Thứ Hai, 12/01/2026
Josh Windass (Kiến tạo: Anthony Musaba)
6
Sammie Szmodics (Kiến tạo: Callum Brittain)
9
Bambo Diaby Diaby (Thay: Michael Ihiekwe)
15
Bambo Diaby (Thay: Michael Ihiekwe)
15
Dominic Iorfa (Thay: Bambo Diaby)
56
Marvin Johnson (Kiến tạo: Anthony Musaba)
58
Scott Wharton
61
Sammie Szmodics
61
(og) Aynsley Pears
64
Marvin Johnson
67
John Buckley
67
John Buckley (Thay: Sondre Tronstad)
67
Liam Palmer
69
Dilan Markanday (Thay: Scott Wharton)
75
Hayden Carter
77
Djeidi Gassama (Thay: Josh Windass)
79
Callum Paterson (Thay: Anthony Musaba)
80
Michael Smith (Thay: Ike Ugbo)
80
Yasin Ayari (Thay: Joe Rankin-Costello)
85
Andrew Moran (Thay: Harry Pickering)
85
Benjamin Chrisene (Thay: Tyrhys Dolan)
85
Dominic Hyam
90+2'
Will Vaulks
90+3'

Thống kê trận đấu Blackburn vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
60 Kiểm soát bóng 40
9 Phạm lỗi 12
27 Ném biên 18
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn vs Sheffield Wednesday

Tất cả (43)
90+12'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng dành cho Will Vaulks.

Thẻ vàng dành cho Will Vaulks.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2' Thẻ vàng dành cho Dominic Hyam.

Thẻ vàng dành cho Dominic Hyam.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85'

Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

85'

Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

85'

Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.

84'

Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

84'

Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

84'

Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.

80'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

80'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Callum Paterson.

79'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

79'

Josh Windass sẽ rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

79'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Callum Paterson.

77' Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.

Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.

75'

Scott Wharton rời sân và được thay thế bởi Dilan Markanday.

69' Thẻ vàng dành cho Liam Palmer.

Thẻ vàng dành cho Liam Palmer.

69' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

67'

Sondre Tronstad rời sân và được thay thế bởi John Buckley.

Đội hình xuất phát Blackburn vs Sheffield Wednesday

Blackburn (3-4-1-2): Aynsley Pears (1), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Scott Wharton (16), Callum Brittain (2), Sondre Tronstad (6), Joe Rankin-Costello (11), Harry Pickering (3), Sammie Szmodics (8), Tyrhys Dolan (10), Sam Gallagher (9)

Sheffield Wednesday (3-4-1-2): James Beadle (26), Liam Palmer (2), Michael Ihiekwe (20), Akin Famewo (23), Pol Valentín (14), Will Vaulks (4), Barry Bannan (10), Marvin Johnson (18), Anthony Musaba (45), Ike Ugbo (12), Josh Windass (11)

Blackburn
Blackburn
3-4-1-2
1
Aynsley Pears
17
Hayden Carter
5
Dominic Hyam
16
Scott Wharton
2
Callum Brittain
6
Sondre Tronstad
11
Joe Rankin-Costello
3
Harry Pickering
8
Sammie Szmodics
10
Tyrhys Dolan
9
Sam Gallagher
11
Josh Windass
12
Ike Ugbo
45
Anthony Musaba
18
Marvin Johnson
10
Barry Bannan
4
Will Vaulks
14
Pol Valentín
23
Akin Famewo
20
Michael Ihiekwe
2
Liam Palmer
26
James Beadle
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-1-2
Thay người
67’
Sondre Tronstad
John Buckley
15’
Dominic Iorfa
Bambo Diaby
75’
Scott Wharton
Dilan Markanday
79’
Josh Windass
Djeidi Gassama
85’
Tyrhys Dolan
Ben Chrisene
80’
Anthony Musaba
Callum Paterson
85’
Harry Pickering
Andrew Moran
80’
Ike Ugbo
Michael Smith
85’
Joe Rankin-Costello
Yasin Ayari
Cầu thủ dự bị
Leopold Wahlstedt
Cameron Dawson
Billy Koumetio
Kristian Pedersen
Ben Chrisene
Bambo Diaby
Kyle McFadzean
Dominic Iorfa
John Buckley
Jeff Hendrick
Andrew Moran
Djeidi Gassama
Yasin Ayari
Callum Paterson
Dilan Markanday
Michael Smith
Semir Telalovic
Bailey-Tye Cadamarteri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/04 - 2021
02/12 - 2023
21/04 - 2024
11/12 - 2024
09/04 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025
10/12 - 2025
27/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow