli | Lee Nicholls | ||
Andy Lyons | Lasse Sørensen | ||
Albie Morgan | Murray Wallace | ||
Malcolm Ebiowei | Joe Taylor | ||
Dale Taylor | Marcus McGuane | ||
Zac Ashworth | Leo Castledine | ||
Emil Hansson | Cameron Ashia |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackpool
Thành tích gần đây Huddersfield
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T |
6 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H |
8 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T |
11 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B |
15 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H |
16 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B |
17 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T |
19 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B |
21 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H |
24 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại