Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Freddie Potts 19 | |
Isaac Hayden (Thay: Paddy Lane) 46 | |
Sondre Tronstad 50 | |
Amario Cozier-Duberry (Thay: Tyrhys Dolan) 56 | |
Makhtar Gueye (Thay: Ryan Hedges) 56 | |
Makhtar Gueye (Kiến tạo: Callum Brittain) 61 | |
Ryley Towler (Thay: Robert Atkinson) 66 | |
Christian Saydee (Thay: Andre Dozzell) 66 | |
Callum Brittain (Kiến tạo: Andreas Weimann) 70 | |
Andreas Weimann 76 | |
Joe Rankin-Costello (Thay: Andreas Weimann) 77 | |
Adam Forshaw (Thay: John Buckley) 77 | |
Josh Murphy 81 | |
Terry Devlin (Thay: Callum Lang) 81 | |
Matt Ritchie (Thay: Josh Murphy) 81 | |
Terry Devlin 87 | |
Dion Sanderson (Thay: Todd Cantwell) 87 |
Thống kê trận đấu Blackburn vs Portsmouth


Diễn biến Blackburn vs Portsmouth
Todd Cantwell rời sân và được thay thế bởi Dion Sanderson.
Thẻ vàng cho Terry Devlin.
Josh Murphy rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.
Callum Lang rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.
Thẻ vàng cho Josh Murphy.
John Buckley rời sân và được thay thế bởi Adam Forshaw.
Andreas Weimann rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.
G O O O A A A L - Andreas Weimann đã trúng đích!
Andreas Weimann là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Callum Brittain đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!
Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.
Robert Atkinson rời sân và được thay thế bởi Ryley Towler.
Callum Brittain là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Makhtar Gueye đã ghi bàn!
G O O O O A A A L Blackburn ghi bàn.
Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Makhtar Gueye.
Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Amario Cozier-Duberry.
Sondre Tronstad nhận thẻ vàng.
Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.
Đội hình xuất phát Blackburn vs Portsmouth
Blackburn (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Callum Brittain (2), Dominic Hyam (5), Danny Batth (15), Owen Beck (24), John Buckley (21), Sondre Tronstad (6), Tyrhys Dolan (10), Todd Cantwell (8), Andreas Weimann (14), Ryan Hedges (19)
Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (13), Zak Swanson (22), Robert Atkinson (35), Connor Ogilvie (3), Freddie Potts (8), Andre Dozzell (21), Paddy Lane (32), Callum Lang (49), Josh Murphy (23), Colby Bishop (9)


| Thay người | |||
| 56’ | Tyrhys Dolan Amario Cozier-Duberry | 46’ | Paddy Lane Isaac Hayden |
| 56’ | Ryan Hedges Makhtar Gueye | 66’ | Andre Dozzell Christian Saydee |
| 77’ | John Buckley Adam Forshaw | 66’ | Robert Atkinson Ryley Towler |
| 77’ | Andreas Weimann Joe Rankin-Costello | 81’ | Josh Murphy Matt Ritchie |
| 87’ | Todd Cantwell Dion Sanderson | 81’ | Callum Lang Terry Devlin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Amario Cozier-Duberry | Will Norris | ||
Igor Tyjon | Jordan Williams | ||
Harry Leonard | Christian Saydee | ||
Makhtar Gueye | Isaac Hayden | ||
Adam Forshaw | Matt Ritchie | ||
Joe Rankin-Costello | Terry Devlin | ||
Dion Sanderson | Owen Moxon | ||
Matthew Litherland | Tom McIntyre | ||
Balazs Toth | Ryley Towler | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Scott Wharton Chấn thương đầu gối | Conor Shaughnessy Chấn thương bắp chân | ||
Harry Pickering Chấn thương đầu gối | Jacob Farrell Không xác định | ||
Hayden Carter Chấn thương đầu gối | Ibane Bowat Không xác định | ||
Arnór Sigurðsson Chấn thương đùi | Regan Poole Va chạm | ||
Lewis Travis Va chạm | Marlon Pack Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Kusini Yengi Chấn thương đầu gối | |||
Harvey Blair Chấn thương cơ | |||
Mark O'Mahony Chấn thương hông | |||
Nhận định Blackburn vs Portsmouth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackburn
Thành tích gần đây Portsmouth
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | ||
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | ||
| 3 | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | ||
| 4 | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | ||
| 5 | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | ||
| 6 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | ||
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | ||
| 8 | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | ||
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | ||
| 11 | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | ||
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | ||
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | ||
| 15 | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | ||
| 16 | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | ||
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | ||
| 18 | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | ||
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | ||
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | ||
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
