Thứ Bảy, 07/03/2026
Andri Gudjohnsen
3
Camiel Neghli
25
Sean McLoughlin
33
Yuki Ohashi
45
Caleb Taylor (Thay: Aidomo Emakhu)
46
Joe Bryan (Thay: Zak Sturge)
46
Macaulay Langstaff (Thay: Thierno Ballo)
46
Tristan Crama
53
Todd Cantwell
54
Ryan Leonard (Thay: Billy Mitchell)
64
Raees Bangura-Williams (Thay: Camiel Neghli)
65
Axel Henriksson (Thay: Andri Gudjohnsen)
66
Moussa Baradji (Thay: Ryoya Morishita)
66
Ryan Hedges (Thay: Harry Pickering)
67
Tom Atcheson (Thay: Matty Litherland)
73
Yuki Ohashi
78
Joe Bryan
89
Nathan Dlamini (Thay: Yuki Ohashi)
90

Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Millwall

số liệu thống kê
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Millwall
Millwall
45 Kiểm soát bóng 55
5 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 6
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 18
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
28 Ném biên 32
2 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn Rovers vs Millwall

Tất cả (22)
90+4'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Yuki Ohashi rời sân và được thay thế bởi Nathan Dlamini.

89' Thẻ vàng cho Joe Bryan.

Thẻ vàng cho Joe Bryan.

78' Thẻ vàng cho Yuki Ohashi.

Thẻ vàng cho Yuki Ohashi.

73'

Matty Litherland rời sân và được thay thế bởi Tom Atcheson.

67'

Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Ryan Hedges.

66'

Ryoya Morishita rời sân và được thay thế bởi Moussa Baradji.

66'

Andri Gudjohnsen rời sân và được thay thế bởi Axel Henriksson.

65'

Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Raees Bangura-Williams.

64'

Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi Ryan Leonard.

54' Thẻ vàng cho Todd Cantwell.

Thẻ vàng cho Todd Cantwell.

53' Thẻ vàng cho Tristan Crama.

Thẻ vàng cho Tristan Crama.

46'

Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

46'

Zak Sturge rời sân và được thay thế bởi Joe Bryan.

46'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Caleb Taylor.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' V À A A O O O - Yuki Ohashi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuki Ohashi đã ghi bàn!

33' Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.

Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.

25' Thẻ vàng cho Camiel Neghli.

Thẻ vàng cho Camiel Neghli.

3' V À A A A O O O - Andri Gudjohnsen đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Andri Gudjohnsen đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Millwall

Blackburn Rovers (3-4-1-2): Aynsley Pears (1), Lewis Miller (12), Sean McLoughlin (15), George Pratt (43), Matthew Litherland (40), Sondre Tronstad (6), Ryoya Morishita (25), Harry Pickering (3), Todd Cantwell (10), Yuki Ohashi (23), Andri Gudjohnsen (11)

Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Danny McNamara (2), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Billy Mitchell (8), Alfie Doughty (14), Thierno Ballo (7), Camiel Neghli (10), Aidomo Emakhu (22), Mihailo Ivanovic (9)

Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
3-4-1-2
1
Aynsley Pears
12
Lewis Miller
15
Sean McLoughlin
43
George Pratt
40
Matthew Litherland
6
Sondre Tronstad
25
Ryoya Morishita
3
Harry Pickering
10
Todd Cantwell
23
Yuki Ohashi
11
Andri Gudjohnsen
9
Mihailo Ivanovic
22
Aidomo Emakhu
10
Camiel Neghli
7
Thierno Ballo
14
Alfie Doughty
8
Billy Mitchell
3
Zak Sturge
5
Jake Cooper
4
Tristan Crama
2
Danny McNamara
15
Max Crocombe
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
66’
Andri Gudjohnsen
Axel Henriksson
46’
Aidomo Emakhu
Caleb Taylor
66’
Ryoya Morishita
Moussa Baradji
46’
Zak Sturge
Joe Bryan
67’
Harry Pickering
Ryan Hedges
46’
Thierno Ballo
Macaulay Langstaff
64’
Billy Mitchell
Ryan Leonard
65’
Camiel Neghli
Raees Bangura-Williams
Cầu thủ dự bị
Ryan Hedges
Ryan Leonard
Dion De Neve
Steven Benda
Taylor Gardner-Hickman
Caleb Taylor
Sidnei Tavares
Joe Bryan
Nicholas Michalski
Kamarl Grant
Tom Atcheson
Wes Harding
Axel Henriksson
Macaulay Langstaff
Moussa Baradji
Ajay Matthews
Nathan Dlamini
Raees Bangura-Williams
Tình hình lực lượng

Balazs Toth

Va chạm

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Ryan Alebiosu

Không xác định

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Yuri Ribeiro

Không xác định

Casper De Norre

Chấn thương bắp chân

Jake Garrett

Va chạm

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Augustus Kargbo

Chấn thương bắp chân

Luke Cundle

Chấn thương vai

Femi Azeez

Thẻ đỏ trực tiếp

Josh Coburn

Chấn thương hông

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/04 - 2013
14/12 - 2013
29/03 - 2014
05/11 - 2014
03/12 - 2020
06/03 - 2021
14/08 - 2021
09/03 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
25/10 - 2023
06/03 - 2024
21/12 - 2024
18/04 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3Ipswich TownIpswich Town3418972663T B T T T
4MillwallMillwall351889762T T B T T
5Hull CityHull City3518611760B B T T B
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
12Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
22West BromWest Brom359818-1835H H B H B
23LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow