Thứ Ba, 21/04/2026
Tyrhys Dolan
57
Ben Brereton
63
George Hirst (Thay: Sam Gallagher)
65
Sammie Szmodics
65
Sammie Szmodics (Thay: Tyrhys Dolan)
65
Andreas Voglsammer (Thay: George Honeyman)
68
George Evans (Thay: Billy Mitchell)
68
Tyler Burey
68
Tyler Burey (Thay: Charlie Cresswell)
68
Tyler Morton
75
Jake Cooper (Kiến tạo: Tyler Burey)
75
Hayden Carter (Thay: Ryan Hedges)
79
George Saville (Thay: Callum Styles)
79
Bradley Dack (Thay: Ben Brereton)
90

Thống kê trận đấu Blackburn vs Millwall

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Millwall
Millwall
57 Kiểm soát bóng 43
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn vs Millwall

Tất cả (15)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Ben Brereton ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bradley Dack.

79'

Callum Styles sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi George Saville.

79'

Ryan Hedges ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hayden Carter.

75' G O O O A A A L - Jake Cooper là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jake Cooper là mục tiêu!

75' Thẻ vàng cho Tyler Morton.

Thẻ vàng cho Tyler Morton.

68'

George Honeyman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andreas Voglsammer.

68'

Billy Mitchell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Evans.

68'

Charlie Cresswell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Burey.

65'

Sam Gallagher sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Hirst.

65'

Tyrhys Dolan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sammie Szmodics.

63' G O O O A A A L - Ben Brereton là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ben Brereton là mục tiêu!

57' G O O O A A A L - Tyrhys Dolan là mục tiêu!

G O O O A A A L - Tyrhys Dolan là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Blackburn vs Millwall

Blackburn (3-4-3): Thomas Kaminski (1), Dominic Hyam (5), Daniel Ayala (4), Scott Wharton (16), Ryan Hedges (19), Tyler Morton (6), Lewis Travis (27), Harry Pickering (3), Sam Gallagher (9), Tyrhys Dolan (10), Ben Brereton Diaz (22)

Millwall (3-4-1-2): George Long (1), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Jamie Shackleton (16), Billy Mitchell (8), Callum Styles (17), Scott Malone (11), George Honeyman (39), Zian Flemming (10), Benik Afobe (7)

Blackburn
Blackburn
3-4-3
1
Thomas Kaminski
5
Dominic Hyam
4
Daniel Ayala
16
Scott Wharton
19
Ryan Hedges
6
Tyler Morton
27
Lewis Travis
3
Harry Pickering
9
Sam Gallagher
10
Tyrhys Dolan
22
Ben Brereton Diaz
7
Benik Afobe
10
Zian Flemming
39
George Honeyman
11
Scott Malone
17
Callum Styles
8
Billy Mitchell
16
Jamie Shackleton
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
15
Charlie Cresswell
1
George Long
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
65’
Tyrhys Dolan
Sammie Szmodics
68’
Billy Mitchell
George Evans
65’
Sam Gallagher
George Hirst
68’
Charlie Cresswell
Tyler Burey
90’
Ben Brereton
Bradley Dack
68’
George Honeyman
Andreas Voglsammer
79’
Callum Styles
George Saville
Cầu thủ dự bị
Aynsley Pears
Bartosz Bialkowski
Hayden Carter
Danny McNamara
Callum Brittain
George Evans
Sammie Szmodics
Tyler Burey
John Buckley
George Saville
Bradley Dack
Tom Bradshaw
George Hirst
Andreas Voglsammer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/04 - 2013
14/12 - 2013
29/03 - 2014
05/11 - 2014
03/12 - 2020
06/03 - 2021
14/08 - 2021
09/03 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
25/10 - 2023
06/03 - 2024
21/12 - 2024
18/04 - 2025
20/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City43251174286T T H H H
2Ipswich TownIpswich Town42211382976H T T B H
3MillwallMillwall432210111176H T B H T
4SouthamptonSouthampton432112102475T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough432013102073H B H B H
6Hull CityHull City4320914469T H H B H
7WrexhamWrexham43181312567T H B B T
8Derby CountyDerby County4319915966T B T B T
9Norwich CityNorwich City4318718761T H T B T
10Bristol CityBristol City43161017-158B T T H B
11QPRQPR43161017-758T T H H B
12Sheffield UnitedSheffield United4317620257B H B T T
13WatfordWatford43141514-157H B H B B
14Birmingham CityBirmingham City43151216-157B B B T H
15SwanseaSwansea4316918-557B H H T B
16Preston North EndPreston North End43141514-557T H H T B
17Stoke CityStoke City43151018155B T B H B
18PortsmouthPortsmouth43131218-1351H H T T T
19Charlton AthleticCharlton Athletic43121417-1250B B H B H
20West BromWest Brom43121318-1249T H H H T
21Blackburn RoversBlackburn Rovers44121319-1549T H H B H
22Oxford UnitedOxford United43101419-1444B H H T B
23LeicesterLeicester43111418-1141H H H B B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4311230-57-3B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow