Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kellen Fisher 22 | |
Ante Crnac (Thay: Lewis Dobbin) 35 | |
Andreas Weimann (Thay: Todd Cantwell) 61 | |
Sondre Tronstad (Thay: Adam Forshaw) 61 | |
Emmanuel Dennis (Thay: Tyrhys Dolan) 62 | |
Emmanuel Dennis 67 | |
Jack Stacey (Thay: Kellen Fisher) 74 | |
Ryan Hedges (Thay: Augustus Kargbo) 76 | |
Emmanuel Dennis 85 | |
Emmanuel Dennis 85 | |
Jacob Wright (Thay: Anis Ben Slimane) 88 | |
Emiliano Marcondes (Thay: Benjamin Chrisene) 88 | |
Yuki Ohashi (Thay: Makhtar Gueye) 88 | |
Ante Crnac (Kiến tạo: Emiliano Marcondes) 90 | |
Andreas Weimann (Kiến tạo: Yuri Ribeiro) 90+6' |
Thống kê trận đấu Blackburn vs Norwich City


Diễn biến Blackburn vs Norwich City
Yuri Ribeiro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andreas Weimann đã ghi bàn!
Yuri Ribeiro đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Andreas Weimann đã ghi bàn!
Emiliano Marcondes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ante Crnac đã ghi bàn!
Makhtar Gueye rời sân và được thay thế bởi Yuki Ohashi.
Benjamin Chrisene rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.
Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Jacob Wright.
THẺ ĐỎ! - Emmanuel Dennis nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Ông ấy bị đuổi! - Emmanuel Dennis nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Augustus Kargbo rời sân và được thay thế bởi Ryan Hedges.
Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.
Thẻ vàng cho Emmanuel Dennis.
Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Dennis.
Adam Forshaw rời sân và được thay thế bởi Sondre Tronstad.
Todd Cantwell rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lewis Dobbin rời sân và được thay thế bởi Ante Crnac.
Đội hình xuất phát Blackburn vs Norwich City
Blackburn (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Callum Brittain (2), Dominic Hyam (5), Hayden Carter (17), Yuri Ribeiro (4), Lewis Travis (27), Adam Forshaw (28), Tyrhys Dolan (10), Todd Cantwell (8), Augustus Kargbo (47), Makhtar Gueye (9)
Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (1), Kellen Fisher (35), Shane Duffy (4), José Córdoba (33), Ben Chrisene (14), Marcelino Núñez (26), Jacob Sørensen (19), Anis Ben Slimane (20), Lewis Dobbin (22), Josh Sargent (9), Borja Sainz (7)


| Thay người | |||
| 61’ | Adam Forshaw Sondre Tronstad | 35’ | Lewis Dobbin Ante Crnac |
| 61’ | Todd Cantwell Andreas Weimann | 74’ | Kellen Fisher Jack Stacey |
| 62’ | Tyrhys Dolan Emmanuel Dennis | 88’ | Benjamin Chrisene Emiliano Marcondes |
| 76’ | Augustus Kargbo Ryan Hedges | 88’ | Anis Ben Slimane Jacob Wright |
| 88’ | Makhtar Gueye Yuki Ohashi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sondre Tronstad | Emiliano Marcondes | ||
Balazs Toth | Vicente Reyes | ||
Joe Rankin-Costello | Jack Stacey | ||
Yuki Ohashi | Ruairi McConville | ||
Emmanuel Dennis | Jacob Wright | ||
Cauley Woodrow | Elliot Josh Myles | ||
Andreas Weimann | Ante Crnac | ||
Ryan Hedges | Onel Hernández | ||
Dion Sanderson | Oscar Schwartau | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Scott Wharton Chấn thương đầu gối | Forson Amankwah Không xác định | ||
Danny Batth Chấn thương cơ | Kenny McLean Không xác định | ||
Harry Pickering Chấn thương đầu gối | Liam Gibbs Chấn thương gân kheo | ||
Gabriel Forsyth Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Blackburn vs Norwich City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackburn
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 8 | 6 | 36 | 74 | T T T T T | |
| 2 | 35 | 19 | 9 | 7 | 19 | 66 | T B H H T | |
| 3 | 36 | 19 | 8 | 9 | 9 | 65 | T B T T T | |
| 4 | 35 | 18 | 10 | 7 | 26 | 64 | B T T T H | |
| 5 | 36 | 18 | 6 | 12 | 5 | 60 | B T T B B | |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | B H T T T | |
| 7 | 36 | 15 | 9 | 12 | 7 | 54 | T B B T T | |
| 8 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 9 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 14 | 8 | 14 | 2 | 50 | H B T B B | |
| 11 | 36 | 15 | 4 | 17 | 2 | 49 | T T B T H | |
| 12 | 36 | 13 | 10 | 13 | -1 | 49 | H T B B B | |
| 13 | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | H B H B B | |
| 14 | 36 | 14 | 7 | 15 | -1 | 49 | B T H B T | |
| 15 | 36 | 13 | 8 | 15 | 3 | 47 | B H T B B | |
| 16 | 35 | 13 | 8 | 14 | -8 | 47 | H B T B B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 36 | 11 | 11 | 14 | -10 | 44 | B H H B T | |
| 19 | 35 | 10 | 10 | 15 | -10 | 40 | T T B B H | |
| 20 | 36 | 10 | 9 | 17 | -13 | 39 | T T B B H | |
| 21 | 36 | 9 | 9 | 18 | -18 | 36 | H B H B H | |
| 22 | 36 | 10 | 11 | 15 | -9 | 35 | B H H B H | |
| 23 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | B H B T T | |
| 24 | 36 | 1 | 8 | 27 | -51 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
