Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Aden Baldwin 25 | |
Will Swan 45+3' | |
Ashley Fletcher (Kiến tạo: Andy Lyons) 56 | |
Louie Sibley (Thay: Calum Kavanagh) 62 | |
CJ Hamilton (Thay: Scott Banks) 66 | |
Jordan Brown (Thay: Josh Bowler) 66 | |
Will Swan 67 | |
Tommy Leigh (Thay: Antoni Sarcevic) 71 | |
Stephen Humphrys (Thay: Will Swan) 77 | |
Tommy Leigh 90+1' |
Thống kê trận đấu Blackpool vs Bradford City


Diễn biến Blackpool vs Bradford City
Thẻ vàng cho Tommy Leigh.
Will Swan rời sân và được thay thế bởi Stephen Humphrys.
Antoni Sarcevic rời sân và được thay thế bởi Tommy Leigh.
V À A A O O O - Will Swan đã ghi bàn!
Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Jordan Brown.
Scott Banks rời sân và được thay thế bởi CJ Hamilton.
Calum Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Louie Sibley.
Andy Lyons đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ashley Fletcher ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu tạm dừng! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Will Swan.
V À A A A O O O - Aden Baldwin đã ghi bàn!
Trận đấu đã sẵn sàng tiếp tục.
Phạt góc cho Bradford City. Danny Imray là người đã phá bóng ra ngoài.
Phạm lỗi bởi Ibou Touray (Bradford City).
Ashley Fletcher (Blackpool) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Aden Baldwin (Bradford City).
Phạm lỗi bởi Ibou Touray (Bradford City).
Tom Bloxham (Blackpool) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Đội hình xuất phát Blackpool vs Bradford City
Blackpool (3-1-4-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Andy Lyons (2), Oliver Casey (4), Zac Ashworth (26), Albie Morgan (8), Daniel Imray (30), Josh Bowler (19), George Honeyman (10), Scott Banks (23), Tom Bloxham (14), Ashley Fletcher (11)
Bradford City (3-4-2-1): Sam Walker (1), Aden Baldwin (15), Curtis Tilt (26), Ibou Touray (3), Josh Neufville (7), Max Power (6), Jenson Metcalfe (21), Tyreik Wright (17), Antoni Sarcevic (10), Calum Kavanagh (8), Will Swan (24)


| Thay người | |||
| 66’ | Josh Bowler Jordan Brown | 62’ | Calum Kavanagh Louie Sibley |
| 66’ | Scott Banks CJ Hamilton | 71’ | Antoni Sarcevic Tommy Leigh |
| 77’ | Will Swan Stephen Humphrys | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Ravizzoli | Joe Hilton | ||
Jordan Brown | Brad Halliday | ||
Lee Evans | Joe Wright | ||
CJ Hamilton | Stephen Humphrys | ||
Theo Upton | Tom McIntyre | ||
Terry Bondo | Tommy Leigh | ||
Oluchukwu Nwankwo | Louie Sibley | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackpool
Thành tích gần đây Bradford City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 4 | 5 | 18 | 52 | T T H T H | |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 14 | 48 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 7 | 4 | 9 | 46 | B T T B T | |
| 4 | 25 | 12 | 6 | 7 | 4 | 42 | B T H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 6 | 9 | 10 | 39 | T T H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | T B H H B | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | 5 | 38 | B T T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 7 | 6 | 7 | 37 | H H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 4 | 35 | T T H T T | |
| 10 | 25 | 11 | 2 | 12 | -1 | 35 | T H T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | T B H H T | |
| 12 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -6 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 24 | 9 | 3 | 12 | 2 | 30 | T B T T H | |
| 15 | 24 | 7 | 9 | 8 | -1 | 30 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 9 | 3 | 13 | -7 | 30 | T B H H T | |
| 17 | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T B B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T T T B B | |
| 20 | 24 | 8 | 5 | 11 | -6 | 29 | T B B H H | |
| 21 | 24 | 7 | 6 | 11 | -11 | 27 | H T B B B | |
| 22 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch